Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408746-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210408548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 09:25:00 đến ngày 2021-04-20 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,828,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC + THIẾT BỊ.
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,1375 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,53 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,486 100m
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,715 100m2
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 1 mối nối
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,614 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2745 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2745 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,0215 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8944 m3
11 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,9351 m3
12 Rải tấm nilong lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6354 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,496 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3757 100m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1233 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2759 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,648 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0666 tấn
19 Thép bản nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4959 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9933 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1051 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7915 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2826 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0503 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7002 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5104 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0303 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2692 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0341 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4714 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1782 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7178 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2264 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7231 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0293 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0182 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5174 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1982 tấn
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,12 m3
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,766 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,358 m3
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,3376 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9506 m3
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8224 m3
47 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8057 100m2
48 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7954 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2486 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1923 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3007 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,732 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0326 100m2
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m2
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,469 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4626 m3
57 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,3127 m3
58 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,8065 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,02 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2616 m3
61 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2615 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1994 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,148 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,7596 m2
65 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,59 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,28 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 667,7244 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,84 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,29 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430,07 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,89 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,4 m
73 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,9 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,48 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 652,9796 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 667,7244 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 759,2 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 652,9796 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.201,344 m2
80 Ốp chân tường đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,95 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 438,2 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,25 m2
83 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,88 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,32 m2
85 Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,48 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,87 m2
87 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,7 m2
88 Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,501 100m
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
90 Lắp dựng xà gồ thép, L=290m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9197 tấn
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0961 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,084 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,888 100m2
94 Lắp đặt đèn sát trần D220 18w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 bộ
96 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
97 Lắp đặt quạt trần đảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
98 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
99 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt MCCB 3P 63A 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
101 Lắp MCB 2P 20A 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
102 Lắp đặt tủ điện 400x600x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 06 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
104 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
105 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
106 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
107 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
108 Lắp đặt đế nhựa âm tường dùng cho công tắc ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
109 Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
111 Lắp đặt ống nhựa AC Nano D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
112 Lắp đặt ống nhựa AC Nano D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
116 Lắp nối nhựa Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
117 Lắp nối nhựa Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
122 Lắp đặt khớp nối Y giảm uPVC - Đường kính 140/114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
123 Lắp đặt nối Y giảm uPVC - Đường kính 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
124 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
125 Thiết bị thu sét chủ động LIVA LAP CX125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
126 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
127 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 Mét
128 Lắp đặt bộ điếm sét LIVA LSC -LX01 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
129 Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
130 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
131 Lắp đặt dây cáp thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
132 Lắp đặt nối ren trong (ren thau D32) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
133 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
134 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
135 Lắp đặt ống nhựa AC Nano D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 1.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->