Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách của xã và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:40:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,505,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,1928 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 239,7325 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7671 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,5206 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82,6684 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7692 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8447 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9946 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,3047 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,21 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2405 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,091 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7813 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,5667 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,229 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5202 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,0629 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,9998 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào để tôn nền) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9688 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2242 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2242 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2242 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,6653 | m3 |
| 26 | Ốp gạch thẻ 6x24cm chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,1594 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,0277 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4848 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3969 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,357 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5001 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,7189 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,1706 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3783 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1037 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,3781 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,7661 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,7719 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,3777 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,1689 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8071 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0898 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4169 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6373 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2217 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3241 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0431 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 131,7696 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,5825 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,6414 | m3 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 317,54 | m |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 353,346 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 879,8828 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,4918 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 133,922 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 317,06 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 677,19 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.917,0866 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 353,346 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 503,8624 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,5144 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,244 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 138,904 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,4684 | m2 |
| 65 | Vách ngăn composit (bao gồm cả cánh cửa) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,9425 | m2 |
| 66 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 (vén thành 20cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 93,9492 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 113,4176 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 94,3 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 94,3 | m |
| 70 | Đắp chi tiết cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | công |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2811 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2811 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108,8 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9273 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,4 | md |
| 76 | Ke chống bão (4cái /m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.170,92 | cái |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa đi thủy lực (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,44 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,4 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,51 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 112,896 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,58 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 99,36 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn di động bằng gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,8592 | m2 |
| 85 | Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5912 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,3166 | m2 |
| 88 | Tay vịn lan can inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,136 | m2 |
| 89 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | trụ |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9571 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0682 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0274 | 100m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,6403 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1684 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0078 | 100m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,333 | m3 |
| 97 | Ốp gạch thẻ 6x24cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5199 | m2 |
| 98 | Lát gạch lá dừa đường dốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,23 | m2 |
| 99 | Tay vịn đường dốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,57 | m |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3484 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,22 | m3 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp đặt nắp đậy thoát sàn Inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m(tạm tính 2 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,2173 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 950 | m |
| 114 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 115 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 160 | m |
| 116 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 450 | m |
| 117 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 200 | m |
| 118 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6 | 100 m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 121 | Tủ điện 600x800x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện 400x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | m |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cọc |
| 132 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,67 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0867 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 141 | Xi phông thoát sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lavabo + vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 145 | Xi phông thoát sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 156 | Xi phông thoát sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lavabo + vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 160 | Xi phông thoát sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Bể tách mỡ inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,58 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 171 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,5076 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,374 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5173 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 178 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8423 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,77 | m2 |
| 180 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4765 | m2 |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,5076 | 1m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,374 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5173 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 191 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4881 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,99 | m2 |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6536 | m2 |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 198 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| 199 | Bình bột cứu hoả ABC loại 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bình |
| 200 | Bình khí cứu hoả CO2 loại 3 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 201 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 202 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,3266 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2894 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,898 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 179,082 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,5102 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7959 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2442 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0012 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4776 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,8097 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 489,4952 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 489,4952 | m2 |
| 13 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62 | trụ |
| C | ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5974 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3679 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1769 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1726 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1452 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0563 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8921 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0811 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1105 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0655 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7139 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1298 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1247 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1034 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1355 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0793 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1099 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,077 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2534 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,302 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,433 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4252 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,1044 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,936 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,2 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,55 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,34 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,2 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,826 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,09 | m |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1063 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1063 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1006 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1006 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3073 | 100m2 |
| 44 | Chữ mạ đồng bảng tên trường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,116 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9661 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6713 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2373 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0954 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1243 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2226 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0911 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8512 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6192 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2329 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1121 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1698 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0879 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2505 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,132 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,132 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5692 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1013 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9068 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1429 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3531 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3049 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4511 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4047 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0541 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,024 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,3931 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2684 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4922 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,4616 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,6156 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,175 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,24 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,49 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,4616 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 89,9206 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,9572 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,9572 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,616 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1811 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,2 | m |
| 56 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72,44 | cái |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,4794 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,14 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,34 | m |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0784 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1512 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,374 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7469 | 100m2 |
| 66 | Tủ điện âm tường 1 pha 6 modul | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 85 | m |
| F | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Cọc gôn bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 285,692 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0028 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,2085 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,1327 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,9712 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5831 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5831 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5831 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,226 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,43 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,128 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8238 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6614 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1661 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1661 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1661 | 100m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 67,6187 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4671 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,12 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,2668 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,4001 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4767 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4767 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4767 | 100m3/1km |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,072 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4627 | tấn |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,7961 | m3 |
| 30 | Phá dỡ móng đá bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7908 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5788 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5788 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5788 | 100m3/1km |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9384 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9384 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0 | 100m3/1km |
| 38 | Đào cây, di chuyển cây đến vị trí mới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | công |
| 39 | Tháo dỡ cột điện, dây cấp điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | công |
| H | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7632 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0125 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3185 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3185 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0962 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0962 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1636 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1636 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3876 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,6 | m |
| 14 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 155,04 | cái |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8154 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,436 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,54 | m2 |
| I | THƯ VIỆN XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1059 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2298 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3958 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0671 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1839 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0847 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,503 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1366 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0323 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0455 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2741 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,49 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0364 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0364 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0364 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7163 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1302 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,424 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6121 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0646 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2077 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6037 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,5636 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,04 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,96 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,08 | m2 |
| 36 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,912 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,912 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng mái kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,5625 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9546 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6117 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,01 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,84 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,17 | m2 |
| 45 | Lát đá ghế đọc sách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | m2 |
| 46 | Đổ đất trồng cây (phần cây tận dụng ở trường) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,038 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7335 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4725 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.258253E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6516506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.853.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.707.704.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi