Gói thầu: Xây lắp công trình + chi phí đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + chi phí đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 16:36:00 đến ngày 2021-04-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,583,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Km149+000-Km152+000 | |||
| B | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,121 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,746 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,746 | 10m3/km |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,189 | 100m² |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,926 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,54 | 100m³ |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,635 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,635 | 100m² |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,796 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,796 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,796 | 100 tấn |
| 12 | Đắp lề tận dụng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,547 | 100m³ |
| C | Mặt đường thảm bảo trì | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175,532 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 167,84 | 100m² |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175,532 | 100m² |
| 4 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175,532 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175,532 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175,532 | 100m² |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,996 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,996 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,996 | 100 tấn |
| D | Vuốt nối êm thuận | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,819 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,819 | 100m² |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100 tấn |
| E | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,163 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,163 | 100m² |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100 tấn |
| F | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128,22 | m² |
| G | Km155+900-Km156+800 | |||
| H | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,981 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,572 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,572 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,572 | 10m3/km |
| 5 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,235 | 100m² |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,411 | 100m³ |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,007 | 100m³ |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,597 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,597 | 100m² |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,797 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,797 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 34km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,797 | 100 tấn |
| 13 | Đắp lề tận dụng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,124 | 100m³ |
| I | Mặt đường thảm bảo trì | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,694 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,806 | 100m² |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,694 | 100m² |
| 4 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,694 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,694 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,694 | 100m² |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,212 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,212 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 34km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,212 | 100tấn |
| J | Vuốt nối êm thuận | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m² |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 34km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100 tấn |
| K | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m² |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 34km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100 tấn |
| L | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,1 | m² |
| M | Đào đắp rãnh | |||
| 1 | Đào gia cố lề bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,221 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 200 dày 16cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,392 | m³ |
| 4 | Đào hố móng rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,045 | 100m³ |
| 5 | Đắp hoàn trả móng rãnh dọc bằng máy đầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,31 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,31 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,31 | 10m3/km |
| N | Di dời biển báo | |||
| 1 | Di dời cột biển báo (tính bằng 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| O | Rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,991 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,203 | 100m² |
| 4 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,949 | m³ |
| 5 | Trát bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,296 | m² |
| 6 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,983 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch đầu rãnh, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | m³ |
| P | Rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,339 | 100m² |
| 4 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,035 | m³ |
| Q | Nắp rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | 100m² |
| 3 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,461 | m³ |
| 4 | Lắp đặt nắp rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| R | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 10m3/km |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 8 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m² |
| 11 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m³ |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m |
| 13 | Lấp đất hoàn trả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m³ |
| S | Tấm đan hố ga thu nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m² |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| T | Cửa xả | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m² |
| 4 | Bê tông cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | m³ |
| 5 | Bê tông M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m³ |
| U | Km162+000-Km163+600 | |||
| V | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,999 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,586 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,586 | 10m3/km |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,021 | 100m² |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,337 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,953 | 100m³ |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,301 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,301 | 100m² |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 41km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100 tấn |
| 12 | Đắp lề tận dụng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m³ |
| W | Mặt đường thảm bảo trì | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,037 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,023 | 100m² |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,037 | 100m² |
| 4 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,037 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,037 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,037 | 100m² |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 41km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | 100tấn |
| X | Vuốt nối êm thuận | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,017 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,017 | 100m² |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 41km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100 tấn |
| Y | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,746 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,746 | 100m² |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 41km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100 tấn |
| Z | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,85 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5 | m² |
| AA | Đào đắp rãnh | |||
| 1 | Đào gia cố lề bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,475 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 200 dày 16cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,31 | m³ |
| 4 | Đào hố móng rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,564 | 100m³ |
| 5 | Đắp hoàn trả móng rãnh dọc bằng máy đầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,914 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,914 | 10m3/km |
| AB | Di dời biển báo | |||
| 1 | Di dời cột biển báo (tính bằng 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| AC | Rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,025 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,031 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,185 | 100m² |
| 4 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,277 | m³ |
| 5 | Trát bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,272 | m² |
| 6 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,99 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 594 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch đầu rãnh, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | m³ |
| AD | Rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,433 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính >=18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,287 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,022 | 100m² |
| 4 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,131 | m³ |
| AE | Nắp rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,359 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,617 | 100m² |
| 3 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,201 | m³ |
| 4 | Lắp đặt nắp rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 559 | cái |
| AF | Nắp rãnh chịu lực | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho nắp rãnh bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m² |
| 4 | Bê tông nắp rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m³ |
| AG | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,427 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,427 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,427 | 10m3/km |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 8 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m² |
| 11 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,318 | m³ |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,114 | 100m |
| 13 | Lấp đất hoàn trả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m³ |
| AH | Tấm đan hố ga thu nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m² |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| AI | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 155 | cái |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 465 | cái |
| 3 | Dây phản quang (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*2*1,5 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 930 | m |
| 4 | Bê tông M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,185 | m³ |
| 5 | Biển báo phạm vu tác dụng của biển 30x70cm (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Biển báo công trường W.227 (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Trụ đỡ biển báo (KH 5%*16 lần lắp đặt + 1,5%*4 tháng thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Nhân công ĐBGT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8875E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó phải có thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.808.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.616.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi