Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Văn Nhuệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Văn Nhuệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 10:38:00 đến ngày 2021-04-21 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,019,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KÈ ĐÁ, SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tạm tính 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7176 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,941 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2654 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,251 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,1308 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4497 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,583 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,525 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3353 | 100m3 |
| 13 | San gạt đất thừa đào móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC C3 - ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4899 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3981 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5687 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0452 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4068 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,314 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,625 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát vàng đệm móng dày 0,9m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5717 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn bê tông lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3173 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0886 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2346 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7355 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8286 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3872 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cổ cột - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3815 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4893 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2126 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0051 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6455 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1006 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2782 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9952 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3862 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4156 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4526 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2429 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8994 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4718 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9515 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,658 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9089 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8988 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8341 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5022 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8405 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3585 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9542 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4664 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8378 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,4687 | m3 |
| 41 | Xây cột gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4121 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5913 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3069 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8578 | m3 |
| 46 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7673 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,13 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,13 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8395 | m2 |
| 50 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6297 | m2 |
| 52 | Quả Cầu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đĩa úp Inox D130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đĩa úp Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Đĩa úp Inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 56 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 57 | Chèn bậc thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | m3 |
| 58 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tbộ |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2458 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4429 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5506 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4678 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1504 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1504 | tấn |
| 65 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2879 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,16 | m |
| 67 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,6678 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,77 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,77 | m2 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7369 | m3 |
| 73 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9283 | m3 |
| 74 | Láng lót trước khi granito dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,25 | m2 |
| 75 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,25 | m2 |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,58 | m |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,41 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4408 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,644 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,1774 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,895 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1128 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,166 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,8 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,2 | m |
| 86 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,0629 | m2 |
| 87 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,4483 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.389,3892 | m2 |
| 89 | Ốp chân móng đá sần màu xanh KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,44 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,239 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,458 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,9817 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5189 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5189 | m2 |
| 95 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7131 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4025 | m2 |
| 97 | Ốp đá Marble nhân tạo bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,836 | m2 |
| 98 | Khoét lỗ chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ chậu |
| 99 | Khung đỡ bàn lavabo Inox 304 L50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,548 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3914 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6632 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6344 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương EUROHA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,13 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,96 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m2 |
| 108 | Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 109 | Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại trung bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Tay gạt cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 111 | Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 112 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 113 | SXLD lam chắn nắng hợp kim nhôm AXSN52-200 (Phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,66 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5794 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 118 | Cầu chì ống 220/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-380v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W (Có chóa tán quang ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300/24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 143 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 145 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 146 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1m3 |
| 147 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 151 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 152 | Cọc tiếp địa L63x5, L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 153 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 154 | Bật thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kg |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK CB 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR, CB D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt đầu nối nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt van phao hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 177 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1,0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C-108VA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa sứ inax+ chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa sứ inax âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-117V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 186 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 187 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 188 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m -D60mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D150x150-75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 224 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m D90mm, Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa D90mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 227 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 228 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 229 | Đai thép không gỉ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 230 | Vít không gỉ + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0733 | 1m3 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 234 | GCLD ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9728 | m3 |
| 236 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3424 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,179 | m3 |
| 238 | SXLD cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | tấn |
| 239 | GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 240 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7235 | m3 |
| 241 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8206 | m2 |
| 242 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6625 | m2 |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 244 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0733 | m3 |
| 246 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 247 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 248 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,48 | 1m3 |
| 249 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2182 | 1m3 |
| 250 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 251 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 252 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,499 | m3 |
| 253 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9178 | m3 |
| 254 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0632 | m2 |
| 255 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | m2 |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 257 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4828 | tấn |
| 258 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0352 | m3 |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 261 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6164 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7367 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4085 | m3 |
| 11 | Xây trụ cổng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6902 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5016 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,68 | m |
| 14 | Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m2 |
| 15 | Ốp Đá bóc KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1208 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0708 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3313 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,33 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,3 | kg |
| 20 | Cung cấp lắp đặt chữ hộp Inox vàng rộng 90, cao 150, dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chữ |
| 21 | Xây các kết cấu gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8792 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5176 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,786 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,4547 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,111 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,41 | m |
| 28 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3085 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9425 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0748 | 1m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,5657 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1621 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1621 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,816 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8342 | 100m2 |
| 12 | Ke ốp hồi rộng 150x150 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | md |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY VÀ BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Rải linon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,463 | 10m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,896 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,448 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,29 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,08 | m2 |
| 9 | Ốp bồn cây gạch thẻ đất nung KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,28 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | 1m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9974 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5862 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9452 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2956 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2956 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Cung cấp cát thạch anh lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2958 | m3 |
| 34 | Giếng khoan cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.029E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.805E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.213.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.426.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi