Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 15:07:00 đến ngày 2021-04-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,120,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM69+750 - KM71+210 | |||
| B | *\ Xử lý mặt đường BTN cũ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày | Mô tả theo chương V | 4.012,515 | 1m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày | Mô tả theo chương V | 293,475 | 1m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày | Mô tả theo chương V | 293,475 | 1m2 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả theo chương V | 59 | 1m |
| 5 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả theo chương V | 59 | 1m |
| 6 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả theo chương V | 22,57 | 1m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 12,2 | 1m3 |
| 8 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 9,15 | 1m3 |
| 9 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả theo chương V | 9,15 | 1m3 |
| 10 | Tưới nhũ tương TCN 1.0Kg/m2 (vị trí rạn nứt mạnh) | Mô tả theo chương V | 293,475 | 1m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 47,719 | 1tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN 53,3Km | Mô tả theo chương V | 47,719 | 1tấn |
| 13 | Thảm BTN R25 (cấp phối mở rộng) dày 7cm (vị trí rạn nứt mạnh) | Mô tả theo chương V | 293,475 | 1m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương TCN 0.5Kg/m2 (vị trí rạn nứt) | Mô tả theo chương V | 4.305,99 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 500,356 | 1tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN 53,3Km | Mô tả theo chương V | 500,356 | 1tấn |
| 17 | Thảm BTN R25 (cấp phối mở rộng) dày 5cm (vị trí rạn nứt) | Mô tả theo chương V | 4.305,99 | 1m2 |
| 18 | Tưới nhũ tương TCN 1.0Kg/m2 (vị trí ổ gà) | Mô tả theo chương V | 61 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 9,919 | 1tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN 53,3Km | Mô tả theo chương V | 9,919 | 1tấn |
| 21 | Thảm BTN R25 (cấp phối mở rộng) dày 7cm (vị trí ồ gà) | Mô tả theo chương V | 61 | 1m2 |
| C | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 5,425 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 lề không gia cố | Mô tả theo chương V | 101,741 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, VL thừa đổ xa 2Km đường L5 | Mô tả theo chương V | 161,472 | 1m3 |
| D | *\ Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Tưới nhũ tương TCN 0.5Kg/m2 dính bám | Mô tả theo chương V | 107,17 | 1m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 6,216 | 1tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN 53,3Km | Mô tả theo chương V | 6,216 | 1tấn |
| 4 | Thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 2.5cm vuốt nối đường nhánh | Mô tả theo chương V | 107,17 | 1m2 |
| E | *\ Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới nhũ tương TCN 0.5Kg/m2 dính bám | Mô tả theo chương V | 11.735,12 | 1m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 1.280,243 | 1tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN 53,3Km | Mô tả theo chương V | 1.280,243 | 1tấn |
| 4 | Thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 5cm | Mô tả theo chương V | 10.785,537 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 128,385 | 1tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN 53,3Km | Mô tả theo chương V | 128,385 | 1tấn |
| 7 | Thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 6cm (kể cả bù vênh) | Mô tả theo chương V | 901,583 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 1,392 | 1tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN 53,3Km | Mô tả theo chương V | 1,392 | 1tấn |
| 10 | Thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 2.5cm (vuốt nối đầu tuyến) | Mô tả theo chương V | 24 | 1m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 1,392 | 1tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN 53,3Km | Mô tả theo chương V | 1,392 | 1tấn |
| 13 | Thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 2.5cm (vuốt nối cuối tuyến) | Mô tả theo chương V | 24 | 1m2 |
| F | *\ Rọ đá chống xói HL cống Km70+695.10 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Mô tả theo chương V | 5,6 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, VL thừa đổ xa 2Km đường L5 | Mô tả theo chương V | 5,6 | 1m3 |
| 3 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Mô tả theo chương V | 12 | 1rọ |
| G | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 73,345 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1m2 |
| H | *\ Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 4 | 1cái |
| 2 | Lắp đặt barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 24 | 1cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 13 | 1cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | 1cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 4 | 1cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 84 | 1cái |
| 7 | Cọc gỗ d40mm | Mô tả theo chương V | 0,11 | 1m3 |
| 8 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 9 | Sơn dầu 3 lớp | Mô tả theo chương V | 9,87 | 1m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,01 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 306 | 1cái |
| 12 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 24 | 1 công |
| 13 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | bóng |
| 14 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 9 | 1cái |
| 15 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 11 | đôi |
| I | ĐOẠN KM80 -:- KM80+500 | |||
| J | *\ Xử lý mặt đường BTN cũ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày | Mô tả theo chương V | 387,932 | 1m2 |
| 2 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả theo chương V | 540,23 | 1m |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả theo chương V | 456,062 | 1m3 |
| 4 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 246,52 | 1m3 |
| 5 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 184,89 | 1m3 |
| 6 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả theo chương V | 184,89 | 1m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương TCN 1.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.620,532 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 263,499 | 1tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN 43,8Km | Mô tả theo chương V | 263,499 | 1tấn |
| 10 | Thảm BTN R25 (cấp phối mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.620,532 | 1m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa, VL thừa đổ xa 2Km đường L5 (vị trí ồ gà) | Mô tả theo chương V | 483,217 | 1m3 |
| K | *\ Vuốt bù đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đá 0.5x1 M200 đổ bù đan rãnh | Mô tả theo chương V | 6,778 | 1m3 |
| 2 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả theo chương V | 0,014 | 1m3 |
| L | *\ Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới nhũ tương TCN 0.5Kg/m2 dính bám | Mô tả theo chương V | 5.842,25 | 1m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 660,067 | 1tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN 43,8Km | Mô tả theo chương V | 660,067 | 1tấn |
| 4 | Thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 5cm | Mô tả theo chương V | 5.560,8 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 16,324 | 1tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN 53,3Km | Mô tả theo chương V | 16,324 | 1tấn |
| 7 | Thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 2.5cm | Mô tả theo chương V | 281,45 | 1m2 |
| M | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 26,714 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 4mm | Mô tả theo chương V | 16,08 | 1m2 |
| 3 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 185,594 | 1m2 |
| N | *\ Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1cái |
| 2 | Lắp đặt barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 12 | 1cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | 1cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | 1cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 2 | 1cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 42 | 1cái |
| 7 | Cọc gỗ d40mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 8 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 9 | Sơn dầu 3 lớp | Mô tả theo chương V | 3,96 | 1m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,41 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 45 | 1cái |
| 12 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 48 | 1 công |
| 13 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 2 | bóng |
| 14 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 8 | 1cái |
| 15 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 10 | đôi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi