Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412841-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210412774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 21:23:00 đến ngày 2021-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,010,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ NÀ HỲ
B Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 10p nhà số 01
C Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,182 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt, ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
3 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,935 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,935 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,935 m3
D Phần cải tạo, sửa chữa
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,182 m2
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,556 m2
3 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
E Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 10p nhà số 02
F Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,182 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt, ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
3 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,935 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,935 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,935 m3
G Phần cải tạo, sửa chữa
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,182 m2
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,556 m2
3 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
H Cải tạo, sửa chữa nhà ban giám hiệu 2 tầng
I Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,929 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m2
3 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,108 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,108 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,108 m3
J Phần cải tạo, sửa chữa
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,403 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,526 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,166 m2
4 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m2
K ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON NÀ XÃ BỦNG
L Cải tạo, sửa chữa nhà ban giám hiệu
M Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,03 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,705 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,558 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,546 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,82 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,833 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,749 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,809 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
15 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,738 100m2
N Phần cải tạo sửa chữa
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,501 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,878 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,669 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,732 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m2
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 m2
10 Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,03 m2
11 Phào tôn cổ trần màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,809 m2
13 Lát gạch đất nung hạ long kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,506 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m2
18 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6 md
19 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
20 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
21 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6 m cấu kiện
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,24 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,263 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,787 m2
O Phần chống sét
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m
2 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
P Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
15 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
Q Phòng y tế
R Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
2 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 m3
S Phần thân
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 m3
T Phần hoàn thiện
1 Bu lông chân cột phi 14, L = 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Bu lông đỉnh cột phi 14, L = 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,424 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
11 Tôn úp nóc rộng 0,3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 md
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,792 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,132 m2
14 Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m2
15 Phào tôn cổ trần màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
16 SX cửa đi thép hộp pa nô kính dầy 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
17 SX cửa sổ thép hộp kính dầy 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,792 m2
20 khóa treo việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
U Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
V Mái che sân chơi cho trẻ
W Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
2 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,517 m3
X Phần hoàn thiện
1 Bu lông chân cột phi 14, L = 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Bu lông đỉnh cột phi 14, L = 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,701 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,34 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 100m2
Y Mái che sân chơi cho trẻ sửa chữa
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,31 m2
Z ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC XÃ NÀ BỦNG
AA Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 phòng số 01
AB Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,838 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,944 m2
3 Tháo dỡ ô thoáng, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,104 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,132 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,688 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,426 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,138 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,913 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,369 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,369 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,193 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
15 Nạo vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
18 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,391 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,391 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,391 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 100m2
AC Phần cải tạo sửa chữa
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,132 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,35 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,686 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,076 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,287 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
11 Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,838 m2
12 Phào tôn cổ trần màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m
13 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
14 Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,193 m2
17 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,903 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,071 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,833 m2
24 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 md
25 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,08 md
26 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,448 m2
27 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,071 m2
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,48 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,519 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,506 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,845 m2
AD Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
AE Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 phòng số 02
AF Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,838 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,944 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,104 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,869 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,803 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,426 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,138 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,913 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,369 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,369 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,193 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
15 Nạo vét đất bùn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
18 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 100m2
AG Phần cải tạo sửa chữa
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,183 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,35 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,686 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,076 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,287 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
11 Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,838 m2
12 Phào tôn cổ trần màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m
13 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Lát nền, sàn 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,193 m2
17 Lát gạch đất nung hạ long kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,903 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,071 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,833 m2
24 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 md
25 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,08 md
26 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,448 m2
27 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,071 m2
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,48 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,519 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,672 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,845 m2
AH Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
AI Sân bê tông, tường chắn đất
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,233 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,211 m3
3 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,971 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,361 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,132 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,098 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,098 m2
AJ ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON XÃ NẬM NHỪ
AK Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2P số 2
AL Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,355 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4 m
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,34 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m2
6 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
AM Phần cải tạo sửa chữa
1 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
4 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m2
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,34 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,355 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,249 m2
9 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4 md
10 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,797 m2
11 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,563 m2
12 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4 m cấu kiện
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
AN Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2P + kho
AO Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,697 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,441 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,35 m
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,708 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,502 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m2
7 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 m3
AP Phần cải tạo sửa chữa
1 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
4 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,795 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,708 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 m3
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m2
11 Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,708 m2
12 Phào tôn cổ trần màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,374 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,901 m2
16 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,35 md
17 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,496 m2
18 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,201 m2
19 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,35 m cấu kiện
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,697 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,855 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,855 m2
AQ Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AR Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cho trẻ
AS Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,355 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,405 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,612 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,353 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,823 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,451 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,706 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
11 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,723 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,723 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,723 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m2
AT Phần cải tạo sửa chữa
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 m2
4 Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,355 m2
5 Phào tôn cổ trần màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,683 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,303 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,772 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,68 m2
10 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,026 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,018 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,627 m2
13 Sản xuất khuôn cửa thộp hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 md
14 Sản xuất khuôn cửa thộp hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 md
15 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 m2
16 Sản xuất cửa sổ thép hộp, kinh trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,249 m2
17 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m cấu kiện
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,841 m2
AU Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
AV Sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
2 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,217 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,261 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
9 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,183 m3
AW Phần mái sân khấu
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
7 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,509 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
11 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,38 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,845 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,845 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
15 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,538 m3
16 Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,538 m3
17 Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,538 m3
AX ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON XÃ PHÌN HỒ
AY Nhà ăn + nhà vui chơi cho trẻ
AZ Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,956 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
3 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,487 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,717 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,134 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,236 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,769 m3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
BA Phần thân
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,367 m3
BB Phần hoàn thiện
1 Bu lông chân cột phi 14, L = 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Bu lông đỉnh cột phi 14, L = 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,205 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 100m2
11 Tôn úp nóc rộng 0,3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,064 md
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,613 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,029 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,613 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m2
BC Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BD Sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
2 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,932 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,397 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,509 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
10 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,829 m3
BE Phần mái sân khấu
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
7 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,557 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m2
11 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,421 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
13 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,073 m3
14 Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,073 m3
15 Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,073 m3
BF ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ CHÀ CANG
BG Sân luyện tập
1 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
6 Chải thảm cỏ nhân tạo mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m2
7 Vận chuyển thảm cỏ nhân tạo từ Hà Nội lên Điện Biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m2
8 Vận chuyển thảm cỏ nhân tạo từ Điện Biên vào Chà Cang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng về trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->