Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 21:23:00 đến ngày 2021-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,010,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ NÀ HỲ | |||
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 10p nhà số 01 | |||
| C | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,182 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,935 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,935 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,935 | m3 |
| D | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,182 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,556 | m2 |
| 3 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| E | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 10p nhà số 02 | |||
| F | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,182 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,935 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,935 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,935 | m3 |
| G | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,182 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,556 | m2 |
| 3 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| H | Cải tạo, sửa chữa nhà ban giám hiệu 2 tầng | |||
| I | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,929 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,108 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,108 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,108 | m3 |
| J | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,403 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,526 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,166 | m2 |
| 4 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m2 |
| K | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON NÀ XÃ BỦNG | |||
| L | Cải tạo, sửa chữa nhà ban giám hiệu | |||
| M | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,705 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,558 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,546 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,82 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,833 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,749 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,809 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 100m2 |
| N | Phần cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,501 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,878 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,669 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,732 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m2 |
| 10 | Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,03 | m2 |
| 11 | Phào tôn cổ trần màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,809 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung hạ long kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,506 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m2 |
| 18 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | md |
| 19 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,263 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,787 | m2 |
| O | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| Q | Phòng y tế | |||
| R | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| S | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | m3 |
| T | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Bu lông chân cột phi 14, L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Bu lông đỉnh cột phi 14, L = 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,424 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | md |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,792 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,132 | m2 |
| 14 | Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 15 | Phào tôn cổ trần màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 16 | SX cửa đi thép hộp pa nô kính dầy 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ thép hộp kính dầy 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,792 | m2 |
| 20 | khóa treo việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| U | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | Mái che sân chơi cho trẻ | |||
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,517 | m3 |
| X | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Bu lông chân cột phi 14, L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Bu lông đỉnh cột phi 14, L = 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,701 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,34 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| Y | Mái che sân chơi cho trẻ sửa chữa | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m2 |
| Z | ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC XÃ NÀ BỦNG | |||
| AA | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 phòng số 01 | |||
| AB | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,838 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,944 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ô thoáng, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,132 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,688 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,426 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,138 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,913 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,369 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,369 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,193 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 15 | Nạo vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,391 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,391 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,391 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100m2 |
| AC | Phần cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,132 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,35 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,686 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,076 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,287 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 11 | Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,838 | m2 |
| 12 | Phào tôn cổ trần màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 14 | Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,193 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,071 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,833 | m2 |
| 24 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | md |
| 25 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | md |
| 26 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,448 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,071 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,519 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,506 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,845 | m2 |
| AD | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| AE | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 phòng số 02 | |||
| AF | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,838 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,944 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,869 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,803 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,426 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,138 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,913 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,369 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,369 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,193 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 15 | Nạo vét đất bùn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100m2 |
| AG | Phần cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,183 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,35 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,686 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,076 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,287 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 11 | Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,838 | m2 |
| 12 | Phào tôn cổ trần màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lát nền, sàn 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,193 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung hạ long kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,071 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,833 | m2 |
| 24 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | md |
| 25 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | md |
| 26 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,448 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,071 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,519 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,672 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,845 | m2 |
| AH | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| AI | Sân bê tông, tường chắn đất | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,233 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,211 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,971 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,132 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,098 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,098 | m2 |
| AJ | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON XÃ NẬM NHỪ | |||
| AK | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2P số 2 | |||
| AL | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,355 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | m |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| AM | Phần cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,355 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,249 | m2 |
| 9 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | md |
| 10 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,797 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,563 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | m cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| AN | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2P + kho | |||
| AO | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,697 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,441 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,35 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,502 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | m3 |
| AP | Phần cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,795 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 11 | Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m2 |
| 12 | Phào tôn cổ trần màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,374 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,901 | m2 |
| 16 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,35 | md |
| 17 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,496 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,201 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,35 | m cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,697 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,855 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,855 | m2 |
| AQ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AR | Cải tạo, sửa chữa nhà ăn cho trẻ | |||
| AS | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,355 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,405 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,612 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,353 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,823 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,451 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,706 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m2 |
| AT | Phần cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m2 |
| 4 | Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,355 | m2 |
| 5 | Phào tôn cổ trần màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,683 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,303 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,772 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,68 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,026 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,018 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,627 | m2 |
| 13 | Sản xuất khuôn cửa thộp hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | md |
| 14 | Sản xuất khuôn cửa thộp hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | md |
| 15 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, kinh trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,249 | m2 |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,841 | m2 |
| AU | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| AV | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,217 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,183 | m3 |
| AW | Phần mái sân khấu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,509 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,38 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,845 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,845 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,538 | m3 |
| 16 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,538 | m3 |
| 17 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,538 | m3 |
| AX | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON XÃ PHÌN HỒ | |||
| AY | Nhà ăn + nhà vui chơi cho trẻ | |||
| AZ | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,956 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,487 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,717 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,236 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,769 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| BA | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | m3 |
| BB | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Bu lông chân cột phi 14, L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Bu lông đỉnh cột phi 14, L = 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,205 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,064 | md |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,613 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,029 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,613 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m2 |
| BC | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BD | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,932 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,509 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,829 | m3 |
| BE | Phần mái sân khấu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,557 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,421 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,073 | m3 |
| 14 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,073 | m3 |
| 15 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,073 | m3 |
| BF | ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ CHÀ CANG | |||
| BG | Sân luyện tập | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 6 | Chải thảm cỏ nhân tạo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thảm cỏ nhân tạo từ Hà Nội lên Điện Biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m2 |
| 8 | Vận chuyển thảm cỏ nhân tạo từ Điện Biên vào Chà Cang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng về trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi