Gói thầu: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 14:51:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,895,441,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới và các hạng mục phụ. | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 110,2 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 17,784 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,684 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,375 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,4943 | 100m2 | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 76 | 1 mối nối | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6981 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,476 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,363 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4366 | 100m3 | |
| 11 | Rải tấm nilong lót nền | 2,5329 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,3928 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7757 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,194 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5904 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,642 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,672 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 53,4404 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 53,3157 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,226 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,779 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm | 4,0333 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm | 11,5772 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,2145 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >=22mm | 0,1134 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | 0,0781 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,471 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | 0,0444 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm | 0,6799 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | 0,043 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m | 0,6187 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 0,4979 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤28m | 0,0106 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m | 2,2944 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | 0,5291 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,128 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m | 3,257 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0387 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >=20mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >=22mm, chiều cao ≤6m | 0,4764 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 0,3288 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤28m | 0,4453 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2927 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 0,6027 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | 4,1719 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7522 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | 0,1337 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,0765 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2802 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | 0,0342 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,1122 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >=12mm, chiều cao ≤6m | 0,2034 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >=16mm, chiều cao ≤6m | 0,1515 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn móng cột | 0,6626 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,4107 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,4132 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,5025 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,3808 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,1998 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3291 | 100m2 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,979 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4055 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8246 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3648 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1536 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4026 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,9936 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 27,4904 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,862 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,3128 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 64,26 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 163,045 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 387,77 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 975,3067 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 317,315 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 438,08 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 108,19 | m2 | |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 219,98 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 155,7 | m | |
| 81 | Kẻ roon tường vữa XM M75, PCB40 | 36,2 | m | |
| 82 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,92 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 103,92 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 725,3206 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 975,3067 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 792,633 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 725,3206 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.767,9397 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 466,76 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 6,88 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 19,08 | m2 | |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt) | 31,745 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm công lắp đặt) | 24,8 | m2 | |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bao gồm công lắp đặt) | 45,4744 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn | 6,45 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 4,08 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | 15,12 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | 11,97 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | 62,64 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 5ly | 9,72 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa đi panô nhôm | 1 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox tay vịn gỗ | 11,2 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | 1,98 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép, L=291.2m | 0,9235 | tấn | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,7419 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,016 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,746 | 100m2 | |
| 108 | Lắp kết cấu thép làm kệ hồ sơ (L=3535m) ĐMVD. | 9,5823 | tấn | |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1118 | 100m3 | |
| 110 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 4,921 | 100m | |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0069 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,693 | m3 | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0889 | m3 | |
| 114 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,253 | m2 | |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi6) | 0,0022 | tấn | |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi8) | 0,0207 | tấn | |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi10) | 0,1032 | tấn | |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 7 | cái | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1672 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3324 | m3 | |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,01 | m2 | |
| 122 | Láng vữa XM M75, PCB40 | 3,37 | m2 | |
| 123 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0006 | 100m3 | |
| 124 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0006 | 100m3 | |
| 125 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0006 | 100m3 | |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | 32 | bộ | |
| 127 | Đèn 1,2m gắn nổi 18w | 1 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 10 | cái | |
| 129 | Lắp đặt đèn lon D90 - bóng led 12w | 35 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm | 10 | hộp | |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A | 25 | cái | |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt bảng điện đơn | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt bảng điện đôi | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 610 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 620 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 40 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x10mm2 | 38 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x16mm2 | 35 | m | |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt MCB 1P 32A 5KA | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P 50A 15Ka | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P 100A 15KA | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tủ điện 350x300x200 | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm | 510 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm | 70 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 27mm | 40 | m | |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 8 | máy | |
| 150 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | 10 | m | |
| 151 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 152 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 2 | bộ | |
| 153 | Thiết bị kim thu sét tien đạo bán kính bảo vệ cấp III (Level-III):25M | 1 | cái | |
| 154 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 6 | cọc | |
| 155 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 55 | m | |
| 156 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | 1 | Bộ | |
| 157 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | 1 | Bộ | |
| 158 | Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 159 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | 29 | cái | |
| 160 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 162 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 163 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 6 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,68 | 1m3 | |
| 166 | Đắp đất đường ống dây, đường cống, đô chặt yêu cầu K=0,90 | 9,6623 | m3 | |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt lavabo + vòi | 1 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,04 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,51 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,01 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,22 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,13 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài | 3 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | 10 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | 3 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt role phao | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,7m3 | 1 | bể | |
| 193 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 194 | Lắp đặt máy bơm 2HP | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,25 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,15 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 14 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 14 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | 28 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm 45 độ | 1 | cái | |
| 205 | Máy lạnh 2,0HP - 2 cục | 8 | Bộ | |
| 206 | Máy bơm 2HP | 1 | cái | |
| 207 | Bồn chứa nước nhựa nằm 0,7m3 | 1 | cái | |
| 208 | Bồn chứa nước nhựa nằm 1,3m3 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.843E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.726.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.726.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi