Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp khu di tích Gò Cây Thị, khu di tích Gò Út Trạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431099-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Di tích văn hóa Óc Eo tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp khu di tích Gò Cây Thị, khu di tích Gò Út Trạnh
Số hiệu KHLCNT 20210359205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 14:56:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,749,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT HỒ SEN + ĐƯỜNG NỘI BỘ + GIA CỐ KÈ
1 Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3071 100m3
2 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0165 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,806 m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4119 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7156 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 100m3
7 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 100m
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2692 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
11 Gia cố nền đất yếu rải tấm mi lon, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8956 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,52 m2
14 Rải tấm nhựa mỏng lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,55 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6093 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,08 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3701 100m2
19 Nhân công vét bùn mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4667 TT
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2127 100m
B BIA DI TÍCH GÒ CÂY THỊ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1115 m3
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4868 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
11 Bả bằng bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
13 Khắc ký tự lên đá granit - Gắn Quốc huy (Tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tấm
C CẢI TẠO DI TÍCH KHU A
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
3 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,26 M2
5 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
6 Bả bằng bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,78 m2
7 Bả bằng bột vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,48 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,26 m2
9 Sơn giả đá các cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,48 M2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.396,004 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m2
12 Lắp dựng kính lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M2
13 Bảo trì mái tole + kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
D CẢI TẠO DI TÍCH KHU B
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
3 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,476 M2
5 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
6 Bả bằng bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,14 m2
7 Bả bằng bột vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,336 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,476 m2
9 Sơn giả đá các cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,336 M2
10 Sơn sắt thép các loạiv3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,12 m2
11 Bảo trì mái tole + kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
E Bốc xếp
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,2826 m3
2 Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6829 tấn
3 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6829 tấn
4 Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5716 tấn
5 Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5716 tấn
6 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông, trọng lượng P=200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3652 tấn
7 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông, trọng lượng P=200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3652 tấn
F Trung chuyển
1 Vận chuyển cát bằng ô tô 7 tấn, cự ly 1km; đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4283 10m3/km
2 Vận chuyển XM bằng ô tô 7 tấn, cự ly 1km; đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8683 10tấn/1km
3 Vận chuyển thép bằng ô tô 7 tấn, cự ly 1km; đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 10tấn/1km
4 Vận chuyển gạch, lát bằng ô tô 7 tấn, cự ly 1km; đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0365 10tấn/1km
5 VC đá bằng ô tô 7 tấn, cự ly 18km; đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,1062 10m3/km
G BIA DI TÍCH GÒ ÚT TRẠNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 Tấn
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4868 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
11 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
13 Khắc ký tự lên đá Granit - Gắn quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tấm
H ĐƯỜNG DẪN VÀO KHU DI TÍCH GÒ ÚT TRẠNH
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m3
I MÁI CHE KHU DI TÍCH
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,654 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4717 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2599 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,858 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8887 Tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4057 m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5119 100m3
10 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3224 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 Tấn
13 SXLD cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 Tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7491 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m2
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 Tấn
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 Tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9763 Tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6089 Tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2466 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5109 Tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,569 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8495 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,924 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,525 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,29 m2
33 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 m2
34 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,7 m2
36 Bả bằng bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,525 m2
37 Bả bằng bột Boss vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,29 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,815 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3114 tấn
40 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5735 tấn
41 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5388 tấn
42 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3114 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1123 tấn
45 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 tấn
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4204 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4204 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,3682 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,17 100m2
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,111 100m2
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HÀNG RÀO
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,606 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0707 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,522 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9584 100m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2456 m3
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2641 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 Tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,98 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,48 m2
11 LĐ đan mương (không tính hao phí vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8753 m3
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7132 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
16 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,34 m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9891 m3
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->