Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sân đường, cổng tường rào, nhà bảo vệ, nhà kho và các hạng mục phụ trợ UBND xã Văn Nhuệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sân đường, cổng tường rào, nhà bảo vệ, nhà kho và các hạng mục phụ trợ UBND xã Văn Nhuệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 10:20:00 đến ngày 2021-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,783,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9714 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5971 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5971 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6279 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4214 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4042 | 100m |
| 10 | Phên nứa chống sạt trượt bản 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,25 | md |
| 11 | Đất đắp nền đường, hệ số nở rời k=1,13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,16 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,688 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2 | m3 |
| B | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6575 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,936 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ tre luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5536 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1085 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9916 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất nền nhà bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,139 | 1m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5875 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5889 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7716 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7716 | m3 |
| C | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8398 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8078 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1787 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,686 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7667 | m3 |
| 12 | Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,305 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8512 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8512 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4106 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4056 | m2 |
| 22 | Chữ inox màu vàng gương rộng 90mm cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chữ |
| 23 | Chữ inox màu vàng gương rộng 70mm cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chữ |
| 24 | Làm tấm biển cơ quan KT 380x500mm nền inox màu trắng dán chữ inox màu đồng KT chữ trung bình 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3073 | tấn |
| 26 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5342 | tấn |
| 27 | Bánh xe thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Bánh xe thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Mũi gang đúc đầu cánh cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6175 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện thép cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,97 | kg |
| 32 | Đèn cầu D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bóng |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng + san gạt đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,9549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1127 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7054 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8071 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,9775 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,5314 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.593,39 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,5089 | m2 |
| 13 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2875 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,62 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,24 | m2 |
| E | LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,645 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 5 | Gia công khung cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3945 | tấn |
| 6 | Lắp khung cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3945 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3753 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3753 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,672 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn giả ngói mạ kẽm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | 100m2 |
| 11 | Máng thu nước tôn mạ kẽm, khổ 700 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp nilon nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,855 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,255 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 10m |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3438 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6519 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7216 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3535 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6375 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3855 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5611 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,106 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,3932 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4934 | m2 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,3421 | m3 |
| 18 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,3421 | m3 |
| 19 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3257 | m3 |
| 20 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2566 | m2 |
| 21 | Lát gạch lục giác màu đỏ KT 215x215x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2566 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6829 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,038 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 27 | Xây bục gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 28 | Bu long d22/L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | SXLD ống Inox làm cột cờ (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4222 | kg |
| 30 | Thép hình làm bản mã, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9156 | kg |
| 31 | Bộ phụ kiện cột cờ inox (bao gồm: chuỗi hạt, ròng rọc trên, tay quay dưới, quả cầu đầu trụ inox, móc inox, cáp inox, ốc vít xiết cáp inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8724 | m2 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby mặt bục chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8724 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,87 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7805 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0368 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,631 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | 100m3 |
| 8 | Xây rãnh, hố ga gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8474 | m3 |
| 9 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2256 | m2 |
| 10 | Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2368 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6467 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1913 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | tấn |
| 17 | Song chắn rác bằng gang đúc + khung KT 750x750mm, tải trọng 15,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 19 | Lấp đất móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,6505 | m3 |
| 20 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,24 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D300 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100 m |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7906 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3296 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2792 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 6 | Khung bulong móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn ELCSV04 - đế+ thân cao H=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt chùm đèn trang trí CH04/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn cầu trang trí BD D400 - cầu trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 14 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Luồn dây lên đèn, dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7575 | 1m3 |
| 20 | Lấp đất chôn hoàn trả đường chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7575 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 22 | Rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 23 | Băng báo hiệu cáp B300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8312 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2981 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2052 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9379 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9437 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1942 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4961 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3369 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5041 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,176 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2987 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m |
| 29 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,13 | m2 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1374 | m3 |
| 31 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7685 | m3 |
| 32 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5208 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung mũi bậc 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 35 | Gạch đất nung bậc thềm có mũi KT 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | viên |
| 36 | Ốp chân bậc bằng gạch đất nung 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,69 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2052 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,936 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m |
| 41 | Kẻ chỉ lõm tường quanh nhà 30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 43 | Ốp chân tường đá bóc màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,695 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5102 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,626 | m2 |
| 46 | SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600 4 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2456 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 51 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,57 | kg |
| 52 | Lắp đặt tủ điện KT 150x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp aptomat 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Phễu thu + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Đai giữ ống + (02)vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| J | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,384 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8482 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6607 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6409 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3987 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1321 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,463 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5433 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3215 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0354 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2827 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7699 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6663 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9539 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô - ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô - ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô - ô văng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3564 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5074 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5074 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2001 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2001 | tấn |
| 27 | Gia công thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2492 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2492 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4677 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3978 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,52 | m |
| 32 | Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | m |
| 33 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,76 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8777 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6228 | m3 |
| 36 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7326 | m3 |
| 37 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2988 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung mũi bậc 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,908 | m2 |
| 39 | Gạch đất nung bậc thềm có mũi KT 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | viên |
| 40 | Ốp chân bậc bằng gạch đất nung 150x400mm (cắt từ gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,591 | m2 |
| 41 | Trát đáy ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1982 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,2454 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,414 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,318 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,2454 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,732 | m2 |
| 48 | SX cửa cuốn tấm liền (Ausdoor series 3) + phụ kiện khóa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 50 | Làm hộp kỹ thuật ốp bằng tấm Aluminium ngoài trời dày 4mm + khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9328 | m2 |
| 51 | SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600 4 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2766 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0744 | 1m2 |
| 57 | Lắp đặt tủ điện KT 150x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp aptomat 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 60 | Cầu chì 220v/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 74 | Thép hính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,536 | kg |
| 75 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Phễu thu + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Đai giữ ống + (02)vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| K | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Hợp đồng tương tự có tính chất tương tự Theo Quy mô ở Chương V, E-HSDT + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.296.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi