Gói thầu: Xây dựng đường ĐT.752 nối dài tiếp giáp huyện Hớn Quản (Từ Km3+393 đến Km4+400). Ký hiệu: XL01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374637-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường ĐT.752 nối dài tiếp giáp huyện Hớn Quản (Từ Km3+393 đến Km4+400). Ký hiệu: XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:31:00 đến ngày 2021-04-20 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,231,787,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,48 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2815 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,8445 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,8345 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,2927 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,5679 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,7923 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,2927 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,8345 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,5035 | 100m3 |
| 14 | MUA SỎI ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,325 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,0785 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252,3139 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 315,3924 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,86 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,7039 | 100m3 |
| 3 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | tháng |
| 4 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,2756 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp trộn tại bãi bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,2756 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,2756 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau từ bải tập kết ra công trình ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,2756 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204,1526 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,5195 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h hạt thô C19 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,5009 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h hạt thô C12.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,7433 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,2442 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (42Km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.320,2582 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,5195 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204,1526 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 878,888 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Thi công cột km bằng bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,81 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,284 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 221,697 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,4303 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.142 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,2073 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.142 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.142 | cấu kiện |
| E | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,9502 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,73 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 187,6886 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,7689 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,2 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0227 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,408 | 100m2 |
| 8 | Láng vữa nền dầy 3cm vữa mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.351,4432 | m2 |
| 9 | Sơn dải phân cách 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 853,13 | m2 |
| 10 | Cung cấp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0543 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0543 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2173 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,2716 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3227 | m3 |
| 15 | MUA SỎI ĐẮP DPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3227 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3227 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,2909 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6137 | 100m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9874 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9846 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,56 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.426 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,39 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.426 | cấu kiện |
| 7 | Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tháng |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,3024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5645 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,48 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm VH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 608 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm H30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,3333 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 596 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 596 | mối nối |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.437,8133 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 661,3333 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,212 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5705 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,1803 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9302 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5675 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9612 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4434 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | cấu kiện |
| 25 | Mua tấm đan bằng gang 50x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cấu kiện |
| G | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 369,664 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,8992 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,064 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,16 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 547,2 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 547,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,7512 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8183 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8751 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228 | cái |
| 11 | Phóng hố trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 437 | hố |
| 12 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 335,008 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228 | cây |
| 14 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 209 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228 | cây |
| 16 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 209 | cây |
| 17 | Trồng cây lá màu. Thảm Bông giấy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,1725 | 100m2 |
| 18 | Phân bò trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,176 | m3 |
| 19 | Xơ dừa trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,176 | m3 |
| 20 | Tro trấu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,176 | m3 |
| 21 | Cung cấp phân DAP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 218,5 | kg |
| 22 | Cung cấp phân vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 218,5 | kg |
| 23 | Thuốc kích thích ra rễ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 437 | chai |
| 24 | Thuốc kích thích ra chồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 437 | chai |
| 25 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 606,5262 | m3 |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 437 | cây |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,121 | 1m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,9 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6107 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,917 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,202 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,632 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,372 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,932 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,89 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,228 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 3 ruột 3x16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,545 | 100m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ ĐK | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | 1 bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,08 | 100m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 145 | đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | 10 cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | 1 bảng |
| 19 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cần |
| 21 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cần |
| 22 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | chóa |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Bu long mong tru đèn, tủ ĐK | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | bo |
| 25 | Cáp Cu 11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.034 | m |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,67 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,97 | m3 |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Trụ BTLT dài 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Phần dây và phụ kiện : | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tòan bộ |
| 6 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tòan bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 1x25KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0847E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 19.065.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi