Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419250-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210372957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách của xã và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:40:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,505,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,1928 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 239,7325 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7671 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 21,5206 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 82,6684 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7692 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,8447 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,9946 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,3047 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,21 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2405 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,091 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7813 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,5667 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,506 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,229 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5202 tấn
19 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,0629 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,9998 100m3
21 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào để tôn nền) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9688 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2242 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2242 100m3/1km
24 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2242 100m3/1km
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,6653 m3
26 Ốp gạch thẻ 6x24cm chân tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32,1594 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,0277 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,4848 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3969 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,357 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5001 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 34,7189 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,1706 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3783 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1037 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,3781 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 78,7661 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,7719 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,3777 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,1689 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8071 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0898 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4169 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,6373 m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2217 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3241 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0431 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 131,7696 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,5825 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12,6414 m3
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 317,54 m
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 353,346 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 879,8828 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 87,4918 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 133,922 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 317,06 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 677,19 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.917,0866 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 353,346 m2
60 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 503,8624 m2
61 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,5144 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 28,244 m2
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 138,904 m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,4684 m2
65 Vách ngăn composit (bao gồm cả cánh cửa) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,9425 m2
66 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 (vén thành 20cm) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 93,9492 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 113,4176 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 94,3 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 94,3 m
70 Đắp chi tiết cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 công
71 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2811 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2811 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 108,8 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,9273 100m2
75 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 48,4 md
76 Ke chống bão (4cái /m2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.170,92 cái
77 Sản xuất lắp dựng cửa đi thủy lực (bao gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,44 m2
78 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32,4 m2
79 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,51 m2
80 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 112,896 m2
81 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,44 m2
82 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,58 m2
83 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 99,36 m2
84 Sản xuất lắp dựng vách ngăn di động bằng gỗ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 48,8592 m2
85 Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
86 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5912 m3
87 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,3166 m2
88 Tay vịn lan can inox Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,136 m2
89 Trụ cầu thang Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 trụ
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9571 m3
91 Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,0682 m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0274 100m3
93 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,6403 m2
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1684 m3
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0078 100m3
96 Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,333 m3
97 Ốp gạch thẻ 6x24cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,5199 m2
98 Lát gạch lá dừa đường dốc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,23 m2
99 Tay vịn đường dốc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,57 m
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3484 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,22 m3
102 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 m2
103 Sản xuất lắp đặt nắp đậy thoát sàn Inox Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,8 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m(tạm tính 2 tháng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,2173 100m2
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13 cái
107 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 42 cái
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 44 bộ
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7 bộ
111 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 22 cái
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 50 hộp
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 950 m
114 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 100 m
115 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 160 m
116 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 450 m
117 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 200 m
118 Dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 200 m
119 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,6 100 m
120 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 50 m
121 Tủ điện 600x800x300 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
122 Tủ điện 400x600x200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 cái
123 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
124 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 cái
125 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 21 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 cái
128 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
129 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 80 m
130 Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24 m
131 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cọc
132 Kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
133 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,67 1m3
134 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0867 100m3
135 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,15 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,15 100m
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
141 Xi phông thoát sàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
144 Lavabo + vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 bộ
145 Xi phông thoát sàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
146 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 bộ
147 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
149 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4 100m
151 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,45 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,45 100m
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
156 Xi phông thoát sàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
158 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
159 Lavabo + vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 bộ
160 Xi phông thoát sàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
162 Bể tách mỡ inox Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,58 100m
164 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
166 Máy bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7 100m
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18 cái
171 Cầu chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5 100m
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,5076 1m3
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,374 m3
175 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5173 m3
176 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0131 100m2
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0401 tấn
178 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,8423 m3
179 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 16,77 m2
180 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4765 m2
181 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3 m3
182 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,016 100m2
183 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0117 tấn
184 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 1cấu kiện
185 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0217 100m3
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,5076 1m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,374 m3
188 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5173 m3
189 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0131 100m2
190 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0401 tấn
191 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4881 m3
192 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,99 m2
193 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6536 m2
194 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3 m3
195 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,016 100m2
196 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0117 tấn
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 1cấu kiện
198 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0217 100m3
199 Bình bột cứu hoả ABC loại 4 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 bình
200 Bình khí cứu hoả CO2 loại 3 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bình
201 Hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 hộp
202 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
B TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,3266 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2894 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,898 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 179,082 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,5102 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7959 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2442 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0012 tấn
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4776 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 55,8097 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 489,4952 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 489,4952 m2
13 Đắp đầu trụ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 62 trụ
C ĐƯỜNG CHẠY
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9 100m3
D CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5974 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3679 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1769 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1726 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5485 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,056 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1015 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1452 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0264 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0052 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0563 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8921 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0811 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0307 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1105 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0655 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7139 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1298 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0149 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1247 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1034 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1355 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0204 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0793 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1099 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,077 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2534 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,302 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,433 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4252 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,1044 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,936 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 41,2 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,55 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25,34 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 41,2 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 42,826 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24,09 m
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1063 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1063 tấn
41 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1006 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1006 tấn
43 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3073 100m2
44 Chữ mạ đồng bảng tên trường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
45 Sản xuất lắp dựng cánh cổng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,116 m2
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,9661 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6713 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2373 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,0954 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7968 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,056 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1243 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2226 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0405 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0104 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0911 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,8512 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6192 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2329 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1121 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0202 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1698 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0879 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0438 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2505 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,132 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,132 100m3/1km
23 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,132 100m3/1km
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5692 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1035 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0145 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1013 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9068 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0824 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0202 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1429 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,3531 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3049 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4511 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4047 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0541 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0227 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,024 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,3931 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2684 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4922 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 55,4616 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 56,6156 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,175 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,24 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30,49 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 55,4616 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 89,9206 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,9572 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,9572 m2
51 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0882 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0882 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,616 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1811 100m2
55 Tôn úp nóc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,2 m
56 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 72,44 cái
57 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,4794 m2
58 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,14 m2
59 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,4 m2
60 Hoa sắt cửa sổ 14x14mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,4 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 29,34 m
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0784 m3
63 Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1512 m3
64 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,374 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7469 100m2
66 Tủ điện âm tường 1 pha 6 modul Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 tủ
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25 m
78 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 85 m
F SÂN BÓNG ĐÁ
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2 100m3
2 Cọc gôn bằng thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
G PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 285,692 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,0028 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 40,8 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 86,2085 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 44,1327 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,9712 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5831 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5831 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5831 100m3/1km
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 36,226 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0934 tấn
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,43 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,128 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,8238 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6614 m3
16 Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1661 100m3
17 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1661 100m3/1km
18 Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1661 100m3/1km
19 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 67,6187 m2
20 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4671 tấn
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,12 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 38,2668 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,4001 m3
24 Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4767 100m3
25 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4767 100m3/1km
26 Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4767 100m3/1km
27 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32,072 m2
28 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4627 tấn
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 78,7961 m3
30 Phá dỡ móng đá bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,7908 100m3
31 Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5788 100m3
32 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5788 100m3/1km
33 Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5788 100m3/1km
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9384 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9384 100m3
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0 100m3/1km
37 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0 100m3/1km
38 Đào cây, di chuyển cây đến vị trí mới Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 công
39 Tháo dỡ cột điện, dây cấp điện Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 công
H NHÀ CẦU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,7632 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,392 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,112 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0125 100m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3185 tấn
7 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3185 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0962 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0962 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1636 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1636 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3876 100m2
13 Tôn úp nóc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,6 m
14 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 155,04 cái
15 Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8154 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,436 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,54 m2
I THƯ VIỆN XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1059 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2298 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0995 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3958 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4741 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,04 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0671 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1839 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0334 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,009 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0847 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,503 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1366 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0323 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1796 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,041 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0455 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2741 m3
19 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32,49 m2
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0364 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0364 100m3/1km
22 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0364 100m3/1km
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7163 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1302 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0152 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1231 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,424 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6121 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0646 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2077 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6037 tấn
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,5636 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 31,04 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24,96 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,08 m2
36 Đắp chi tiết đầu cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cột
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 73,912 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 73,912 m2
39 Sản xuất lắp dựng mái kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 52,5625 m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9546 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,6117 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,01 m2
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,84 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,17 m2
45 Lát đá ghế đọc sách Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 m2
46 Đổ đất trồng cây (phần cây tận dụng ở trường) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,038 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7335 m3
48 Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4725 m3
49 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.258253E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6516506E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.853.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.707.704.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->