Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Văn Nhuệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425199-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Văn Nhuệ
Số hiệu KHLCNT 20210408422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:38:00 đến ngày 2021-04-21 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,019,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KÈ ĐÁ, SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,242 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,242 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tạm tính 4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,242 100m3/1km
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7176 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,941 1m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2654 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,251 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,1308 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4497 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,583 m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,525 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3353 100m3
13 San gạt đất thừa đào móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1159 100m3
14 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC C3 - ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4899 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3981 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5687 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0452 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4068 100m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2126 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,314 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,625 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát vàng đệm móng dày 0,9m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5717 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn bê tông lót móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3173 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0886 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2346 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7355 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0571 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2685 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8286 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3872 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6448 m3
14 Ván khuôn cột, cổ cột - vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3815 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4893 m3
16 Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2126 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1651 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0051 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6455 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1006 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2782 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9952 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3862 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4156 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4526 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2429 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8994 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4718 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9515 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,658 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9089 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8988 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8341 100m2
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5022 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8405 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3585 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9542 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4664 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8378 tấn
40 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,4687 m3
41 Xây cột gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4121 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5913 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3069 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8578 m3
46 Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7673 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,13 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,13 m2
49 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8395 m2
50 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1289 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6297 m2
52 Quả Cầu Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Đĩa úp Inox D130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Đĩa úp Inox D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Đĩa úp Inox D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
56 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 tấn
57 Chèn bậc thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0594 m3
58 Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tbộ
59 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2458 m3
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4429 tấn
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5506 100m2
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4678 m3
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1504 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1504 tấn
65 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2879 100m2
66 Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,16 m
67 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m
68 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,6678 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,77 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,77 m2
71 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7369 m3
73 Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9283 m3
74 Láng lót trước khi granito dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,25 m2
75 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,25 m2
76 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,58 m
77 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,41 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4408 m2
79 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,644 m2
80 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,1774 m2
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,895 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1128 m2
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,166 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,8 m
85 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,2 m
86 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,0629 m2
87 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,4483 m2
88 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.389,3892 m2
89 Ốp chân móng đá sần màu xanh KT 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,44 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,239 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,458 m2
92 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,9817 m2
93 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5189 m2
94 Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5189 m2
95 Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7131 m2
96 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4025 m2
97 Ốp đá Marble nhân tạo bàn lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,836 m2
98 Khoét lỗ chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ chậu
99 Khung đỡ bàn lavabo Inox 304 L50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
100 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2311 tấn
101 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,548 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3914 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6632 1m2
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,6344 m2
105 Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương EUROHA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,13 m2
106 Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,96 m2
107 Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,57 m2
108 Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại thông phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
109 Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại trung bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
110 Tay gạt cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
111 Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 m2
112 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
113 SXLD lam chắn nắng hợp kim nhôm AXSN52-200 (Phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m2
114 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,66 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5794 100m2
117 Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
118 Cầu chì ống 220/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 Lắp đặt các automat 3 pha 60A-380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt các automat 3 pha 32A-380v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
124 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
125 Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
126 Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
129 Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
130 Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W (Có chóa tán quang ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
131 Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
132 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300/24W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
133 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
134 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
135 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
136 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
137 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
138 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
139 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
140 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
142 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960 m
143 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
144 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
145 Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
146 Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 1m3
147 Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
148 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
149 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
150 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
151 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
152 Cọc tiếp địa L63x5, L2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
153 Nậm sứ gắn với kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
154 Bật thép d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Kg
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
158 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK CB 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PPR, CB D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
163 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
165 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
167 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
168 Lắp đặt đầu nối nhựa ren trong PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
169 Lắp đặt cút ren trong PPR D 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
170 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
171 Lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
172 Lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
173 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
175 Lắp đặt van phao hình cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
177 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1,0kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C-108VA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
179 Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
180 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
181 Lắp đặt chậu rửa sứ inax+ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
182 Lắp đặt chậu rửa sứ inax âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
183 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
184 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
185 Lắp đặt chậu tiểu nam U-117V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
186 Dây cấp nước tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
187 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
188 Dây cấp nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa Inox D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
190 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
191 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m -D60mm, Class1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
197 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
198 Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
199 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
200 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
201 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
202 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
203 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
204 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
205 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
206 Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PVC, D 75/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
208 Lắp đặt Y nhựa PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
209 Lắp đặt Y nhựa PVC, D75/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
210 Lắp đặt Y nhựa PVC, D 75/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
211 Lắp đặt côn nhựa PVC D75/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
212 Lắp đặt cút nhựa PVC D75/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
213 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
214 Lắp đặt Y nhựa PVC D60/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PVC D48/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
216 Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
217 Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
218 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
219 Lắp đặt Y nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
220 Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
221 Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
222 Lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D150x150-75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
223 Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
224 Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
225 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m D90mm, Class3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
226 Lắp đặt cút nhựa D90mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
227 Lắp đặt phễu thu D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
228 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
229 Đai thép không gỉ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
230 Vít không gỉ + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
231 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0733 1m3
232 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0641 tấn
233 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
234 GCLD ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0594 100m2
235 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9728 m3
236 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3424 m3
237 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,179 m3
238 SXLD cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0377 tấn
239 GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 100m2
240 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7235 m3
241 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8206 m2
242 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6625 m2
243 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
244 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
245 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0733 m3
246 Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
247 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
248 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,48 1m3
249 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2182 1m3
250 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
251 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
252 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,499 m3
253 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9178 m3
254 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,0632 m2
255 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9 m2
256 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2694 100m2
257 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4828 tấn
258 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0352 m3
259 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 1cấu kiện
260 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
261 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 100m3
C HẠNG MỤC 3: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6164 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7367 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0743 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4085 m3
11 Xây trụ cổng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6902 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5016 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,68 m
14 Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m2
15 Ốp Đá bóc KT 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1208 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0708 m2
17 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3313 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,33 m2
19 Sơn tĩnh điện cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,3 kg
20 Cung cấp lắp đặt chữ hộp Inox vàng rộng 90, cao 150, dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 chữ
21 Xây các kết cấu gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8792 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5176 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,786 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,4547 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,111 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,41 m
28 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3085 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9425 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,0748 1m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,5657 m2
D HẠNG MỤC 4: LÁN XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
6 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1621 tấn
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3042 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1621 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3042 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,816 1m2
11 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8342 100m2
12 Ke ốp hồi rộng 150x150 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
14 Cầu chắn rác Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 md
E HẠNG MỤC 5: SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY VÀ BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Rải linon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,57 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,7 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,463 10m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,896 1m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,448 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,29 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,08 m2
9 Ốp bồn cây gạch thẻ đất nung KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,28 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 m2
11 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 1m3
13 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0938 tấn
14 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 tấn
15 GCLD ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9974 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6012 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0531 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5862 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
23 GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1678 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9452 m2
28 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2956 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2956 m2
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 m3
31 Gia công, lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
32 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
33 Cung cấp cát thạch anh lọc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2958 m3
34 Giếng khoan cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.029E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.805E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.213.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.426.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->