Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SÀI SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã đối ứng 498.000.000 đồng, còn lại đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:31:00 đến ngày 2021-04-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,700,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NẠO VÉT AO - AO PHE THÔN PHÚC ĐỨC | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,45 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - AO PHE THÔN PHÚC ĐỨC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong phục vụ thi công bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,11 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,973 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng chân tường quanh giếng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,42 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,56 | m2 |
| D | RÃNH LO80 ĐẬY BẢN - AO PHE THÔN PHÚC ĐỨC | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,79 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,361 | 100m |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,53 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,69 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,07 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,063 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,39 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,02 | m3 |
| E | KÈ ĐÁ AO - AO PHE THÔN PHÚC ĐỨC | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,926 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,31 | m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,81 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,24 | m3 |
| 7 | Trát bậc kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,87 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,96 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng vải địa kỹ thuật ART9 làm tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| F | LAN CAN TRỤ INOX, DÂY XÍCH - AO PHE THÔN PHÚC ĐỨC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can Inox D100+ quả cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng dây xích sắt lan can mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,61 | m |
| G | GỜ CHẮN BÁNH XE - AO PHE THÔN PHÚC ĐỨC | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| H | NỀN ĐƯỜNG - MƯƠNG CANH VẠT THÔN PHÚC ĐỨC | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,59 | m3 |
| I | KÈ MƯƠNG - MƯƠNG CANH VẠT THÔN PHÚC ĐỨC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.047,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,477 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,68 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,68 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407,78 | 100m |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,66 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,69 | m3 |
| 12 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,3 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng vải địa kỹ thuật ART9 làm tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| J | CỐNG Lo200 - MƯƠNG CANH VẠT THÔN PHÚC ĐỨC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| K | KÈ ỐP MÁI AO MINH ĐỨC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,76 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,252 | 100m |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,81 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can Inox D100+ quả cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng dây xích sắt lan can mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,27 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.051E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường bê tông, hệ thống thoát nước, kè đá hộc - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi