Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424132-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210421765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN thực hiện CTMTQG XDNTM hỗ trợ xây lắp (khoảng 12,4 tỷ đồng) và NS huyện Mang Thít
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 20:19:00 đến ngày 2021-04-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,072,844,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG VÀ CỐNG NGANG ĐƯỜNG
B PHẦN ĐƯỜNG
C PHẦN ĐƯỜNG
D Nền đường
1 Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19 cây
2 Đào gốc cây Đ/kính gốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19 gốc
3 Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính >70 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cây
4 Đào gốc cây Đ/kính gốc >70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 gốc
5 Đào Bụi cây Đ/kính bụi >30cm bụi dừa nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 bụi
6 Đào Bụi cây Đ/kính bụi >80cm bụi tre Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 bụi
7 Đóng cừ tràm L=3,8m N=4cm gia cố taluy nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 162,024 100m
8 Thép buộc đầu cừ Þ=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 101,23 kg
9 Đào đất khuôn đường + nút + vị trí tránh xe (tận dụng để đắp lề đường) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 147,531 100m3
10 Đắp lề đường K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 134,33 100m3
11 Đắp cát công trình K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 156,091 100m3
12 Đắp cát công trình K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,36 100m3
13 Đắp cát công trình K=0.98 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,36 100m3
14 Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,041 100m
E Mặt đường
1 Làm lớp CPĐD đá dăm loại 1 dày 15cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,18 100m3
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 67,853 100m2
3 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 67,853 100m2
F Cọc tiêu - Biển báo
1 Đào móng thi công biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,79 m3
2 BT móng BB đá 1x2 M.200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,24 m3
3 SXLD ván khuôn móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,224 100m2
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 74,8 m
5 Cung cấp nắp chụp nhựa D76 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 cái
6 Cung cấp Bulon M10x100 biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 bộ
7 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26 cái
8 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
9 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
13 SXLĐ cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68 cái
G PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
H Cống D100cm (02), cống D60cm (5)
1 Đào đất thi công cống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,18 100m3
2 Tháo dỡ ống cống cũ D600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 m
3 Tháo dỡ ống cống cũ D1000mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 m
4 SXLD ván khuôn ống cống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,627 100m2
5 SXLD cốt thép ống ĐK=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,756 tấn
6 SXLD cốt thép ống ĐK=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,897 tấn
7 BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,718 m3
8 Xây gạch 8x8x18 bịt đầu ống M.75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,477 m3
9 Trát tường dày 1.5cm M.75 - PCB bịt đầu cống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,966 m2
10 Lắp đặt ống cống đúc sẵn D1000mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32 m
11 Lắp đặt ống cống đúc sẵn D600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 m
12 Phá dỡ gạch xây bịt đầu cống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,477 m3
I Cọc treo - Nắp cống cho 7 cống
1 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,003 m3
2 SXLD ván khuôn cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,276 100m2
3 SXLD cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,071 tấn
4 SXLD cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,322 tấn
5 Đóng cọc đầu cống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,92 100m
6 Cung cấp gỗ nắp cống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3648 m3
7 Thép tròn đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 kg
8 GCLD thép hình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 112,346 kg
9 GCLD thép tấm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39,46 kg
10 Bulon M10 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 448 bộ
11 Dây xích fi 10 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 m
12 Khoan lỗ bắt bulon Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 44,8 10 lỗ
13 Lắp dựng nắp cống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,16 1m2 cấu kiện
J CẦU HAI THUẬN
K PHẦN CẦU
L Khung định vị và đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100m
2 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 100m
3 Gia công thép khung định vị Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,114 tấn
4 Lắp dựng KĐV dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 tấn
5 Tháo dỡ KĐV dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 tấn
6 Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 100m
7 Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,504 tấn
8 Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 tấn
9 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,118 100m
10 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,118 100m
11 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,248 100m
12 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100m
13 Đập đầu cọc BTCT Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,058 m3
M SX cọc 35x35cm và hộp nối
1 Tạo mặt bằng bãi đúc cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 100m3
2 Đắp cát bãi đúc cọc K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 m3
4 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,469 100m2
5 Cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,516 tấn
6 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,369 tấn
7 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,642 tấn
8 Cốt thép đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,203 tấn
9 Cốt thép đk=22mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,568 tấn
10 Cốt thép đk=32mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0884 tấn
11 SXLĐ thép tấm chờ nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,548 tấn
12 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120,176 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,086 100m2
14 SX thép tấm hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,156 tấn
15 SX thép hình hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,353 tấn
N Mố cầu
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,692 m3
2 Ván khuôn BT lót móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,026 100m2
3 Cốt thép mố cầu đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,003 tấn
4 Cốt thép mố cầu đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,208 tấn
5 Cốt thép mố cầu đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,67 tấn
6 Cốt thép mố cầu đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,515 tấn
7 Cốt thép mố cầu đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,029 tấn
8 Ván khuôn thép mố Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,403 100m2
9 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,61 m3
10 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,05 m2
O Bản quá độ
1 SXLD cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,026 tấn
2 SXLD cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,554 tấn
3 SXLD cốt thép đk=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,639 tấn
4 SXLD cốt thép đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 tấn
5 Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,92 m3
6 Làm lớp đá 4x6 đệm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,32 m3
7 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,448 100m2
8 Ván khuôn BQĐ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,182 100m2
P Trụ cầu
1 Cốt thép trụ đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,278 tấn
2 Cốt thép trụ đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,44 tấn
3 Cốt thép trụ đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,089 tấn
4 Cốt thép trụ đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7 tấn
5 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,238 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,355 100m2
7 Sơn mớn nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,4 1m2
8 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 m2
Q Hệ dầm cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 cái
2 Cung cấp dầm I280 H8 - L=6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 dầm
3 Cung cấp dầm I280 H8 - L=8m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 dầm
4 Lắp dựng dầm cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
5 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,162 tấn
6 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,114 tấn
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,411 m3
8 Ván khuôn thép dầm ngang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,202 m2
R Mặt cầu
1 Cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,073 tấn
2 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,484 tấn
3 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,234 tấn
4 Ván khuôn thép mặt cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,021 100m2
5 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,172 m3
6 Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100m
S Lan can
1 Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,747 tấn
2 Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 tấn
3 Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 52 bộ
4 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,467 tấn
5 Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 1m2
T Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 m
2 Vữa không co ngót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,564 m3
U Công tác khác
1 SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 120x120cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
2 Cung cấp bulon M16x30 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 144 cái
3 Gia công thép hình lắp biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,208 tấn
4 Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
5 Phá dỡ bê tông cầu cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,456 m3
6 Nhổ cọc cầu cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 100m
7 Tháo dỡ và lắp dựng hoàn trả cấu kiện bê tông đúc sẵn nhịp cầu hiện trạng trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
V ĐƯỜNG VÀO CẦU
W Phần nền, mặt đường
1 Đóng cừ tràm L=3,8m N=4cm gia cố taluy nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,241 100m
2 Cốt thép buộc cừ đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,012 tấn
3 Đào khuôn đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,227 100m3
4 Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,856 100m3
5 Thi công lớp cát tôn nền K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,345 100m3
6 Thi công lớp cát tôn nền K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,099 100m3
7 Thi công lớp cát tôn nền K=0.98 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,859 100m3
8 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,297 100m
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,93 100m3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,198 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,198 100m2
X Biển báo
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
3 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,6 m
5 Cung cấp nắp chụp nhựa D76 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
6 Cung cấp Bulon M10x100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 bộ
7 Lắp đặt biển báo phản quang tròn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
9 Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
10 Đào móng trụ biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,384 m3
11 Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,528 m3
Y Đường đal dân sinh
1 Đào đất khuôn đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,435 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,235 100m3
3 Đắp cát nền K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,653 100m3
4 Đắp cát nền K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,499 100m3
5 Cốt thép đal đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,528 tấn
6 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,664 100m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,178 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,313 m3
Z Tường chắn
1 Đào móng TC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,468 100m3
2 Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100,625 100m
3 Đắp cát đệm móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,42 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,42 m3
5 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,213 tấn
6 Cốt thép đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,831 tấn
7 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,088 tấn
8 Cốt thép đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,69 tấn
9 Cốt thép đk=20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,053 tấn
10 Bê tông đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64,832 m3
11 Ván khuôn TC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,165 100m2
12 Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 tấn
13 Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,057 tấn
14 Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 bộ
15 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,057 tấn
16 Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 1m2
17 Vải địa kỹ thuật ngăn cát Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,09 100m2
AA CẦU BẢY ĐỦ
AB PHẦN CẦU
AC Khung định vị và đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100m
2 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 100m
3 Gia công thép khung định vị Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,114 tấn
4 Lắp dựng KĐV dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 tấn
5 Tháo dỡ KĐV dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 tấn
6 Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 100m
7 Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,504 tấn
8 Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 tấn
9 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,118 100m
10 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,118 100m
11 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,344 100m
12 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,304 100m
13 Đập đầu cọc BTCT Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,058 m3
AD SX cọc 35x35cm và hộp nối
1 Tạo mặt bằng bãi đúc cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 100m3
2 Đắp cát bãi đúc cọc K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 m3
4 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,469 100m2
5 Cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,516 tấn
6 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,369 tấn
7 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,642 tấn
8 Cốt thép đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,203 tấn
9 Cốt thép đk=22mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,568 tấn
10 Cốt thép đk=32mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0884 tấn
11 SXLĐ thép tấm chờ nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,548 tấn
12 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120,176 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,086 100m2
14 SX thép tấm hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,156 tấn
15 SX thép hình hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,353 tấn
AE Mố cầu
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,692 m3
2 Ván khuôn BT lót móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,026 100m2
3 Cốt thép mố cầu đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,003 tấn
4 Cốt thép mố cầu đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,208 tấn
5 Cốt thép mố cầu đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,682 tấn
6 Cốt thép mố cầu đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,514 tấn
7 Cốt thép mố cầu đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,029 tấn
8 Ván khuôn thép mố Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,425 100m2
9 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,937 m3
10 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,05 m2
AF Bản quá độ
1 SXLD cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,026 tấn
2 SXLD cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,554 tấn
3 SXLD cốt thép đk=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,639 tấn
4 SXLD cốt thép đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 tấn
5 Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,92 m3
6 Làm lớp đá 4x6 đệm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,32 m3
7 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,448 100m2
8 Ván khuôn BQĐ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,182 100m2
AG Trụ cầu
1 Cốt thép trụ đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,278 tấn
2 Cốt thép trụ đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,44 tấn
3 Cốt thép trụ đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,089 tấn
4 Cốt thép trụ đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7 tấn
5 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,238 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,355 100m2
7 Sơn mớn nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,4 1m2
8 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 m2
AH Hệ dầm cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 cái
2 Cung cấp dầm H8 I400 - L=9m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 dầm
3 Cung cấp dầm H8 I400 - L=12m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 dầm
4 Lắp dựng dầm cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
5 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,214 tấn
6 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,292 tấn
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,438 m3
8 Ván khuôn thép dầm ngang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,306 m2
AI Mặt cầu
1 Cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,109 tấn
2 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,739 tấn
3 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,851 tấn
4 Ván khuôn thép mặt cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,454 100m2
5 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,89 m3
6 Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,072 100m
AJ Lan can
1 Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,029 tấn
2 Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,076 tấn
3 Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68 bộ
4 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,105 tấn
5 Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 1m2
AK Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 m
2 Vữa không co ngót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,564 m3
AL Công tác khác
1 SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 120x120cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
2 Cung cấp bulon M16x30 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 144 cái
3 Gia công thép hình lắp biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,208 tấn
4 Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
5 Phá dỡ bê tông cầu cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,176 m3
6 Nhổ cọc cầu cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,88 100m
7 Tháo dỡ và lắp dựng hoàn trả cấu kiện bê tông đúc sẵn nhịp cầu hiện trạng trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
AM ĐƯỜNG VÀO CẦU
AN Phần nền, mặt đường
1 Đóng cừ tràm L=3,8m N=4cm gia cố taluy nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,144 100m
2 Cốt thép buộc cừ đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,013 tấn
3 Đào khuôn đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,856 100m3
4 Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,049 100m3
5 Thi công lớp cát tôn nền K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,616 100m3
6 Thi công lớp cát tôn nền K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,202 100m3
7 Thi công lớp cát tôn nền K=0.98 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,321 100m3
8 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,217 100m
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,66 100m3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,403 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,403 100m2
AO Biển báo
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
3 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,4 m
5 Cung cấp nắp chụp nhựa D76 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
6 Cung cấp Bulon M10x100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 bộ
7 Lắp đặt biển báo phản quang tròn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
9 Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
10 Đào móng trụ biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,256 m3
11 Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,352 m3
AP Đường đal dân sinh
1 Đào đất khuôn đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,573 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,711 100m3
3 Đắp cát nền K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,265 100m3
4 Đắp cát nền K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,237 100m3
5 Cốt thép đal đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,251 tấn
6 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,791 100m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,084 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,325 m3
AQ Tường chắn
1 Đào móng TC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,695 100m3
2 Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100,625 100m
3 Đắp cát đệm móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,42 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,42 m3
5 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,213 tấn
6 Cốt thép đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,831 tấn
7 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,088 tấn
8 Cốt thép đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,69 tấn
9 Cốt thép đk=20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,053 tấn
10 Bê tông đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64,832 m3
11 Ván khuôn TC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,165 100m2
12 Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 tấn
13 Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,057 tấn
14 Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 bộ
15 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,057 tấn
16 Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 1m2
17 Vải địa kỹ thuật ngăn cát Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,09 100m2
AR CẦU SÁU SO
AS PHẦN CẦU
AT Khung định vị và đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100m
2 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 100m
3 Gia công thép khung định vị Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,114 tấn
4 Lắp dựng KĐV dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 tấn
5 Tháo dỡ KĐV dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 tấn
6 Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 100m
7 Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,504 tấn
8 Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 tấn
9 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,118 100m
10 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,118 100m
11 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,248 100m
12 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100m
13 Đập đầu cọc BTCT Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,058 m3
AU SX cọc 35x35cm và hộp nối
1 Tạo mặt bằng bãi đúc cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 100m3
2 Đắp cát bãi đúc cọc K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 m3
4 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,469 100m2
5 Cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,516 tấn
6 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,369 tấn
7 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,642 tấn
8 Cốt thép đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,203 tấn
9 Cốt thép đk=22mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,568 tấn
10 Cốt thép đk=32mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0884 tấn
11 SXLĐ thép tấm chờ nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,548 tấn
12 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120,176 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,086 100m2
14 SX thép tấm hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,156 tấn
15 SX thép hình hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,353 tấn
AV Mố cầu
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,692 m3
2 Ván khuôn BT lót móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,026 100m2
3 Cốt thép mố cầu đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,003 tấn
4 Cốt thép mố cầu đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,208 tấn
5 Cốt thép mố cầu đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,67 tấn
6 Cốt thép mố cầu đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,515 tấn
7 Cốt thép mố cầu đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,029 tấn
8 Ván khuôn thép mố Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,403 100m2
9 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,61 m3
10 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,05 m2
AW Bản quá độ
1 SXLD cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,026 tấn
2 SXLD cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,554 tấn
3 SXLD cốt thép đk=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,639 tấn
4 SXLD cốt thép đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 tấn
5 Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,92 m3
6 Làm lớp đá 4x6 đệm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,32 m3
7 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,448 100m2
