Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 17:13:00 đến ngày 2021-04-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,968,262,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,464 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,773 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,413 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 ( sỏi đỏ ) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,413 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,773 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,116 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,773 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,116 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,7716 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,459 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45,619 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,7445 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8264 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,3767 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 337,67 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,177 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,466 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,346 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,695 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,385 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,9347 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,9672 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,419 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,0759 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,9478 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8447 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7437 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6174 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,035 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6282 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5874 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,1579 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,9959 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,526 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2794 | 100m3 |
| 30 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 227,94 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2794 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,1176 | 100m3/1km |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 227,94 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 227,94 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,607 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,559 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,993 | m3 |
| 38 | Cắt roong nền hè | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 39 | Xếp gạch bê tông phần sảnh đón | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,7256 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5752 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 69,18 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 64,13 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1909 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9805 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7014 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3032 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1985 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0252 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,3518 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9347 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2472 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,443 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2812 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0258 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7736 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6491 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,1339 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4244 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,457 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3485 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6528 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1663 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4681 | tấn |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,603 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,1248 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,0972 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,1324 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 69,64 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 103,104 | m3 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 55,22 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 219,345 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 496,084 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 438,981 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 508,57 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 515,52 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 254,52 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 236,336 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 269,918 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 203,893 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,345 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 933,355 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,99 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,99 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,968 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 145,9 | m |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 874,599 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,19 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 947,55 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.915,214 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 438,98 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.423,77 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 355,814 | m2 |
| 94 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 88,21 | m2 |
| 95 | SX vách kính khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,404 | m2 |
| 96 | SX hoa cửa sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 129,6 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 129,6 | m2 |
| 98 | Lắp kính 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 61,444 | m2 |
| 99 | Lắp khoá selex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | cái |
| 100 | Lắp khoá bấm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 321,908 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2072 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 67,46 | m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,7388 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,7387 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,3137 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,3898 | 100m2 |
| 108 | Giếng khoan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 110 | Kim thu sét chủ động (h=5m; Rbv=100m) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cọc |
| 112 | Đế đỡ kim thu sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 114 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 117 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bao |
| 118 | Cáp neo 8mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | m |
| 119 | Co ốc vít và phụ kiện khác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 72 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48 | cái |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38 | m |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 72 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 140 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 300 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 450 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 840 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 690 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 390 | m |
| 139 | Tủ điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.452393E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.956.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi