Gói thầu: Xây dựng đường ĐT.752 nối dài tiếp giáp huyện Hớn Quản (Từ Km3+393 đến Km4+400). Ký hiệu: XL01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374637-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
Tên gói thầu Xây dựng đường ĐT.752 nối dài tiếp giáp huyện Hớn Quản (Từ Km3+393 đến Km4+400). Ký hiệu: XL01
Số hiệu KHLCNT 20201072038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:31:00 đến ngày 2021-04-20 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,231,787,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,16 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,16 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,48 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2815 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2815 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,8445 100m3/1km
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54,8345 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 122,2927 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60,5679 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 120,7923 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 122,2927 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54,8345 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 164,5035 100m3
14 MUA SỎI ĐẮP NỀN ĐƯỜNG Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 76,325 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 63,0785 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 252,3139 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 315,3924 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 41,86 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,7039 100m3
3 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 tháng
4 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 105,2756 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp trộn tại bãi bằng máy đào 1,6m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 105,2756 100m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 105,2756 100m3
7 Vận chuyển đá sau từ bải tập kết ra công trình ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 105,2756 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 204,1526 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 183,5195 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h hạt thô C19 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,5009 100tấn
11 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h hạt thô C12.5 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,7433 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 55,2442 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (42Km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.320,2582 100tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 183,5195 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 204,1526 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 878,888 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
5 Thi công cột km bằng bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
D BÓ VỈA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 117,81 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 117,81 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,284 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 221,697 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,4303 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.142 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,2073 10 tấn/1km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.142 cấu kiện
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.142 cấu kiện
E DẢI PHÂN CÁCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40,9502 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,73 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 187,6886 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,7689 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 85,2 100m
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0227 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,408 100m2
8 Láng vữa nền dầy 3cm vữa mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.351,4432 m2
9 Sơn dải phân cách 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 853,13 m2
10 Cung cấp đất trồng cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,0543 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,0543 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,2173 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,2716 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,3227 m3
15 MUA SỎI ĐẮP DPC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,3227 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,3227 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,2909 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,6137 100m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,9874 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9846 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 85,56 m3
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.426 cấu kiện
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,39 10 tấn/1km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.426 cấu kiện
7 Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 tháng
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 51,3024 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5645 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,48 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm VH Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 608 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm H30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,3333 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 596 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 596 mối nối
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5.437,8133 10 tấn/1km
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 661,3333 cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,212 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,5705 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 108,1803 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9302 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5675 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9612 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,4434 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 108 cấu kiện
25 Mua tấm đan bằng gang 50x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54 cấu kiện
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54 cấu kiện
G TRỒNG CÂY XANH
1 Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 369,664 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 110,8992 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,064 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50,16 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 547,2 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 547,2 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 78,7512 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,8183 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,8751 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 228 cái
11 Phóng hố trồng cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 437 hố
12 Đào đất hố trồng cây xanh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 335,008 m3
13 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 228 cây
14 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 209 cây
15 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 228 cây
16 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 209 cây
17 Trồng cây lá màu. Thảm Bông giấy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,1725 100m2
18 Phân bò trồng cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,176 m3
19 Xơ dừa trồng cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,176 m3
20 Tro trấu trồng cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,176 m3
21 Cung cấp phân DAP Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 218,5 kg
22 Cung cấp phân vi sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 218,5 kg
23 Thuốc kích thích ra rễ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 437 chai
24 Thuốc kích thích ra chồi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 437 chai
25 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 606,5262 m3
26 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 437 cây
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 212,121 1m3
2 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 162,9 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6107 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 91,917 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,202 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,632 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,372 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,932 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,176 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,89 100 m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,228 100m
12 Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 3 ruột 3x16mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,545 100m
13 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 29 1 bộ
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,08 100m
15 Luồn cáp cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 1 đầu cáp
16 Làm đầu cáp khô Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 145 đầu cáp
17 Đánh số cột thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 10 cột
18 Lắp bảng điện cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 1 bảng
19 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 cột
20 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 cần
21 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cần
22 Lắp chóa cao áp ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 66 chóa
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 1 tủ
24 Bu long mong tru đèn, tủ ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 29 bo
25 Cáp Cu 11mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.034 m
26 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45,67 10m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,97 m3
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 móng
2 Trụ BTLT dài 12m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Cột
3 Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Bộ
4 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Bộ
5 Phần dây và phụ kiện : Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Tòan bộ
6 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Tòan bộ
J TRẠM BIẾN ÁP
1 Trạm biến áp 1x25KVA Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0847E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.169E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.065.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->