Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424132-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN thực hiện CTMTQG XDNTM hỗ trợ xây lắp (khoảng 12,4 tỷ đồng) và NS huyện Mang Thít |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 20:19:00 đến ngày 2021-04-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,072,844,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG VÀ CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cây |
| 2 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính >70 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cây |
| 4 | Đào gốc cây Đ/kính gốc >70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | gốc |
| 5 | Đào Bụi cây Đ/kính bụi >30cm bụi dừa nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bụi |
| 6 | Đào Bụi cây Đ/kính bụi >80cm bụi tre | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bụi |
| 7 | Đóng cừ tràm L=3,8m N=4cm gia cố taluy nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 162,024 | 100m |
| 8 | Thép buộc đầu cừ Þ=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,23 | kg |
| 9 | Đào đất khuôn đường + nút + vị trí tránh xe (tận dụng để đắp lề đường) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 147,531 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,33 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 156,091 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,36 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình K=0.98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,36 | 100m3 |
| 14 | Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,041 | 100m |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Làm lớp CPĐD đá dăm loại 1 dày 15cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,18 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,853 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,853 | 100m2 |
| F | Cọc tiêu - Biển báo | |||
| 1 | Đào móng thi công biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,79 | m3 |
| 2 | BT móng BB đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,24 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,8 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp Bulon M10x100 biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | bộ |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | SXLĐ cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | cái |
| G | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Cống D100cm (02), cống D60cm (5) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,18 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống cũ D600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống cống cũ D1000mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | m |
| 4 | SXLD ván khuôn ống cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,627 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép ống ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,756 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép ống ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,897 | tấn |
| 7 | BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,718 | m3 |
| 8 | Xây gạch 8x8x18 bịt đầu ống M.75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,477 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1.5cm M.75 - PCB bịt đầu cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,966 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn D1000mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn D600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | m |
| 12 | Phá dỡ gạch xây bịt đầu cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,477 | m3 |
| I | Cọc treo - Nắp cống cho 7 cống | |||
| 1 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,003 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,276 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,071 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,322 | tấn |
| 5 | Đóng cọc đầu cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,92 | 100m |
| 6 | Cung cấp gỗ nắp cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3648 | m3 |
| 7 | Thép tròn đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | kg |
| 8 | GCLD thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,346 | kg |
| 9 | GCLD thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,46 | kg |
| 10 | Bulon M10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 448 | bộ |
| 11 | Dây xích fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | m |
| 12 | Khoan lỗ bắt bulon | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,8 | 10 lỗ |
| 13 | Lắp dựng nắp cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,16 | 1m2 cấu kiện |
| J | CẦU HAI THUẬN | |||
| K | PHẦN CẦU | |||
| L | Khung định vị và đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100m |
| 3 | Gia công thép khung định vị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,114 | tấn |
| 4 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,504 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | tấn |
| 9 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,118 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,118 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,248 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc BTCT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,058 | m3 |
| M | SX cọc 35x35cm và hộp nối | |||
| 1 | Tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,469 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,516 | tấn |
| 6 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,369 | tấn |
| 7 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,642 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,203 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk=22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,568 | tấn |
| 10 | Cốt thép đk=32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0884 | tấn |
| 11 | SXLĐ thép tấm chờ nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,548 | tấn |
| 12 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,176 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,086 | 100m2 |
| 14 | SX thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,156 | tấn |
| 15 | SX thép hình hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,353 | tấn |
| N | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mố cầu đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,003 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,208 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,67 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,515 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,029 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,403 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,61 | m3 |
| 10 | Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,05 | m2 |
| O | Bản quá độ | |||
| 1 | SXLD cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,026 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,554 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,639 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,92 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,32 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,448 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,182 | 100m2 |
| P | Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép trụ đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,278 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,44 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,089 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | tấn |
| 5 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,238 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,355 | 100m2 |
| 7 | Sơn mớn nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4 | 1m2 |
| 8 | Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m2 |
| Q | Hệ dầm cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm I280 H8 - L=6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | dầm |
| 3 | Cung cấp dầm I280 H8 - L=8m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,114 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,411 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,202 | m2 |
| R | Mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,073 | tấn |
| 2 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,484 | tấn |
| 3 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,234 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,021 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,172 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100m |
| S | Lan can | |||
| 1 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,747 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | tấn |
| 3 | Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,467 | tấn |
| 5 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | 1m2 |
| T | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | m |
| 2 | Vữa không co ngót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,564 | m3 |
| U | Công tác khác | |||
| 1 | SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 120x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp bulon M16x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144 | cái |
| 3 | Gia công thép hình lắp biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,208 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,456 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ và lắp dựng hoàn trả cấu kiện bê tông đúc sẵn nhịp cầu hiện trạng trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| V | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| W | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8m N=4cm gia cố taluy nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,241 | 100m |
| 2 | Cốt thép buộc cừ đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | tấn |
| 3 | Đào khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,227 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,856 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,345 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,099 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,859 | 100m3 |
| 8 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,297 | 100m |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,93 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,198 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,198 | 100m2 |
| X | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,6 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp Bulon M10x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,384 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,528 | m3 |
| Y | Đường đal dân sinh | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,435 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,235 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,653 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,499 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép đal đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,528 | tấn |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,664 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,178 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,313 | m3 |
| Z | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng TC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,468 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,625 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,213 | tấn |
| 6 | Cốt thép đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,831 | tấn |
| 7 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,088 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,69 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,053 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn TC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,165 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,057 | tấn |
| 14 | Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | bộ |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,057 | tấn |
| 16 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | 1m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ngăn cát | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | 100m2 |
| AA | CẦU BẢY ĐỦ | |||
| AB | PHẦN CẦU | |||
| AC | Khung định vị và đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100m |
| 3 | Gia công thép khung định vị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,114 | tấn |
| 4 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,504 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | tấn |
| 9 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,118 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,118 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,344 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,304 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc BTCT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,058 | m3 |
| AD | SX cọc 35x35cm và hộp nối | |||
| 1 | Tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,469 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,516 | tấn |
| 6 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,369 | tấn |
| 7 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,642 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,203 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk=22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,568 | tấn |
| 10 | Cốt thép đk=32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0884 | tấn |
| 11 | SXLĐ thép tấm chờ nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,548 | tấn |
| 12 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,176 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,086 | 100m2 |
| 14 | SX thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,156 | tấn |
| 15 | SX thép hình hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,353 | tấn |
| AE | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mố cầu đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,003 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,208 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,682 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,514 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,029 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,425 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,937 | m3 |
| 10 | Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,05 | m2 |
| AF | Bản quá độ | |||
| 1 | SXLD cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,026 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,554 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,639 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,92 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,32 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,448 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,182 | 100m2 |
| AG | Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép trụ đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,278 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,44 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,089 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | tấn |
| 5 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,238 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,355 | 100m2 |
| 7 | Sơn mớn nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4 | 1m2 |
| 8 | Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m2 |
| AH | Hệ dầm cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm H8 I400 - L=9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | dầm |
| 3 | Cung cấp dầm H8 I400 - L=12m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,214 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,292 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,438 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,306 | m2 |
| AI | Mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,109 | tấn |
| 2 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,739 | tấn |
| 3 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,851 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,454 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | 100m |
| AJ | Lan can | |||
| 1 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,029 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,076 | tấn |
| 3 | Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,105 | tấn |
| 5 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | 1m2 |
| AK | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | m |
| 2 | Vữa không co ngót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,564 | m3 |
| AL | Công tác khác | |||
| 1 | SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 120x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp bulon M16x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144 | cái |
| 3 | Gia công thép hình lắp biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,208 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,176 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,88 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ và lắp dựng hoàn trả cấu kiện bê tông đúc sẵn nhịp cầu hiện trạng trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| AM | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| AN | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8m N=4cm gia cố taluy nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,144 | 100m |
| 2 | Cốt thép buộc cừ đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,013 | tấn |
| 3 | Đào khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,856 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,049 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,616 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,202 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,321 | 100m3 |
| 8 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,217 | 100m |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,66 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,403 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,403 | 100m2 |
| AO | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,4 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp Bulon M10x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,256 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,352 | m3 |
| AP | Đường đal dân sinh | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,711 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,265 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,237 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép đal đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,251 | tấn |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,791 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,325 | m3 |
| AQ | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng TC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,695 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,625 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,213 | tấn |
| 6 | Cốt thép đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,831 | tấn |
| 7 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,088 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,69 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,053 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn TC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,165 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,057 | tấn |
| 14 | Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | bộ |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,057 | tấn |
| 16 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | 1m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ngăn cát | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | 100m2 |
| AR | CẦU SÁU SO | |||
| AS | PHẦN CẦU | |||
| AT | Khung định vị và đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100m |
| 3 | Gia công thép khung định vị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,114 | tấn |
| 4 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,504 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | tấn |
| 9 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,118 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,118 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,248 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc BTCT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,058 | m3 |
| AU | SX cọc 35x35cm và hộp nối | |||
| 1 | Tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,469 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,516 | tấn |
| 6 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,369 | tấn |
| 7 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,642 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,203 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk=22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,568 | tấn |
| 10 | Cốt thép đk=32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0884 | tấn |
| 11 | SXLĐ thép tấm chờ nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,548 | tấn |
| 12 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,176 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,086 | 100m2 |
| 14 | SX thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,156 | tấn |
| 15 | SX thép hình hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,353 | tấn |
| AV | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mố cầu đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,003 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,208 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,67 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,515 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,029 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,403 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,61 | m3 |
| 10 | Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,05 | m2 |
| AW | Bản quá độ | |||
| 1 | SXLD cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,026 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,554 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,639 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,92 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,32 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,448 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,182 | 100m2 |
| AX | Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép trụ đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,278 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,44 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,089 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | tấn |
| 5 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,238 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,355 | 100m2 |
| 7 | Sơn mớn nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4 | 1m2 |
| 8 | Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m2 |
| AY | Hệ dầm cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm I280 H8 - L=6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | dầm |
| 3 | Cung cấp dầm I280 H8 - L=8m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,114 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,411 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,202 | m2 |
| AZ | Mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,073 | tấn |
| 2 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,484 | tấn |
| 3 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,234 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,021 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,172 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100m |
| BA | Lan can | |||
| 1 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,747 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | tấn |
| 3 | Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,467 | tấn |
| 5 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | 1m2 |
| BB | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | m |
| 2 | Vữa không co ngót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,564 | m3 |
| BC | Công tác khác | |||
| 1 | SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 120x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp bulon M16x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144 | cái |
| 3 | Gia công thép hình lắp biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,208 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,274 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,88 | 100m |
| 7 | Đào đất đoạn đê bao trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả đoạn đê bao trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp dựng hoàn trả cấu kiện bê tông đúc sẵn nhịp cầu hiện trạng trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| BD | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| BE | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8m N=4cm gia cố taluy nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,576 | 100m |
| 2 | Cốt thép buộc cừ đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,013 | tấn |
| 3 | Đào khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,91 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,301 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,687 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,343 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,406 | 100m3 |
| 8 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,712 | 100m |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,703 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,687 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,687 | 100m2 |
| BF | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,4 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp Bulon M10x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,256 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,352 | m3 |
| BG | Đường đal dân sinh | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,577 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,958 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,115 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,423 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép đal đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,447 | tấn |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,41 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,278 | m3 |
| BH | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng TC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,739 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,625 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,213 | tấn |
| 6 | Cốt thép đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,831 | tấn |
| 7 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,088 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,69 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,053 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn TC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,165 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,057 | tấn |
| 14 | Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | bộ |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,057 | tấn |
| 16 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | 1m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ngăn cát | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,8 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp 4 nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Có bề rộng mặt đường láng nhựa nguội ≥ 3,5 m + Láng nhựa ≥ 02 lớp, tiêu chuẩn ≥ 3kg/m2 + Có cống thoát nước ngang đường bằng BTCT D≥ 600 Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,9 tỷ đồng. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi