Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nuồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 07:21:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,056,217,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | 2 | cấu kiện | |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| B | XÂY MỚI PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 6,264 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 2,063 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,866 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 25,587 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 77,219 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ | 6,079 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo Chương V, bản vẽ | 1,668 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 27,008 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ | 1,396 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 10,076 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ | 0,242 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ | 1,298 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Chương V, bản vẽ | 1,045 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 7,156 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,182 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 5,469 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 25,807 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,332 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Chương V, bản vẽ | 2,309 | m3 |
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V, bản vẽ | 11,413 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V, bản vẽ | 0,492 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V, bản vẽ | 1,91 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V, bản vẽ | 2,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 36,78 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ | 0,965 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ | 5,457 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo Chương V, bản vẽ | 0,544 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V, bản vẽ | 4,821 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 44,514 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Chương V, bản vẽ | 3,745 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V, bản vẽ | 5,275 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,305 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo Chương V, bản vẽ | 0,098 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo Chương V, bản vẽ | 0,456 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V, bản vẽ | 0,309 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 8,51 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Chương V, bản vẽ | 0,545 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Chương V, bản vẽ | 0,417 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, bản vẽ | 1,645 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Chương V, bản vẽ | 84,958 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Chương V, bản vẽ | 17,567 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ | 1,214 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ | 13,73 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 26,56 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V, bản vẽ | 58,24 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V, bản vẽ | 98,8 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 79,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V, bản vẽ | 126,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V, bản vẽ | 15,76 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V, bản vẽ | 8,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 78,48 | m2 |
| 33 | Gia công lan can | Theo Chương V, bản vẽ | 0,24 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, bản vẽ | 12,88 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, bản vẽ | 1,705 | tấn |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, bản vẽ | 3,345 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (xà gồ, lan can, tay vịn) | Theo Chương V, bản vẽ | 190,771 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cửa sắt các loại) | Theo Chương V, bản vẽ | 126,36 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) | Theo Chương V, bản vẽ | 78,48 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x1200 | Theo Chương V, bản vẽ | 24,96 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 458,29 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 47,32 | m2 |
| 43 | Ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo Chương V, bản vẽ | 25,691 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo Chương V, bản vẽ | 149,544 | m2 |
| 45 | Ốp gạch viền tường, gạch 100x300mm (cắt từ gạch 300x600mm) | Theo Chương V, bản vẽ | 8,3 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 50x230cm | Theo Chương V, bản vẽ | 3,46 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 47,125 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V, bản vẽ | 47,125 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 19,523 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 67,34 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 174,49 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 28,906 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 60,441 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 378,791 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 51,464 | m2 |
| 56 | Trát trần vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 541,46 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 219,4 | m |
| 58 | Kẻ roon tường | Theo Chương V, bản vẽ | 22,6 | m |
| 59 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo Chương V, bản vẽ | 40,17 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 486,922 | m2 |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 487,232 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 931,824 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 1.334,637 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Chương V, bản vẽ | 7,752 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,465 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,052 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,035 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 70 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 71 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 72 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo Chương V, bản vẽ | 25 | cái |
| 73 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Chương V, bản vẽ | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, bản vẽ | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, bản vẽ | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 48 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 120x120mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 28 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 162 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 225 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 342 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 1.090 | m |
| 16 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm (máng nhựa chiều rộng 16mm) | Theo Chương V, bản vẽ | 581 | m |
| 17 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm (máng nhựa chiều rộng 20mm) | Theo Chương V, bản vẽ | 94 | m |
| 18 | Lắp đặt xà thép | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, | Theo Chương V, bản vẽ | 0,115 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, | Theo Chương V, bản vẽ | 0,703 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, | Theo Chương V, bản vẽ | 0,312 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 34 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 27 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đk 21 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,256 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,128 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,096 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| F | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Chương V, bản vẽ | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V, bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,203 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V, bản vẽ | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,03 | 100m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 15,097 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 36 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm2 dưới mương đất | Theo Chương V, bản vẽ | 136 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 2,828 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo Chương V, bản vẽ | 2,806 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,472 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Chương V, bản vẽ | 49,2 | m |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V, bản vẽ | 2,475 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt theo thiết kế | Theo Chương V, bản vẽ | 2,475 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa D16 L 2,4m | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,155 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Chương V, bản vẽ | 17 | m |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy loại khí CO2-5kg | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy loại bột BC-8kg | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Bộ treo bình | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.584E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, cao ≥ 2 tầng, có diện tích xây dựng ≥210m2, tổng diện tích sàn ≥ 420 m2, có giá trị ≥ 2.140.000.000 VND. (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực: + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi