Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424757-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210415095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 20:46:00 đến ngày 2021-04-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,481,770,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 6 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 18 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc ≥ 3/7Trong đó:- 11 thợ nề.- 02 kỹ thuật cốp pha- 05 Thợ sơn- 02 Thợ cốt thép- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ điện- 03 thợ hàn- 01 thợ mộc- 02 Tài xế (phù hợp với tải trọng xe theo HSMT)- 02 tài xế vận hành xe đào- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bẻ đai tự động
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời nâng ≥ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước ≥ 2,5 HP
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
21-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50
22-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 10 PHÒNG
B Phần xây dựng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”450,528m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”69,368m3 đất nguyên thổ
3Đóng cọc tràm L=4,6m gốc> 9cm, ngọn >4,5cm Vào đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”287,4425100 M
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,995m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,995m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”85,3594m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6981100 m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”309,5416m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”279,7062m3
10Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,4416m3
11Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5381100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,6015m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6592100 m2
14Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,984m3
15Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,191m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,8633100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,28m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,0084100 m2
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,8369m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,2376100 m2
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,6227m3
22Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3679m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0259100 m2
24Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,981m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3796100 m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8416m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2736100 m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1175tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4322tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5622tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1942tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5459tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9031tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6292tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm:20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7236tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7779tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0826tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1351tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,9329tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5551tấn
41Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m:20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8804tấn
42Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6926tấn
43Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2939tấn
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6229tấn
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7767tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1475tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0644tấn
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2414tấn
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m:20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4365tấn
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3623tấn
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0998tấn
52Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5758tấn
53Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2653tấn
54Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1507tấn
55Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0947tấn
56Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0661tấn
57Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,108tấn
58Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,091tấn
59Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4002tấn
60Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6505tấn
61Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3899tấn
62Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6939tấn
63Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1143tấn
64Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,016tấn
65Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,099tấn
66Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,075tấn
67Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,355tấn
68Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,129tấn
69Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m:20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,085tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,344tấn
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,0057M3
72Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,9965M3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,9965M3
74Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,6828M3
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,6828M3
76Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,5698M3
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,5698M3
78Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1004M3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1004M3
80Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2696M3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9936M3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”510,3714M2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”849,865M2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”478,715M2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,88M2
86Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”476,96M2
87Trát trần, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”323,76M2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”529,95M2
89Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”547,164Mét
90Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58,45Mét
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20M2
92Kẻ ronNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”325,5M2
93Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,634M2
94Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”115,814M2
95Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,634M2
96Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.283,1814m2
97Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.643,891m2
98Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”988,4094m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.963,806m2
100Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58,8M2
101Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84M2
102Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84M2
103Lắp dựng vách kính khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,78M2
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”680cái
105Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4807tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”312,36m2
107Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4807Tấn
108Sản xuất khung sắt hoa văn hộp 30x30x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1045Tấn
109Sản xuất khung sắt hoa văn hộp 30x60x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0209Tấn
110Lắp dựng hoa sắt trang tríNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,24M2
111Sản xuất lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2481Tấn
112Sản xuất lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1101Tấn
113Lắp dựng lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,707M2
114Lắp dựng lan can tay vịn hành langNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0897Tấn
115Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,4726100 M2
116Trần frima 600x600 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”326,4M2
117Gia cố trần thép hộp 25x25x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,555tấn
118Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”232,98M2
119Gạch ceramic 500x500 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”712,42m2
120Ốp gạch trang trí 80x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,28m2
121Ốp lan can gạch 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,592m2
122Ốp đá chẻ chân tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,035m2
123Lát bậc tam cấp gạch 300x300 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,79m2
124Lát bậc cầu thang gạch 300x300 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,8m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,9344100 m2
126Ống nhựa PVC phi 90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,272100 m
127Co nhựa PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32cái
128Ống nhựa PVC phi 49Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02100 m
129Ống nhựa PVC phi 21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,064100 m
C Hệ thống điện
1Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40bộ
2Lắp đèn sát trần OTP 1120 (KT=248X248)36W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16Bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40cái
4MCB 63A/2P/230V-300mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5RCCB 32A/2P/230V 100mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
7MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
10Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”268m
11Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”258m
12Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”518m
13Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”833m
14Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”120m
15Lắp nẹp nhựa 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”76Mét
16Lắp nẹp nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20Mét
17Nẹp nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”332Mét
18Mặt đế 3 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cái
19Mặt đế 2 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10Cái
20Công tắc âm đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26cái
21Ổ cấm đôi 3 chấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22cái
22Hộp nối 4"x4"x3"Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
23Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3công
D NHÀ BẢO VỆ
E Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,303m3 đất nguyên thổ
2Cọc tràm, L=2,7 m; N>4,0 cm; gốc > 7cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,563100 m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,943m3
4Tấm nhựa chống mất nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,075100 m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,38m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,676m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,473m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,53m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,899m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,381m3
11Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,541m3
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,517m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,008tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,043tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,028tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,014tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,049tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,034tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,004tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,154tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,013tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,011tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,004tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,05tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,107tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,038100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,181100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,174100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,068100 m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,265100 m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,086m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,457m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,656m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,308m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,368m2
36Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,978m2
37Trát trần vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,76m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,408m2
39Kẻ ronNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,6công
40Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32m
41Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,228m2
42Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,228M2
43Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,228M2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,482m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,795m2
46Lắp dựng cửa khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,98m2
47Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6m2
48Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6m2
49Ống nhựa PVC phi 49Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,016100 m
50Ống nhựa PVC phi 90x2,9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,064100 m
51Co nhựa PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
52Nẹp ống nhựa D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
53Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,656m2
54Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,308m2
55Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”57,514m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52,064m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47,414m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,58m2
F Hệ thống điện
1Đèn HQ đôi 1,2m-40W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
2Quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
3MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
6Nẹp nhựa 20x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4m
7Bảng điện nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bảng
8Ổ cắm điện loại đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Công tắc âm đơn 5ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
G NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
H Phần xây dựng
1Đào móng cột trụ, rộng 1 m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,786M3
2Cọc tràm L=2,7 m; N>=3,5 cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,5235100 m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,83m3
4Tấm nhựa chống mất nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1628100 M2
5Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2288M3
6Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,522M3
7Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7868m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,912m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5863m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,558m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6881m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0073tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0357tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0362tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0061tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0629tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0443tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0147tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,051tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0485tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0457tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0008tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0091tấn
24Thép hộp 50x100x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,028tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0714100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1141100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1853100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0804100 m2
30Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6848m3
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2817m3
32Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1134m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8732m3
34Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,12m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,795m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,46M2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”44,995m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,24m2
39Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,5m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,057m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,495m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,64m2
43Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,6m
44Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,887m2
45Gạch ceramic 250x250 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,405m2
46Gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,268m2
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,57m2
48Trần Fri ma 600x600 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,2m2
49Lắp dựng cửa inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,19m2
50Lắp dựng sổ bật nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,28m2
51Sản xuất xà gồ thép C40x80x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0373tấn
52Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0373tấn
53Tole sóng vuông mạ màu d=0,45Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1613100 m2
54Úp nóc tole phẳng d=0,45 (dày tạm tính)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,012100 m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,316m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,255m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”73,792m2
I Bể tự hoại (1,7X3,0)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,7208m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,814m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,68m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4585m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,044tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0209100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
8Làm tầng lọc than củi (MH tạm tính; chỉ tính nhân công)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0018100 M3
9Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (MH tạm tính; chỉ tính nhân công)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0006100 M3
10Làm tầng lọc 4x6 (MH tạm tính; chỉ tính nhân công)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0012100 M3
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3097m3
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7492m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,81m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4m2
J Hệ thống điện
1Đèn HQ đơn 1,2m-40W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Đèn HQ đơn 0,6m/18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
3MCB 30A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
6Ống nhựa bảo hộ dây dẫn phi 25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10Mét
7Nẹp nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m
8Cầu chì nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Bảng nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bảng
10Bảng nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bảng
11Ổ cắm điện loại đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Công tắc âm đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
13Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1công
K HT nước
1Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Phểu thu inox 150x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
4Vòi xịt xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
5Lắp đặt lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
6Vòi lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
8Ống nhựa PVC D21x1.6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100 m
9Ống nhựa PVC D27x1.8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4100 m
10Ống nhựa PVC D34x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100 m
11Ống nhựa PVC D90x2.9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100 m
12Ống nhựa PVC D114x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100 m
13Co răng trong+ngoài 21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
14Tê PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
15Co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
16Co PVC D27/21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
17Co + Tê PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
18Co D34/27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
19Tê nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
20Tê nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
21Khóa 2 chiều D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
22Khóa 2 chiều D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
23Băng keo quấn đầu răngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5công
24Van phaoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
L NHÀ VỆ SINH TRỆT LẦU
M Phần xây dựng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131,9552m3 đất nguyên thổ
2Cọc tràm L=4,6m gốc> 9cm, ngọn >4,5cm Vào đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”72,956100 m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,344m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,264m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,6919m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4081100 m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100,9193m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,4322m3
9Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8744m3
10Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6093100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,6081m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6038100 m2
13Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,277m3
14Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,389m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9184100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,5874m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2848100 m2
18Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1273m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5752100 m2
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,3601m3
21Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6638m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6178100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0288tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1458tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1643tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3511tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,197tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2565tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm:20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1583tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,203tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0156tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1027tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8781tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3733tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4365tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,071tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1663tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2419tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0503tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3962tấn
41Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0725tấn
42Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0124tấn
43Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3637tấn
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08tấn
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0124tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2806tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,087tấn
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1068tấn
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1168tấn
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1385tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,1282m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,4687m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,4687m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,529m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,529m3
56Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1984M3
57Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,384M3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”203,93M2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”211,22M2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”103,69M2
61Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”122,29M2
62Trát trần, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”57,52M2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161,8M2
64Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”106,02Mét
65Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,36Mét
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20M2
67Kẻ ronNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26Mét
68Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,514M2
69Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,274M2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,514m2
71Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”364,29m2
72Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”313,848m2
73Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”359,49m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”317,648m2
75Lắp dựng cửa đi khung inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,92M2
76Lắp dựng cửa đi inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32,76M2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12M2
78Lắp dựng vách ngăn nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8m2
79Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4036Tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,56m2
81Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4036Tấn
82Sản xuất khung sắt hoa vănNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0307Tấn
83Sản xuất khung sắt hoa vănNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0111Tấn
84Lắp dựng hoa sắt trang tríNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,32M2
85Sản xuất lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0265Tấn
86Lắp dựng lan can tay vịn hành langNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0265Tấn
87Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7276100 M2
88Trần frima 600x600 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”94,94M2
89Hộp 25x25x1,2 gia cố trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,098tấn
90Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”114,18m2
91Ốp gạch trang trí 80x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,47m2
92Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”250,77m2
93Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,64m2
94Ốp chân tường bằng đá chẻNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,9415m2
95Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch 300x300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,56M2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5632100 M2
97Ống nhựa PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,318100 m
98Co nhựa PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
99Ống nhựa PVC phi 49Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,008100 m
100Ống nhựa PVC phi 21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,008100 m
N Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,2121m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,5781m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,134m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,206m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3692M3
6Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4815M3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,0161M2
8Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,5M2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8351M3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,039100 M2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4298tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,006tấn
14Đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1M3
15Thang củiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3M3
16Đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2M3
O Hệ thống điện
1Lắp đèn HQ đơn 0,6m 1-20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22bộ
2MCB 20A/2P/230V-100mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
3MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”277m
6Nẹp nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42m
7Nẹp nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
8Mặt đế 4 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
9Mặt đế 1 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
10Công tắc âm đơn 16ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
11Ổ cắm điện đôi 3 chấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cuồn
P HT nước
1Lắp đặt chậu xí xổmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24bộ
2Lắp đặt phểu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
3Lắp đặt vòi rửa tay inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
5Lắp đặt lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22bộ
6Lắp đặt vòi rửa inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
8Ống nhựa PVC D27x1.8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5100 m
9Ống nhựa PVC D60x2.3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8100 m
10Ống nhựa PVC D90x2.9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5100 m
11Ống nhựa PVC D114x3.2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,94100 m
12Ống nhựa PVC D160x3.2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100 m
13Ống nhựa PVC D34x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6100 m
14Tê PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”85cái
15Co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40cái
16Co PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
17Tê PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33cái
18Co nhựa PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
19Tê nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25cái
20Co nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
21Tê nhựa PVC D160Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
22Co nhựa PVC D160Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
23Khóa 2 chiều D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
24Khóa 2 chiều D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
25Băng keo quấn đầu răngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cuộn
26Van phaoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
Q NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,4552m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,702m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,454m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9133m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2066100 m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,3869m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,685m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0685100 m2
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8872m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,098m2
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,3428m3
12Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,9792m3
13Nilong lót chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6224100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0108tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0548tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,045tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0181tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0543tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình phi 114x3mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1404tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1404tấn
21Sản xuất giằng V30x30x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0551tấn
22Lắp dựng giằng thép V30x30x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0551tấn
23Sản xuất xà gồ thép C40x80x1.8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2143tấn
24Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2143tấn
25Sản xuất vì kèo thép hình V50x50x5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3325tấn
26Sản xuất mặt bích đặc Khối lượng một cái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0471tấn
27Lắp đặt bản mã chân cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0471tấn
28Sản xuất mặt bích đặc Khối lượng một cái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0765tấn
29Sản xuất mặt bích đặc Khối lượng một cái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0174tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4264tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”57,0664m2
32Tole sóng vuông dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7268100 m2
33Bu long chân cột phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24công
34Bu long phi 14 L=50Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20công
R NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,556m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,17m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,402m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,1888m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3422100 m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,0272m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,235m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1235100 m2
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4632m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,418m2
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,6748m3
12Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,0112m3
13Trải nilong lót chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1264100 M2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,018tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0913tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0749tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0323tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,097tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình phi 114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2341tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép phi 114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2341tấn
21Sản xuất giằng V30x30x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0992tấn
22Lắp dựng giằng thép V30x30x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0992tấn
23Sản xuất xà gồ thép C40x80x1.8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3771tấn
24Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3771tấn
25Sản xuất vì kèo thép hình V50x50x5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5542tấn
26Sản xuất mặt bích đặc Khối lượng một cái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0785tấn
27Lắp đặt bản mã chân cột dày 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0785tấn
28Thép tấm dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1276tấn
29Thép tấm dày 4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0295tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8113tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100,724m2
32Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2788100 m2
33Bu long chân cột phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40công
34Bu long phi 14 L=50Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36công
S CỔNG HÀNG RÀO
T Hàng rào mặt chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,7822m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,754m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7837m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1164100 m2
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,429M3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0285M3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1156100 m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,442m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0944100 m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8399m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,342m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5212m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0195tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0797tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0526tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,51m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,96m2
18Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,555m2
19Đắp phào kép vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,6m
20Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,895m2
21Lắp đặt thép phi 14 nhọn đầuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1183tấn
22Lắp đặt dẹt uống cong 20x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0315tấn
23Lắp đặt thép hộp 40x80x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0576tấn
24Lắp đặt thép 40x40x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0095tấn
25Lắp đặt thép tôn phẳng dày 1,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,016tấn
26Lắp đặt thép V50x50x4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0546tấn
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3m2
28Chữ khắc mạ đồngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1công
29Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,025m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,195m2
U Đoạn rào ép cọc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,656100 m2
3Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,64100 m
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,404m3
5Cọc tràm L=4,6m, N>4,5cm, G>9cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,746100 m
6Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đậpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,1942100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,2359m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,2805100 m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,065m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6786100 m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32,8909m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,777m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0773tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,358tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4229tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1729tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2996tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,168tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,309tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3608tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”634,8794m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92,4m2
23Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”85,11m2
24Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92,4m
25Sản xuất hàng rào lưói B40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”267,735m2
26Lắp đặt thép V50x50x4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,84tấn
27Lắp đặt thép phi 12 nhọn đầuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2443tấn
28Lắp đặt thép phi 12 trơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1534tấn
29Lắp đặt thép dẹt uống cong 20x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1296tấn
30Lắp đặt lưới B40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,644tấn
31Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”269,425m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”165,9611m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2m3 đất nguyên thổ
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25cái
35Lắp đặt kẽm gai tính TB 0,16kg/mdNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0296tấn
V CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0592m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,402m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3418m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0222100 m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4299m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8457m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9334m3
8Nilong lót chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1552100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0216100 m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2174m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,52m2
12Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 gạch 400x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7013m2
14Ốp chân tường, viền tường, gạch 80x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,18m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,004tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,008tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,01tấn
18Bu long neo phi 16 L=150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4công
19Thép hình C150x75x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0184tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0184tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,84m2
22Cột cờ inox thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
W HỒ NƯỚC PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100,776m3 đất nguyên thổ
2Cọc tràm, đất cấp I, L=3,8 m; N>4,2 cm;Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,822100 m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,814m3
4Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,814m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,146m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,63m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6663100 m3 đất nguyên thổ
8Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,752m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,504m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,886m3
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,8584m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3137tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6181tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0177tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1004tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0685tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4202tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7336tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3993tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1357100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4052100 m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,26m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,12m2
24Quét nước xi măng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,12M2
25Gia công thang inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,034tấn
26Lắp thang inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,034tấn
X NHÀ BAO CHE PCCC
1Sản xuất cột Bằng thép []50x100x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0346tấn
2Sản xuất cột Bằng thép tấm D2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0054tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04tấn
4Bulong M12x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16công
5Sản xuất giằng thép []50x50x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0851tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0851tấn
7Sản xuất xà gồ thép []30x60x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0436tấn
8Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0436tấn
9Sản xuất vì kèo thép []50x100x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1025tấn
10Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1025tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,192m2
12Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7358100 m2
13Lắp dựng cửa khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,48m2
Y NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
Z Phần xây dựng
1Đào móng cột trụ, rộng 1 m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,786M3
2Cọc tràm L=2,7 m; N>=3,5 cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,5235100 m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,83m3
4Tấm nhựa chống mất nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1628100 M2
5Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2288M3
6Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,522M3
7Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7868m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,912m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5863m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,558m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6881m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0073tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0357tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0362tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0061tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0629tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0443tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0147tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,051tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0485tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0457tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0008tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0091tấn
24Thép hộp 50x100x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,028tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0714100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1141100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1853100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0804100 m2
30Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6848m3
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2817m3
32Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1134m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8732m3
34Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,12m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,795m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,46M2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”44,995m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,24m2
39Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,5m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,057m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,495m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,64m2
43Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,6m
44Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,887m2
45Gạch ceramic 250x250 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,405m2
46Gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,268m2
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,57m2
48Trần Fri ma 600x600 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,2m2
49Lắp dựng cửa inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,19m2
50Lắp dựng sổ bật nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,28m2
51Sản xuất xà gồ thép C40x80x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0373tấn
52Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0373tấn
53Tole sóng vuông mạ màu d=0,45Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1613100 m2
54Úp nóc tole phẳng d=0,45Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,012100 m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,316m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,255m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”73,792m2
AA Bể tự hoại (1,7X3,0)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,7208m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,814m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,68m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4585m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,044tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0209100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
8Làm tầng lọc than củi (MH tạm tính; chỉ tính nhân công)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0018100 M3
9Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (MH tạm tính; chỉ tính nhân công)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0006100 M3
10Làm tầng lọc 4x6 (MH tạm tính; chỉ tính nhân công)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0012100 M3
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3097m3
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7492m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,81m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4m2
AB Hệ thống điện
1Đèn HQ đơn 1,2m-40W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Đèn HQ đơn 0,6m/18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
3MCB 30A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
6Ống nhựa bảo hộ dây dẫn phi 25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10Mét
7Nẹp nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m
8Cầu chì nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Bảng nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bảng
10Bảng nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bảng
11Ổ cắm điện loại đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Công tắc âm đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
13Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1công
AC HT nước
1Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Phểu thu inox 150x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
4Vòi xịt xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
5Lắp đặt lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
6Vòi lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
8Ống nhựa PVC D21x1.6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100 m
9Ống nhựa PVC D27x1.8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4100 m
10Ống nhựa PVC D34x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100 m
11Ống nhựa PVC D90x2.9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100 m
12Ống nhựa PVC D114x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100 m
13Co răng trong+ngoài 21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
14Tê PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
15Co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
16Co PVC D27/21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
17Co + Tê PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
18Co D34/27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
19Tê nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
20Tê nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
21Khóa 2 chiều D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
22Khóa 2 chiều D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
23Băng keo quấn đầu răngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5công
24Van phaoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
AD SAN LẤP MẶT BẰNG, HT THOÁT NƯỚC, SÂN, BỒN HOA
AE San lấp mặt bằng
1Cát đen san lấp mặt bằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3.576M3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,32100 m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8977100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7081100 m3
AF Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52,2407m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,2492m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1856m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,397m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2018100 m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6513m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,06m3
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,4784m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4859m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”107,2906m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,692m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,127tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,229tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,552m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2976100 m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”121cái
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50cái
18Ống nhựa PVC phi 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04100 m
AG Sân bê tông
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”117,5m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”188m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58,7510 m
4Trải nhựa tái sinh chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,5100 M2
AH Bồn hoa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6339m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,457m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1638100 m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1998m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,769m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1246m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1428100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,05tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,4m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32,64m2
12Trát đá mài bồn hoaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,2m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,6m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 6 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 18 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
6 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
7 Công nhân 30 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc ≥ 3/7Trong đó:- 11 thợ nề.- 02 kỹ thuật cốp pha- 05 Thợ sơn- 02 Thợ cốt thép- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ điện- 03 thợ hàn- 01 thợ mộc- 02 Tài xế (phù hợp với tải trọng xe theo HSMT)- 02 tài xế vận hành xe đào- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Vận thăng ≥ 0,8 Tấn kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
5 Máy hàn kèm theo hóa đơn7
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít kèm theo hóa đơn5
7 Đầm bàn kèm theo hóa đơn2
8 Đầm dùi kèm theo hóa đơn3
9 Máy cắt bằng thủy lực kèm theo hóa đơn1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
11 Máy bẻ đai tự động kèm theo hóa đơn1
12 Máy tời nâng ≥ 500 kg kèm theo hóa đơn2
13 Máy duỗi sắt kèm theo hóa đơn3
14 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
15 Máy bơm nước ≥ 2,5 HP kèm theo hóa đơn2
16 Máy khoan các loại kèm theo hóa đơn5
17 Máy đục bê tông kèm theo hóa đơn2
18 Máy cưa gỗ kèm theo hóa đơn5
19 Máy phát điện 10KVA kèm theo hóa đơn1
20 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1200
21 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn50
22 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn1300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->