Gói thầu: Điều hòa các phòng học tầng 12 nhà A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Điều hòa các phòng học tầng 12 nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 11:20:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí Xây dựng lắp đặt | |||
| 1 | Kéo dây điện từ tủ tầng 12 vào các phòng Tháo dỡ tấm trần thạch cao để kéo dây điện và lắp đặt lại tấm trần |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Đục lỗ thông tường để luồn dây vào phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,628 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,628 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sino 4-8modull | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều hòa Khoét lỗ kính để luồn ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6251 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2751 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9002 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,101 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,65 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 19X38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,65 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2499 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6687 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu 21-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút chếch D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Đai giữ ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7057 | 100m2 |
| 25 | Vệ sinh mặt bằng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ dạng treo tường 1 chiều Xuất xứ : Thái lan hiệu Mishumishi hoặc tương đương Công suất: 24.000 Btu Điện áp 1P 220V, 50Hz |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ dạng treo tường 1 chiều Xuất xứ : Thái lan hiệu Mishumishi hoặc tương đương Công suất: 18.000 Btu Điện áp 1P 220V, 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 344.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi