Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427764-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210427626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nuồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 07:21:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,217,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 Đào móng chiều rộng Theo Chương V, bản vẽ 0,08 100m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 2 cấu kiện
3 Đào móng chiều rộng Theo Chương V, bản vẽ 0,08 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,08 100m3
5 Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 2 Cái
B XÂY MỚI PHẦN MÓNG
1 Đào móng chiều rộng Theo Chương V, bản vẽ 6,264 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ 2,063 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 1,866 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ 25,587 m3
5 Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ 77,219 m3
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 1 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 6,079 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo Chương V, bản vẽ 1,668 100m2
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 27,008 m3
10 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ 1,396 m3
11 Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ 10,076 m3
12 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 0,242 tấn
13 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 1,298 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo Chương V, bản vẽ 1,045 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 7,156 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 2,182 100m3
17 Bê tông lót nền rộng Theo Chương V, bản vẽ 5,469 m3
18 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 25,807 m3
19 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,332 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h Theo Chương V, bản vẽ 2,309 m3
C PHẦN XÂY LẮP
1 Bê tông cột tiết diện Theo Chương V, bản vẽ 11,413 m3
2 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ 0,492 tấn
3 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ 1,91 tấn
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ 2,01 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 36,78 m3
6 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 0,965 tấn
7 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 5,457 tấn
8 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo Chương V, bản vẽ 0,544 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ 4,821 100m2
10 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 44,514 m3
11 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Chương V, bản vẽ 3,745 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ 5,275 100m2
13 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 3,305 m3
14 SXLD cốt thép cầu thang đk Theo Chương V, bản vẽ 0,098 tấn
15 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo Chương V, bản vẽ 0,456 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V, bản vẽ 0,309 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 8,51 m3
18 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Chương V, bản vẽ 0,545 tấn
19 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Chương V, bản vẽ 0,417 tấn
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 1,645 100m2
21 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Chương V, bản vẽ 84,958 m3
22 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Chương V, bản vẽ 17,567 m3
23 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ 1,214 m3
24 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ 13,73 m3
25 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Theo Chương V, bản vẽ 26,56 m2
26 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo Chương V, bản vẽ 58,24 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo Chương V, bản vẽ 98,8 m2
28 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 79,2 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 126,36 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 15,76 m2
31 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Chương V, bản vẽ 8,64 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, bản vẽ 78,48 m2
33 Gia công lan can Theo Chương V, bản vẽ 0,24 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V, bản vẽ 12,88 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, bản vẽ 1,705 tấn
36 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V, bản vẽ 3,345 100m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (xà gồ, lan can, tay vịn) Theo Chương V, bản vẽ 190,771 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cửa sắt các loại) Theo Chương V, bản vẽ 126,36 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) Theo Chương V, bản vẽ 78,48 m2
40 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x1200 Theo Chương V, bản vẽ 24,96 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 458,29 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 47,32 m2
43 Ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) Theo Chương V, bản vẽ 25,691 m2
44 Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 149,544 m2
45 Ốp gạch viền tường, gạch 100x300mm (cắt từ gạch 300x600mm) Theo Chương V, bản vẽ 8,3 m2
46 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 50x230cm Theo Chương V, bản vẽ 3,46 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 47,125 m2
48 Láng granitô cầu thang Theo Chương V, bản vẽ 47,125 m2
49 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 19,523 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 67,34 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 174,49 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 28,906 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 60,441 m2
54 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 378,791 m2
55 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 51,464 m2
56 Trát trần vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 541,46 m2
57 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 219,4 m
58 Kẻ roon tường Theo Chương V, bản vẽ 22,6 m
59 Miết mạch tường đá loại lồi chân móng Theo Chương V, bản vẽ 40,17 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 486,922 m2
61 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 487,232 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 931,824 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 1.334,637 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V, bản vẽ 7,752 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,465 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,052 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,035 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
69 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
70 Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
71 SXLD cửa lên mái bằng tole Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
72 SXLD bậc thang sắt lên mái Theo Chương V, bản vẽ 25 cái
73 Đắp biểu tượng sảnh chính Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo Chương V, bản vẽ 54 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V, bản vẽ 25 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 38 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V, bản vẽ 24 cái
5 Lắp đặt cầu chì 5A Theo Chương V, bản vẽ 48 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
7 Lắp đặt tủ điện 300x400 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
8 Lắp đặt aptomat 1P-40A Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-75A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm2 Theo Chương V, bản vẽ 48 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 120x120mm2 Theo Chương V, bản vẽ 28 hộp
12 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16mm2 Theo Chương V, bản vẽ 162 m
13 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 Theo Chương V, bản vẽ 225 m
14 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 342 m
15 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 1.090 m
16 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm (máng nhựa chiều rộng 16mm) Theo Chương V, bản vẽ 581 m
17 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm (máng nhựa chiều rộng 20mm) Theo Chương V, bản vẽ 94 m
18 Lắp đặt xà thép Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, Theo Chương V, bản vẽ 0,115 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, Theo Chương V, bản vẽ 0,703 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, Theo Chương V, bản vẽ 0,312 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 23 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 36 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 26 cái
9 Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
10 Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
11 Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 32 cái
12 Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 32 cái
13 Lắp đặt van nhựa đk 34 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
14 Lắp đặt van nhựa đk 27 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
15 Lắp đặt van nhựa đk 21 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V, bản vẽ 8 bộ
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo Chương V, bản vẽ 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,256 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,128 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,55 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,096 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 18 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
24 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
27 Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
28 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
31 Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
32 Lắp đặt chậu xí xổm Theo Chương V, bản vẽ 8 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V, bản vẽ 10 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V, bản vẽ 8 bộ
36 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
F PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 16,252 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ 0,402 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 4,019 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo Chương V, bản vẽ 0,655 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,03 tấn
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, bản vẽ 3,203 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, bản vẽ 0,61 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V, bản vẽ 19,091 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,012 100m3
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,004 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,003 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,03 100m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ 15,097 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,151 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V, bản vẽ 10 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm2 theo tường và mái nhà Theo Chương V, bản vẽ 36 m
6 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm2 dưới mương đất Theo Chương V, bản vẽ 136 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm Theo Chương V, bản vẽ 0,08 100m
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,02 100m
9 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo Chương V, bản vẽ 0,02 100m
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
11 LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
H PHẦN ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ 2,828 m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo Chương V, bản vẽ 2,806 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,472 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Chương V, bản vẽ 49,2 m
7 Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ 2,475 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 2,475 m3
9 Đóng cọc tiếp địa D16 L 2,4m Theo Chương V, bản vẽ 4 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,155 100m
11 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Chương V, bản vẽ 17 m
I THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy loại khí CO2-5kg Theo Chương V, bản vẽ 2 bình
2 Bình chữa cháy loại bột BC-8kg Theo Chương V, bản vẽ 2 bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
4 Bộ treo bình Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.584E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.16E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, cao ≥ 2 tầng, có diện tích xây dựng ≥210m2, tổng diện tích sàn ≥ 420 m2, có giá trị ≥ 2.140.000.000 VND. (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực: + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->