8 Ván khuôn BQĐ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,182 100m2
AX Trụ cầu
1 Cốt thép trụ đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,278 tấn
2 Cốt thép trụ đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,44 tấn
3 Cốt thép trụ đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,089 tấn
4 Cốt thép trụ đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7 tấn
5 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,238 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,355 100m2
7 Sơn mớn nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,4 1m2
8 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 m2
AY Hệ dầm cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 cái
2 Cung cấp dầm I280 H8 - L=6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 dầm
3 Cung cấp dầm I280 H8 - L=8m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 dầm
4 Lắp dựng dầm cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
5 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,162 tấn
6 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,114 tấn
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,411 m3
8 Ván khuôn thép dầm ngang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,202 m2
AZ Mặt cầu
1 Cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,073 tấn
2 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,484 tấn
3 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,234 tấn
4 Ván khuôn thép mặt cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,021 100m2
5 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,172 m3
6 Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100m
BA Lan can
1 Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,747 tấn
2 Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 tấn
3 Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 52 bộ
4 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,467 tấn
5 Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 1m2
BB Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 m
2 Vữa không co ngót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,564 m3
BC Công tác khác
1 SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 120x120cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
2 Cung cấp bulon M16x30 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 144 cái
3 Gia công thép hình lắp biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,208 tấn
4 Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
5 Phá dỡ bê tông cầu cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,274 m3
6 Nhổ cọc cầu cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,88 100m
7 Đào đất đoạn đê bao trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,45 100m3
8 Đắp đất hoàn trả đoạn đê bao trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,45 100m3
9 Tháo dỡ và lắp dựng hoàn trả cấu kiện bê tông đúc sẵn nhịp cầu hiện trạng trên đường vận chuyển vật tư, thiết bị Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
BD ĐƯỜNG VÀO CẦU
BE Phần nền, mặt đường
1 Đóng cừ tràm L=3,8m N=4cm gia cố taluy nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,576 100m
2 Cốt thép buộc cừ đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,013 tấn
3 Đào khuôn đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,91 100m3
4 Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,301 100m3
5 Thi công lớp cát tôn nền K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,687 100m3
6 Thi công lớp cát tôn nền K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,343 100m3
7 Thi công lớp cát tôn nền K=0.98 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,406 100m3
8 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,712 100m
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,703 100m3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,687 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,687 100m2
BF Biển báo
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
3 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,4 m
5 Cung cấp nắp chụp nhựa D76 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
6 Cung cấp Bulon M10x100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 bộ
7 Lắp đặt biển báo phản quang tròn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
9 Lắp đặt biển báo phản quang vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
10 Đào móng trụ biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,256 m3
11 Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,352 m3
BG Đường đal dân sinh
1 Đào đất khuôn đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,577 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,958 100m3
3 Đắp cát nền K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,115 100m3
4 Đắp cát nền K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,423 100m3
5 Cốt thép đal đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,447 tấn
6 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,41 100m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,15 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,278 m3
BH Tường chắn
1 Đào móng TC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,739 100m3
2 Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100,625 100m
3 Đắp cát đệm móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,42 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,42 m3
5 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,213 tấn
6 Cốt thép đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,831 tấn
7 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,088 tấn
8 Cốt thép đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,69 tấn
9 Cốt thép đk=20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,053 tấn
10 Bê tông đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64,832 m3
11 Ván khuôn TC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,165 100m2
12 Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 tấn
13 Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,057 tấn
14 Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 bộ
15 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,057 tấn
16 Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 1m2
17 Vải địa kỹ thuật ngăn cát Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,09 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,8 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp 4 nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Có bề rộng mặt đường láng nhựa nguội ≥ 3,5 m + Láng nhựa ≥ 02 lớp, tiêu chuẩn ≥ 3kg/m2 + Có cống thoát nước ngang đường bằng BTCT D≥ 600 Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,9 tỷ đồng. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->