Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:38:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3336 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ trong các khu vệ sinh cải tạo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Hút bể phốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,98 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 154,05 | m |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | 1lỗ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1438 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2856 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong (bao gồm cả gạch ốp tường) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,9525 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3583 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7005 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7005 | m3 |
| 18 | Xây chèn vị trí khuôn cửa gỗ và lỗ tai khuôn, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4048 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,366 | m3 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng má cửa tháo khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3615 | m2 |
| 21 | Trát lót tạo phẳng tường trong cũ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,5565 | m2 |
| 22 | Trát hoàn thiện tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4725 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3583 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2856 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1138 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,72 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4725 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7198 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 138,1923 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các hoa sằt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,295 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,75 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ sàn gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 33 | Lát nền sàn bằng gỗ công nghiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3525 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6675 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,43 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,905 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| B | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1702 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ trong các khu vệ sinh cải tạo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,89 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,55 | m |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | 1lỗ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1438 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4284 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong (bao gồm cả gạch ốp tường) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,9075 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8844 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,6103 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8197 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5617 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5617 | m3 |
| 19 | Xây chèn vị trí khuôn cửa gỗ và lỗ tai khuôn, bằng gạch đất sét nung (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2221 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8254 | m3 |
| 22 | Trát vữa xi măng cát vàng má cửa tháo khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,244 | m2 |
| 23 | Trát lót tạo phẳng tường trong cũ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132,5555 | m2 |
| 24 | Trát hoàn thiện tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5588 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8844 | m2 |
| 26 | Chống thấm nền bằng giấy dầu khò dán nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3143 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0959 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1138 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6053 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,1691 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,9481 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 315,1172 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,205 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,41 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9525 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7525 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,995 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,665 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| C | CẢI TẠO MÁI TRÊN LỚP HỌC B2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3006 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9438 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5328 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5328 | m3 |
| 6 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1678 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1678 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3006 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9172 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC B2 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen, đường kính D16mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| E | PHẦM CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC B2 | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR-PN20-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 4 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 5 | Cút 90 PPR-D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê 90 PPR-D40/25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Tê ren ngoài PPR-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 11 | Côn chuyển bậc PPR-D40/25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Măng sông PPR-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Măng sông PPR-D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC B2 | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 4 | Măng sông PVC-D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Măng sông PVC-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Măng sông PVC-D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê 135 PVC-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Tê 135 PVC-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê 135 PVC-D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 10 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 11 | Cút 135 PVC-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 12 | Cút 135 PVC-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Cút 135 PVC-D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 14 | Côn PVC-D60/34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Côn PVC-D90/60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đầu bịt D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Đầu bịt D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Đầu bịt D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC B2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam loại nhấn tay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vòi rửa đơn gắn tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Dây cấp nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ đầu trụ cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1578 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2125 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3608 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng trụ cổng, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7525 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9325 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ, sơn các trên cánh cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | m2 |
| 9 | Sơn cánh cổng 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ biển trên cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 11 | Sản xuất khung biển hiệu trên cổng bằng sắt hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 12 | Ốp biển hiệu trên cổng bằng tấm aluminium | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt chữ nổi aluminium | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2698 | m2 |
| I | CẢI TẠO TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Cạo rỉ, sơn các trên hoa sắt tường bao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,58 | m2 |
| 2 | Sơn hoa sắt tường bao 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi