Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sân đường, cổng tường rào, nhà bảo vệ, nhà kho và các hạng mục phụ trợ UBND xã Văn Nhuệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425145-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sân đường, cổng tường rào, nhà bảo vệ, nhà kho và các hạng mục phụ trợ UBND xã Văn Nhuệ
Số hiệu KHLCNT 20210408487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:20:00 đến ngày 2021-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,783,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 gốc
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9714 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1374 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5971 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5971 100m3/1km
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6279 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4214 m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4042 100m
10 Phên nứa chống sạt trượt bản 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,25 md
11 Đất đắp nền đường, hệ số nở rời k=1,13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,16 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,688 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2 m3
B PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6575 m3
3 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,936 m2
4 Tháo dỡ xà gồ tre luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5536 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1085 m3
7 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9916 m2
8 Đào xúc đất nền nhà bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,139 1m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,5875 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5889 tấn
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7716 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7716 m3
C PHẦN CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,632 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8398 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8078 1m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1787 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,686 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1394 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7667 m3
12 Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7814 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,305 m2
16 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8512 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8512 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m2
19 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4106 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4056 m2
22 Chữ inox màu vàng gương rộng 90mm cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 chữ
23 Chữ inox màu vàng gương rộng 70mm cao 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 chữ
24 Làm tấm biển cơ quan KT 380x500mm nền inox màu trắng dán chữ inox màu đồng KT chữ trung bình 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3073 tấn
26 Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5342 tấn
27 Bánh xe thép D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Bánh xe thép D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Mũi gang đúc đầu cánh cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6175 m2
31 Sơn tĩnh điện thép cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,97 kg
32 Đèn cầu D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bóng
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,389 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 m3
4 Lấp đất chân móng + san gạt đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,389 m3
5 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,9549 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1127 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7054 tấn
8 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8071 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,9775 m2
10 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,5314 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.593,39 m
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.006,5089 m2
13 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2875 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,62 1m2
15 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,24 m2
E LÁN XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,645 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
5 Gia công khung cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3945 tấn
6 Lắp khung cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3945 tấn
7 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3753 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3753 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,672 1m2
10 Lợp mái bằng tôn giả ngói mạ kẽm dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,101 100m2
11 Máng thu nước tôn mạ kẽm, khổ 700 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Rọ chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Rải lớp nilon nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,855 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,255 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 10m
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3438 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6519 1m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2173 m3
9 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7216 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3535 1m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6375 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3855 m3
13 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5611 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,106 m2
15 Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,3932 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4934 m2
17 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,3421 m3
18 Đổ đất màu vào bồn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,3421 m3
19 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3257 m3
20 Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2566 m2
21 Lát gạch lục giác màu đỏ KT 215x215x45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2566 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6829 1m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0656 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2952 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,038 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 m3
27 Xây bục gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
28 Bu long d22/L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
29 SXLD ống Inox làm cột cờ (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4222 kg
30 Thép hình làm bản mã, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,9156 kg
31 Bộ phụ kiện cột cờ inox (bao gồm: chuỗi hạt, ròng rọc trên, tay quay dưới, quả cầu đầu trụ inox, móc inox, cáp inox, ốc vít xiết cáp inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8724 m2
33 Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby mặt bục chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8724 m2
G THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,87 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7805 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1485 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0368 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,631 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 100m3
8 Xây rãnh, hố ga gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8474 m3
9 Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2256 m2
10 Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2368 m2
11 Ván khuôn gỗ giằng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m2
12 Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6467 m3
13 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1913 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m2
15 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4576 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
17 Song chắn rác bằng gang đúc + khung KT 750x750mm, tải trọng 15,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1cấu kiện
19 Lấp đất móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,6505 m3
20 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,24 m
21 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 đoạn ống
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 mối nối
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D300 PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100 m
H CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7906 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3296 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2792 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
6 Khung bulong móng M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
8 Lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn ELCSV04 - đế+ thân cao H=3,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
10 Lắp đặt chùm đèn trang trí CH04/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Đèn cầu trang trí BD D400 - cầu trắng trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Làm tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 bộ
14 Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
15 Lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Luồn dây lên đèn, dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
18 Lắp đặt ống ghen bảo hộ D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
19 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7575 1m3
20 Lấp đất chôn hoàn trả đường chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7575 m3
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m
22 Rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m
23 Băng báo hiệu cáp B300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 m
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 100m2
25 Lắp đặt ống ghen bảo hộ D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
I NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8312 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1157 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,003 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1968 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2981 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1428 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2191 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2083 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2052 m3
11 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9379 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9437 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1942 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0834 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1918 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4961 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3369 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0701 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 tấn
23 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5041 m3
24 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1511 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1511 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,176 1m2
27 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2987 100m2
28 Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 m
29 Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,13 m2
30 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1374 m3
31 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7685 m3
32 Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
33 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5208 m2
34 Lát gạch đất nung mũi bậc 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
35 Gạch đất nung bậc thềm có mũi KT 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 viên
36 Ốp chân bậc bằng gạch đất nung 150x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,69 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2052 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,936 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m
41 Kẻ chỉ lõm tường quanh nhà 30x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m
42 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
43 Ốp chân tường đá bóc màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,695 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5102 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,626 m2
46 SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m2
47 SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600 4 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2456 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
51 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,57 kg
52 Lắp đặt tủ điện KT 150x200x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
53 Lắp đặt hộp aptomat 4-6MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
54 Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
55 Lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt đèn led ốp trần D300-20W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m-40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
64 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
65 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
66 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
67 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m
70 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Phễu thu + cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Đai giữ ống + (02)vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
J NHÀ KHO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,384 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8482 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6607 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6409 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3987 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1321 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,463 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5346 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0623 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5433 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3215 m3
13 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0354 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2827 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7699 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2184 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6663 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9539 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô - ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1465 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô - ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0601 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô - ô văng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 tấn
22 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3564 m3
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5074 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5074 tấn
25 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2001 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2001 tấn
27 Gia công thép giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2492 tấn
28 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2492 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4677 1m2
30 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3978 100m2
31 Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,52 m
32 Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,84 m
33 Láng ô văng dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,76 m2
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8777 100m3
35 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6228 m3
36 Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7326 m3
37 Lát gạch đất nung 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,2988 m2
38 Lát gạch đất nung mũi bậc 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,908 m2
39 Gạch đất nung bậc thềm có mũi KT 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 viên
40 Ốp chân bậc bằng gạch đất nung 150x400mm (cắt từ gạch lát nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,591 m2
41 Trát đáy ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1982 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,2454 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,414 m2
44 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,318 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,18 m
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,2454 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,732 m2
48 SX cửa cuốn tấm liền (Ausdoor series 3) + phụ kiện khóa đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m2
49 Lắp dựng cửa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m2
50 Làm hộp kỹ thuật ốp bằng tấm Aluminium ngoài trời dày 4mm + khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9328 m2
51 SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
52 SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600 4 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2766 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0744 1m2
57 Lắp đặt tủ điện KT 150x200x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt hộp aptomat 4-6MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
59 Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
60 Cầu chì 220v/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Đèn tín hiệu báo pha 220V/5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt aptomat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt aptomat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m-40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
66 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
70 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
71 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
72 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
73 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
74 Thép hính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,536 kg
75 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
76 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m
78 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
79 Lắp đặt phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Phễu thu + cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Đai giữ ống + (02)vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
K
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.135E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Hợp đồng tương tự có tính chất tương tự Theo Quy mô ở Chương V, E-HSDT + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->