Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới và vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 21:54:00 đến ngày 2021-04-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,593,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2901 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,601 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7201 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6721 | 100m3 |
| 5 | Mua đất dạng rời | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.966,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3362 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi dạng rời | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.631,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,62 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3844 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2901 | 100m3 |
| 12 | Mua Biển báo tam giác C70 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Mua trụ biển báo, L=3030 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Mua trụ biển báo, L=3656 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6022 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8136 | m3 |
| 9 | Tổng chiều dài cống D600, H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua Biển báo tam giác C70 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 3 | Dán lớp phản quang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Dán lớp phản quang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4009E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.801E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.240.800.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi