Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng Trường TH Xuân Cẩm, 02 phòng Trường TH Quang Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424898-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng Trường TH Xuân Cẩm, 02 phòng Trường TH Quang Minh
Số hiệu KHLCNT 20210402516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 09:28:00 đến ngày 2021-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,273,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG MINH
1 Đào móng cột bằng máy Theo HSMT 1,421 100m3
2 Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 Theo HSMT 0,474 100m3
3 Đào đất dầm móng bằng máy. Theo HSMT 0,103 100m3
4 Đắp đất dầm móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 Theo HSMT 0,034 100m3
5 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 Theo HSMT 0,465 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 6,3 m3
7 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 26,271 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,697 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,047 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,277 tấn
11 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 2,938 m3
12 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 12,118 m3
13 Ván khuôn dầm móng dài Theo HSMT 1,102 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,377 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,358 tấn
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 15,501 m3
17 Lát nền, sàn creamic - gạch 600x600, XM PCB40 Theo HSMT 156,325 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 19,23 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 19,23 m2
20 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,302 m3
21 Xây móng tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 3,348 m3
22 Xây móng tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,837 m3
23 Láng granitô bậc thang, tam cấp Theo HSMT 23,622 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 55,8 m
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,624 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,09 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,636 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,993 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,241 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,169 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,137 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 11,488 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 1,632 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,481 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,471 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,345 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 20,761 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 1,752 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,648 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 36,103 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,863 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 8,234 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 220,166 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 225,54 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 51,26 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 53,73 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 163,171 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 175,216 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 60,88 m
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 29,831 m2
51 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Theo HSMT 1 cái
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 220,116 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 668,917 m2
54 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,701 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,701 tấn
56 Gia công cửa thoát nhiệt Theo HSMT 0,126 tấn
57 Lắp dựng cửa thoát nhiệt Theo HSMT 0,126 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 67,558 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4mm Theo HSMT 1,858 100m2
60 Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mm rộng 0.4m Theo HSMT 36,22 m
61 ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo HSMT 43,2 m
62 Đai giữ ống+ vít nở Theo HSMT 36 cái
63 Phễu thu nước Theo HSMT 12 cái
64 Lưới chắn giác Theo HSMT 12 cái
65 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 15,95 m2
66 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh Theo HSMT 10 bộ
67 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 13,5 m2
68 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo HSMT 5 bộ
69 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 7,65 m2
70 SXLD Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSMT 20,9 m2
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 12 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 8 cái
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 6 bộ
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 2 hộp
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSMT 3 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Theo HSMT 20 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSMT 30 m
78 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSMT 15 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 150 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Theo HSMT 250 m
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 5 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 10 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 14 cái
84 Con son đón điện Theo HSMT 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT 400 m
86 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 4 cái
87 Đào móng chống sét bằng máy, Cấp đất III Theo HSMT 0,126 100m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Theo HSMT 0,126 100m3
89 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 22 m
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 30,8 m
91 Lắp đặt sứ chống dột Theo HSMT 4 quả
92 Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra Theo HSMT 2 cái
93 Đo kiểm tra điện trở nối đất Theo HSMT 1 ca
94 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 6 cọc
95 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo HSMT 1 bình
96 Bình chữa cháy MFZ4-BC Theo HSMT 1 bình
97 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo HSMT 1 bình
98 Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) Theo HSMT 1 hộp
99 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo HSMT 1 cái
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN CẨM
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 1,874 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,625 100m3
3 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,139 100m3
4 Đắp đất dầm móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,046 100m3
5 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,644 100m3
6 Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 8,31 m3
7 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 29,502 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,778 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,062 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,692 tấn
11 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 3,917 m3
12 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 16,157 m3
13 Ván khuôn dầm móng Theo HSMT 1,469 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,666 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 2,403 tấn
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 21,475 m3
17 Lát nền, sàn - gạch 600x600, XM PCB40 Theo HSMT 172,07 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 22,83 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 22,83 m2
20 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,806 m3
21 Xây tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 4,644 m3
22 Xây tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,161 m3
23 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 32,766 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 77,4 m
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,828 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,12 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,727 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,271 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,682 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,229 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,17 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 14,915 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,098 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,566 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,927 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,505 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 26,198 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 2,186 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,111 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 47,568 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,541 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 10,177 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 268,105 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 305,76 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 69,3 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 66,693 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 209,77 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 218,614 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 72,44 m
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 35,496 m2
51 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Theo HSMT 1 cái
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 268,105 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 870,137 m2
54 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,343 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,343 tấn
56 Gia công cửa thoát nhiệt Theo HSMT 0,21 tấn
57 Lắp dựng cửa thoát nhiệt Theo HSMT 0,21 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 127,46 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 2,568 100m2
60 Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mm, khổ 0.4m Theo HSMT 42,82 m
61 ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo HSMT 57,6 m
62 Đai giữ ống+ vít nở Theo HSMT 48 cái
63 Phễu thu nước Theo HSMT 16 cái
64 Lưới chắn giác Theo HSMT 16 cái
65 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 22,33 m2
66 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh Theo HSMT 14 bộ
67 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 18,9 m2
68 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo HSMT 7 bộ
69 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 10,71 m2
70 SXLD Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSMT 29,26 m2
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 18 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 12 cái
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 8 bộ
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 3 hộp
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSMT 4 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 dây nhôm Theo HSMT 20 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSMT 30 m
78 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSMT 15 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 200 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Theo HSMT 300 m
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 6 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 10 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 21 cái
84 Con son đón điện Theo HSMT 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT 500 m
86 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 6 cái
87 Đắp đất chống sét bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,156 100m3
88 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 29 m
89 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 38 m
90 Lắp đặt sứ chống dột Theo HSMT 6 quả
91 Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra Theo HSMT 2 cái
92 Đo kiểm tra điện trở nối đất Theo HSMT 1 ca
93 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 8 cọc
94 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo HSMT 1 bình
95 Bình chữa cháy MFZ4-BC Theo HSMT 1 bình
96 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo HSMT 1 bình
97 Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) Theo HSMT 1 hộp
98 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo HSMT 1 cái
99 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 0,32 100m3
100 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,17 100m2
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 5,293 m3
102 Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 7,259 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 77,76 m2
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,199 100m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 3,396 m3
106 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSMT 0,158 tấn
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSMT 80 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.409E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.81E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: Bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng ) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->