Gói thầu: Cải tạo hành lang tầng 2 nhà A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo hành lang tầng 2 nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:20:00 đến ngày 2021-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 1: Cải tạo hành lang tầng 2 nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện,cũ không sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5501 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,065 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7394 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - tấm trần nhôm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7931 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (hệ số nở rời: 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9806 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9806 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9806 | m3 |
| 14 | Vận chuyển rác thải theo quyết định 54/2016-QĐ-UBND ngày 31/12/2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9806 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1884 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8836 | 10m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,307 | m2 |
| 22 | Rèm chống nắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,369 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4561 | m2 |
| 24 | Cửa thăm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4561 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9711 | m2 |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6752 | 1000v |
| 29 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9848 | tấn |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9848 | m3 |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8457 | tấn |
| 32 | ống nhựa mềm D16 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 38 | phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 39 | Hộp chia ngả D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 40 | Hộp chia ngả D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 41 | Hộp chia ngả D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 42 | Hộp chia ngả D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,4 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m |
| 51 | Đèn LED downlight D110 âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Logo trang trí vách, đường kính lo go d=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Hệ đèn Led chiếu sáng bộ logo/chữ và đèn hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | modun |
| 56 | Nguồn điện 12V/350-400W dùng cho hệ đèn Led: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Timer hẹn giờ Panasonic. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | - Aptomat CB 2P/15-32A/230V hiệu LS / SINO / Tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Contractor (khởi động từ) 2P/15-32A/230V LS / SINO / T.đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Gía đỡ thép V40X40X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 62 | Gía đỡ V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 63 | Trải bạt lưới hành lang để cán bộ đi vào phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,307 | M2 |
| 64 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng cho bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344 triệu đồng (1 x 344 = 344) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 344.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi