Gói thầu: Gói số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư THC |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ của Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 18:59:00 đến ngày 2021-04-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,463,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sữa chữa Nhà ban Giám đốc | |||
| 1 | Tháo dỡ Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 323,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao các phòng tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,36 | m2 |
| 8 | Đóng tôn vào tường mặt sau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7802 | 100m2 |
| 9 | Lợp tôn mái dày 4zem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2388 | 100m2 |
| 10 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,59 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,16 | m2 |
| 13 | Phun Pu khung ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,96 | m |
| 14 | Phun PU khung nội | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,758 | 0.0 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,59 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,59 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4658 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,129 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| B | Sửa chữa Nhà văn hoá | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.347 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.347 | m2 |
| 3 | Sơn tường 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.347 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,565 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,565 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Tấm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,3 | m2 |
| 7 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,3 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,3 | m2 |
| 9 | Sơn tường 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,3 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,281 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0344 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,801 | 100m2 |
| 13 | Phun PU khung ngoại cửa 60x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,16 | m |
| 14 | Phun PU khung ngoại cửa 60x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | m |
| 15 | Phun PU cửa Khung nội, chỉnh cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,812 | m2 |
| 16 | Phun PU nẹp gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 346,36 | m |
| 17 | Khóa cửa Solex | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bô |
| 18 | Đánh bóng đá Granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,753 | m2 |
| 19 | Chữ Inox mạ đồng " Nhà Văn Hóa" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lợp mái sảnh bằng tấm lấy sáng rổng ruột loại Politop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ sơn cũ trên vi kèo mái sảnh đón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước vi kèo mái sảnh đón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bộ đèn LED Panel Điện Quang ĐQ LEDPN01 45765 600x600 (45W daylight ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 35 | Đèn com pac xoắn 20W Rạng đông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 36 | Đèn halogen 150w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Đèn halogen 250w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | Sửa chữa Nhà làm việc cơ quan | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.363,8626 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,78 | m2 |
| 3 | Láng lại sê nô VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,78 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,78 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.194,8876 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.168,98 | m2 |
| 7 | PU khung ngoại 160x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487 | m |
| 8 | PU khung ngoại 230x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,74 | m |
| 9 | PU nẹp cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 519,84 | m |
| 10 | Phun PU khung nội | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,616 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,004 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,538 | 100m2 |
| D | Xây mới nhà tiếp dân | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,67 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0588 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0588 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1368 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0361 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,887 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1048 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4137 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2923 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1051 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2285 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0483 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7678 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,984 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,78 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,76 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,51 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,51 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,51 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,51 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6 | m |
| 36 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9 | m |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,774 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,145 | m2 |
| 39 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,255 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,64 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,159 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,656 | m2 |
| 44 | Kẻ ron âm 20x15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,47 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0743 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,87 | m2 |
| 47 | Xà gồ thộp C40x80x1,8 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,182 | kg |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | 100m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | bộ |
| 51 | Cửa đi một cánh mở bằng nhôm xingfa, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,457 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở bằng nhôm xingfa, kính cường lực trắng 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,937 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0,6m gắn trần (1x18W/220V/50Hz) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp công tắc 2 hạt + chân đế + mặt nạ âm tường 220V/10A/50HZ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp công tắc 1 hạt + chân đế + mặt nạ âm tường 220V/10A/50HZ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt nạ 220V/10A/50HZ lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA + mặt nạ lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 64 | Cầu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống ruột gà đk D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo gắn trần 100W/220V/50Hz + Dimmer (chân đế + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 69 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 70 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 71 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5943 | m3 |
| 72 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| E | Sửa chữa sân khuân viên | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,21 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá bazan, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,21 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6652 | M2 |
| 4 | Vệ sinh lớp láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,577 | M2 |
| 5 | Láng lại sê nô VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,577 | M2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,577 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6652 | M2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,448 | M2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,65 | M3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0258 | M3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | M3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,94 | M3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1026 | Tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | M2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1612 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | M2 |
| F | Sửa chữa Nhà tập thể | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 819,103 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,1 | m2 |
| 3 | Láng lại sê nô VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,1 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,02 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544,083 | m2 |
| 7 | Sơn lại cửa, chỉnh sửa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,964 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8025 | 100m2 |
| G | Sửa chữa Nhà BCH Đội 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 679,6 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,32 | m2 |
| 3 | Láng lại sê nô VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,32 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,32 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,22 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,675 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,169 | 1cánh cửa |
| 8 | Đục mở tường bê tông làm cửa dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,042 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1cánh nhôm kính hệ 55 mở quay , kính an toàn 6,38mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,02 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm kính hệ 55 mở quay , kính an toàn 6,38mm; cửa sổ 2 cánh, nhôm kính hệ 55 mở quay , kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,024 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm kính hệ 55 mở quay , kính an toàn 6,38mm; cửa sổ 2 cánh, nhôm kính hệ 55 mở quay , kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,23 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, nhôm kính hệ 55 mở quay , kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 14 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ (Bao gồm cả công sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,03 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,2813 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,2813 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống nước, thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,408 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,726 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,584 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,343 | 100m2 |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 27 | Đôminô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Thanh |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 29 | Tủ điện KT (120x200x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 30 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 31 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 36 | Cầu trì ngầm 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sứ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,81 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,93 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,81 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,93 | m2 |
| 48 | Thay 02 khung thép thoáng bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 49 | San dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | công |
| 50 | Lót nền sân bằng tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,043 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6043 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,023 | m3 |
| 53 | Kẻ roong 2x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,043 | m2 |
| H | Sửa chữa Nhà BCH Đội 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 631,9718 | M2 |
| 2 | Vệ sinh lớp láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | M2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2 | M2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát chân móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2 | M2 |
| 5 | Láng lại sê nô VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | M2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,0118 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,96 | M2 |
| 9 | Pu Khung ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 10 | PU lại cửa, chỉnh sửa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | M2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0596 | M2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,602 | M2 |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,8 | M |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418 | M |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Hộp |
| 18 | Đôminô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | thanh |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | M |
| 20 | Tủ điện KT (120x200x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 21 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 22 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 27 | Cầu trì ngầm 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Sứ |
| 32 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,22 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,23 | M2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,22 | M2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,23 | M2 |
| 36 | Thay 05 khung thép thoáng bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | M2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | M3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | M3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,695 | M3 |
| 40 | Phá dỡ móng xây đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | M3 |
| 41 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | M3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3281 | M3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6572 | M3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,905 | M3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5191 | M3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | Tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | Tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1105 | M2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,881 | M3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9411 | M3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,25 | M2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,86 | M2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,34 | M2 |
| I | Sửa chữa BCH Đội 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 631,9718 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 3 | Láng lại sê nô VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,0118 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,96 | m2 |
| 7 | Pu Khung ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 8 | Pu nẹp cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 9 | Sơn lại cửa, chỉnh sửa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,28 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0596 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 17 | Đôminô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Thanh |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 19 | Tủ điện KT (120x200x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 20 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 26 | Cầu trì ngầm 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sứ |
| J | Sửa chữa BCH Đội 5 | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630,3518 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,035 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,035 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát chân móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2 | m2 |
| 7 | Láng lại sê nô VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,2018 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,15 | m2 |
| 11 | Pu Khung ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,4 | m |
| 12 | PU nẹp cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,4 | m |
| 13 | PU lại cửa, chỉnh sửa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,66 | m2 |
| 14 | Thay mới 01 cửa D2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0596 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 22 | Đôminô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Thanh |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 24 | Tủ điện KT (120x200x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 25 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 31 | Cầu trì ngầm 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sứ |
| K | Sửa chữa nhà BCH Đội 6 | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 631,9718 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát chân móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2 | m2 |
| 5 | Láng lại sê nô VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,0118 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,96 | m2 |
| 9 | Pu Khung ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 10 | PU nẹp cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 11 | PU lại cửa, chỉnh sửa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0596 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 19 | Đôminô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Thanh |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 21 | Tủ điện KT (120x200x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 22 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Cầu trì ngầm 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sứ |
| 33 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,22 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,23 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,22 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,23 | m2 |
| 37 | Thay 02 khung thép thoáng bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| L | Sửa chữa nhà BCH Đội 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 631,9718 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát chân móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2 | m2 |
| 5 | Láng lại sê nô VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1518 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,0118 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,96 | m2 |
| 9 | Pu Khung ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 10 | PU nẹp cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 11 | PU lại cửa, chỉnh sửa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0596 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 19 | Đôminô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Thanh |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 21 | Tủ điện KT (120x200x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 22 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Cầu trì ngầm 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sứ |
| 33 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,62 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,55 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,62 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,23 | m2 |
| 37 | Thay 02 khung thép thoáng bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| M | Đường Đội 3 | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9354 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1969 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,263 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7937 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0076 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0076 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0076 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0076 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,367 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,367 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,367 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,1996 | m3 |
| 14 | Giấy dầu mặt đường và phần lề đoạn làm rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.662,22 | m2 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1104 | 100m2 |
| 16 | Lu tăng cường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1104 | 100m3 |
| 17 | Phí tài nguyên môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.429 | m3 |
| 18 | Gia cố lề bê tông đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,812 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,464 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1396 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1907 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1934 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,22 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,46 | m3 |
| N | Sửa chữa đường buôn Đinh | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,58 | m2 |
| 2 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ bằng thủ công nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,658 | 10m2 |
| 3 | Đào bỏ lớp mặt đường hiện hữu trung bình dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3433 | 100m |
| 4 | Lu tăng cường nền đường đạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9158 | 100m3 |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, TC thủ công, chiều dày đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,3858 | 10m2 |
| 6 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ bằng thủ công nhựa 2,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,3858 | 10m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.200 | m2 |
| 8 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ bằng thủ công nhựa 2,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.020 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đối với hợp đồng đó. Đối với hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi