Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 09:25:00 đến ngày 2021-04-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,828,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC + THIẾT BỊ. | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,1375 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,53 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,715 | 100m2 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1 mối nối |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2745 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2745 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0215 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8944 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,9351 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,496 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3757 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1233 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2759 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,648 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 19 | Thép bản nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4959 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9933 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7915 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2826 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7002 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5104 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0303 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2692 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4714 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1782 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7178 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2264 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7231 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5174 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1982 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,766 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,358 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3376 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9506 | m3 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8224 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8057 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7954 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2486 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1923 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3007 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,732 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0326 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,469 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4626 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3127 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8065 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,02 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2616 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2615 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1994 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,148 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,7596 | m2 |
| 65 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,59 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,28 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 667,7244 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,84 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,29 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,07 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,89 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,4 | m |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,9 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,48 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 652,9796 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 667,7244 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 759,2 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 652,9796 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.201,344 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,95 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,2 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,25 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,87 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,7 | m2 |
| 88 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,501 | 100m |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép, L=290m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9197 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0961 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,084 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần D220 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc (1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Lắp MCB 2P 20A 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 06 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt đế nhựa âm tường dùng cho công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa AC Nano D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa AC Nano D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 116 | Lắp nối nhựa Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 117 | Lắp nối nhựa Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt khớp nối Y giảm uPVC - Đường kính 140/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối Y giảm uPVC - Đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 125 | Thiết bị thu sét chủ động LIVA LAP CX125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 128 | Lắp đặt bộ điếm sét LIVA LSC -LX01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây cáp thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt nối ren trong (ren thau D32) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa AC Nano D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 1.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi