Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427788-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210364448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:38:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,136,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3336 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ trong các khu vệ sinh cải tạo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
3 Hút bể phốt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,98 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 154,05 m
6 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 88 1lỗ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,33 m3
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,1438 m2
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2856 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong (bao gồm cả gạch ốp tường) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 145,9525 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,3583 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,7005 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,7005 m3
18 Xây chèn vị trí khuôn cửa gỗ và lỗ tai khuôn, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4048 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,366 m3
20 Trát vữa xi măng cát vàng má cửa tháo khuôn gỗ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,3615 m2
21 Trát lót tạo phẳng tường trong cũ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 145,5565 m2
22 Trát hoàn thiện tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,4725 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,3583 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2856 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,1138 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100,72 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,4725 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74,7198 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 138,1923 m2
30 Cạo rỉ các hoa sằt cửa sổ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,295 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,75 m2
32 Tháo dỡ sàn gỗ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,24 m2
33 Lát nền sàn bằng gỗ công nghiệp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,24 m2
34 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70,3525 m2
35 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,6675 m2
36 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
37 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,43 m2
38 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
39 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,36 m2
40 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
41 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,905 m2
42 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
43 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 m2
44 Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
B CẢI TẠO TẦNG 2
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1702 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ trong các khu vệ sinh cải tạo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,89 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 152,55 m
5 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 94 1lỗ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,855 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,1438 m2
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,4284 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong (bao gồm cả gạch ốp tường) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 118,9075 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,8844 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,6103 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 96,8197 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,5617 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,5617 m3
19 Xây chèn vị trí khuôn cửa gỗ và lỗ tai khuôn, bằng gạch đất sét nung (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2221 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8254 m3
22 Trát vữa xi măng cát vàng má cửa tháo khuôn gỗ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,244 m2
23 Trát lót tạo phẳng tường trong cũ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 132,5555 m2
24 Trát hoàn thiện tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,5588 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,8844 m2
26 Chống thấm nền bằng giấy dầu khò dán nóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,3143 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,0959 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,1138 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 97,6053 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 145,1691 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 169,9481 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 315,1172 m2
33 Cạo rỉ các hoa sắt cửa sổ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,205 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,41 m2
35 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,9525 m2
36 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,7525 m2
37 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
38 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,995 m2
39 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
40 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m2
41 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
42 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,665 m2
43 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
44 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m2
45 Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
C CẢI TẠO MÁI TRÊN LỚP HỌC B2
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 77,36 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3006 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,9438 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5328 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5328 m3
6 Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán nóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 78,1678 m2
7 Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 78,1678 m2
8 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3006 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3006 tấn
10 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9172 100m2
D PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC B2
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đặt công tắc đơn âm tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
5 Lắp đặt dây đơn CV - 1x1.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
6 Lắp đặt ống gen, đường kính D16mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
E PHẦM CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC B2
1 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
2 Lắp đặt Ống PPR-PN20-D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
3 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
4 Cút 90 PPR-D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
5 Cút 90 PPR-D40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
6 Tê 90 PPR-D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
7 Tê 90 PPR-D40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Tê 90 PPR-D40/25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
9 Tê ren ngoài PPR-D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
10 Cút ren trong PPR-D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
11 Côn chuyển bậc PPR-D40/25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
12 Van 2 chiều PPR-D40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Măng sông PPR-D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
14 Măng sông PPR-D40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC B2
1 Ống PVC-C2-D34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
2 Ống PVC-C2-D60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
3 Ống PVC-C2-D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
4 Măng sông PVC-D34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Măng sông PVC-D60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Măng sông PVC-D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Tê 135 PVC-D60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
8 Tê 135 PVC-D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Tê 135 PVC-D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
10 Cút 90 PVC-D34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
11 Cút 135 PVC-D60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
12 Cút 135 PVC-D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
13 Cút 135 PVC-D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
14 Côn PVC-D60/34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
15 Côn PVC-D90/60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Đầu bịt D34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
17 Đầu bịt D60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
18 Đầu bịt D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC B2
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
7 Van xả tiểu nam loại nhấn tay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Si phông chậu rửa + tiểu nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
11 Lắp đặt Vòi rửa đơn gắn tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
12 Dây cấp nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63 cái
13 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
H CỔNG
1 Phá dỡ đầu trụ cổng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1578 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,2125 m2
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3608 m3
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 tấn
6 Trát vữa xi măng cát vàng trụ cổng, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,7525 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,9325 m2
8 Cạo rỉ, sơn các trên cánh cổng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,6 m2
9 Sơn cánh cổng 3 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,6 m2
10 Tháo dỡ biển trên cổng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
11 Sản xuất khung biển hiệu trên cổng bằng sắt hộp mạ kẽm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 tấn
12 Ốp biển hiệu trên cổng bằng tấm aluminium Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,775 m2
13 Gia công lắp đặt chữ nổi aluminium Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2698 m2
I CẢI TẠO TƯỜNG BAO
1 Cạo rỉ, sơn các trên hoa sắt tường bao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,58 m2
2 Sơn hoa sắt tường bao 3 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,58 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->