Gói thầu: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430359-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210400871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 14:51:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,895,441,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới và các hạng mục phụ.
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 110,2 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 17,784 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,684 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 2,375 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 4,4943 100m2
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 76 1 mối nối
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,6981 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 3,476 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,363 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4366 100m3
11 Rải tấm nilong lót nền 2,5329 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 19,3928 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7757 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 19,194 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,5904 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 6,642 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 4,672 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 53,4404 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 53,3157 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,226 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,779 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm 4,0333 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm 11,5772 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,2145 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >=22mm 0,1134 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm 0,0781 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,471 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm 0,0444 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm 0,6799 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m 0,043 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m 0,6187 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m 0,4979 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤28m 0,0106 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m 2,2944 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m 0,5291 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m 0,128 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m 0,041 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m 3,257 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0387 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >=20mm, chiều cao ≤6m 0,071 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >=22mm, chiều cao ≤6m 0,4764 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m 0,3288 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤28m 0,4453 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,2927 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m 0,6027 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m 4,1719 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,7522 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m 0,1337 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m 0,0765 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2802 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m 0,0342 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m 0,1122 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >=12mm, chiều cao ≤6m 0,2034 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >=16mm, chiều cao ≤6m 0,1515 tấn
55 Ván khuôn móng cột 0,6626 100m2
56 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,4107 100m2
57 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,4132 100m2
58 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 3,5025 100m2
59 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 4,3808 100m2
60 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,1998 100m2
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3291 100m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,979 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,4055 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8246 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,3648 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,1536 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,4026 m3
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 25,9936 m3
69 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 27,4904 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,862 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 16,3128 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) 64,26 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 163,045 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 387,77 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 975,3067 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 317,315 m2
77 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 438,08 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 108,19 m2
79 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 219,98 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 155,7 m
81 Kẻ roon tường vữa XM M75, PCB40 36,2 m
82 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 103,92 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 103,92 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 725,3206 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 975,3067 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 792,633 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 725,3206 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.767,9397 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 466,76 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 6,88 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 19,08 m2
92 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt) 31,745 m2
93 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm công lắp đặt) 24,8 m2
94 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bao gồm công lắp đặt) 45,4744 m2
95 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn 6,45 m2
96 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 4,08 m2
97 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly 15,12 m2
98 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly 11,97 m2
99 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly 62,64 m2
100 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 5ly 9,72 m2
101 Lắp dựng cửa đi panô nhôm 1 m2
102 Lắp dựng lan can cầu thang Inox tay vịn gỗ 11,2 m2
103 Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện 1,98 m2
104 Lắp dựng xà gồ thép, L=291.2m 0,9235 tấn
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,7419 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,016 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 6,746 100m2
108 Lắp kết cấu thép làm kệ hồ sơ (L=3535m) ĐMVD. 9,5823 tấn
109 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1118 100m3
110 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 4,921 100m
111 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0069 100m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,693 m3
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,0889 m3
114 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,253 m2
115 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi6) 0,0022 tấn
116 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi8) 0,0207 tấn
117 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi10) 0,1032 tấn
118 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 7 cái
119 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,1672 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3324 m3
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,01 m2
122 Láng vữa XM M75, PCB40 3,37 m2
123 Thi công tầng lọc than củi 0,0006 100m3
124 Thi công tầng lọc than xỉ 0,0006 100m3
125 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0006 100m3
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w 32 bộ
127 Đèn 1,2m gắn nổi 18w 1 bộ
128 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A 10 cái
129 Lắp đặt đèn lon D90 - bóng led 12w 35 bộ
130 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm 10 hộp
131 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A 25 cái
132 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A 2 cái
133 Lắp đặt bảng điện đơn 6 cái
134 Lắp đặt bảng điện đôi 8 cái
135 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 610 m
136 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 620 m
137 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 40 m
138 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x10mm2 38 m
139 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x16mm2 35 m
140 Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka 8 cái
141 Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka 1 cái
142 Lắp đặt MCB 1P 32A 5KA 1 cái
143 Lắp đặt MCB 2P 50A 15Ka 1 cái
144 Lắp đặt MCB 2P 100A 15KA 1 cái
145 Lắp đặt tủ điện 350x300x200 1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm 510 m
147 Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm 70 m
148 Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 27mm 40 m
149 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 8 máy
150 Kéo rải dây đồng trần 16mm2 10 m
151 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m 2 cọc
152 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" 2 bộ
153 Thiết bị kim thu sét tien đạo bán kính bảo vệ cấp III (Level-III):25M 1 cái
154 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m 6 cọc
155 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm 55 m
156 Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm 1 Bộ
157 Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét 1 Bộ
158 Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột 10 cái
159 Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét 29 cái
160 Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp 1 cái
161 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa 2 hộp
162 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 15 m
163 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" 6 bộ
164 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 55 m
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 9,68 1m3
166 Đắp đất đường ống dây, đường cống, đô chặt yêu cầu K=0,90 9,6623 m3
167 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
168 Lắp đặt lavabo + vòi 1 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
170 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 1 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,04 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,51 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,01 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,22 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,07 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,13 100m
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài 3 cái
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ 10 cái
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ 2 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ 3 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ 1 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ 2 cái
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ 1 cái
184 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 5 cái
185 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 1 cái
186 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 1 cái
187 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 1 cái
188 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 1 cái
189 Lắp đặt van Đường kính 27mm 4 cái
190 Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm 1 cái
191 Lắp đặt role phao 1 cái
192 Lắp đặt bể nước nhựa 0,7m3 1 bể
193 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 1 bể
194 Lắp đặt máy bơm 2HP 1 cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,12 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 1,25 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,15 100m
198 Lắp đặt cầu chắn rác D90 14 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ 14 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ 28 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ 1 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ 2 cái
203 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm 1 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm 45 độ 1 cái
205 Máy lạnh 2,0HP - 2 cục 8 Bộ
206 Máy bơm 2HP 1 cái
207 Bồn chứa nước nhựa nằm 0,7m3 1 cái
208 Bồn chứa nước nhựa nằm 1,3m3 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.843E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.168E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.726.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.726.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->