Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430510-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210230279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi thường xuyên năm 2021 của UBND xã Cây Trường II
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 12:04:00 đến ngày 2021-04-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 358,278,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,374,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B
1 Tháo dỡ mái tôn cao Theo hướng dẫn tại Chương V. 112,9 m2
2 Gia công xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,3588 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0654 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,3588 tấn
5 Lắp dựng cốt thép các loại Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0654 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,3288 100m2
7 SXLD máng xối thu nước mái Theo hướng dẫn tại Chương V. 119,2 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 76,89 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 101,32 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trụ Theo hướng dẫn tại Chương V. 178,21 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 178,21 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu,dáy 3cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,8 m2
15 SXLD quả cầu chắn rác Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
16 Tháo dỡ trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 m2
17 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa vắn 600x600, tấm thạch cao chống ẩm Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 m2
18 Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V. 120 m
19 Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V. 100 m
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 cái
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V. 80 m
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
26 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bể
29 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,7821 m3
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,6 m3
31 Phá dỡ hàng rào Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,2 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,68 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,36 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0272 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0468 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0464 100m2
37 Đỗ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,706 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,974 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,014 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0738 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,1088 100m2
42 Đỗ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột,tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,544 m3
43 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,784 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 28,16 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 28,8 m
46 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hướng dẫn tại Chương V. 18,72 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,96 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,96 m2
49 SXLD cổng sắt hộp (bao gồm cả công nhân và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) Theo hướng dẫn tại Chương V. 20,4 m2
50 Bả lề lối Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 bộ
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 20,4 m2
52 SXLD bảng tên trụ sở khung sắt hộp, bịt tấn aluminium màu đỏ dày 3.5mm 1 mặt Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,55 m2
53 Bảng tên gắn chữ mê ca lổi Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bộ
54 Gia công cột bằng thép hình Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0583 tấn
55 Lắp dựng cốt thép các loại Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0583 tấn
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,5841 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,9168 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,3894 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 31,947 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,86 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 23,832 m3
62 Xoa mặt bê tông bằng máy xoa Theo hướng dẫn tại Chương V. 142,5 m2
63 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37417E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07483E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình - Công trình dân dụng cấp III; (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 250.794.000 đồng. - Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 02 công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 501.588.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->