Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:58:00 đến ngày 2021-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,292,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu hai trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chưa hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Thảm tăng cường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.802,02 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.802,02 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 2.93cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.422,34 | m2 |
| 4 | Vuốt nối đường giao BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,22 | m2 |
| 5 | Vuốt mép BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m3 |
| B | Cạp mở rộng nền, mặt đường | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.491,22 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tcn 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.491,22 | m2 |
| 3 | BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.491,22 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tcn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.491,22 | m2 |
| 5 | CPDD loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,683 | m3 |
| 6 | CPDD loại II dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,927 | m3 |
| 7 | Xáo xới, lu nèn K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,366 | m3 |
| 8 | Đào khuôn cạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854,86 | m3 |
| 9 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,63 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,78 | m3 |
| C | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | BTXM M300 dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| D | Hoàn trả bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm | 9,6707 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm | 315 | cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm | 200,592 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm | 6,72 | m3 |
| 6 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm | 1,344 | m3 |
| 7 | Chèn matit nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm | 0,5376 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vận chuyển trung bình 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm | 21,2754 | tấn |
| E | Tấm đan rãnh 8x30x50cm | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm |
7,344 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn ( tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm | 612 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm | 208,08 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm | 9,18 | m3 |
| 5 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm | 3,672 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vận chuyển trung bình 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm | 16,1568 | tấn |
| F | Vỉa hè lát gạch Terrazo | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo dày 3cm (Gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch Terrazo |
353,35 | m2 |
| 2 | Vữa đệm XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch Terrazo | 7,067 | m3 |
| 3 | BTXM M150 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch Terrazo | 17,6675 | m3 |
| 4 | CPĐD loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch Terrazo | 35,335 | m3 |
| G | Vỉa hè lát gạch con sâu | |||
| 1 | Lát gạch con sâu tự chèn (Gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch con sâu |
163,19 | m2 |
| 2 | Cát vàng đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch con sâu | 8,1595 | m3 |
| H | Bổ sung rãnh dọc QL.2C + hoàn trả rãnh QL.37 loại (BxH=60x60cm) đúc sẵn sát mép đường | |||
| 1 | Cắt BTXM sâu trung bình 8cm (sân BT nhà dân, đường giao BTXM) |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 2 | Đào BTXM sâu trung bình 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,6 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng (tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,91 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm hố móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 6 | BTXM M200 gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,626 | m3 |
| 7 | CPĐD loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4634 | m3 |
| 8 | Đào khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | m3 |
| 9 | Cắt khe BTXM rộng 2cm, sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,252 | m |
| 10 | Bao tải chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6504 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,252 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 1,6262 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 1,213 | tấn |
| 14 | Bê tông M250 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 53,424 | m3 |
| 15 | Diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 528,696 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 207 | cấu kiện |
| 17 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,207 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vc 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 168 | cấu kiện |
| 19 | Gia công cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 0,9307 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 1,7522 | tấn |
| 21 | Bê tông M250 nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 21 | m3 |
| 22 | Diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 95,76 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 207 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vc 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 48,883 | tấn |
| I | Hoàn trả rãnh dọc QL.2C=QL.37 (BxH=60x60cm) đúc sẵn nằm dưới vỉa hè | |||
| 1 | Đào rãnh C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,41 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng (tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm hố móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép thân rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,7163 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép thân rãnh D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,5343 | tấn |
| 6 | Bê tông M250 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 23,532 | m3 |
| 7 | Diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 232,878 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 210 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vc 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 74 | cấu kiện |
| 10 | Gia công cốt thép tấm bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 0,41 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm bản D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 0,7718 | tấn |
| 12 | Bê tông M250 nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 9,25 | m3 |
| 13 | Diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 42,18 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 210 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vận chuyển trung bình 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 21,5318 | tấn |
| 16 | Lưới chắn rác gang đúc 800x300 x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu | 4 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan nắp ga thu M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu | 5,5939 | m3 |
| 18 | Thép D>10 ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu | 308,806 | kg |
| 19 | Thép D≤10 ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu | 387,5023 | kg |
| 20 | Đá dăm đệm ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu | 1,152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu | 40,7268 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vc 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu | 13,0029 | tấn |
| J | Nối cống bản B80 | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | tấn |
| 2 | Thép thanh đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | tấn |
| 3 | BT bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | BT xà mũ M250 + mối nối M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,97 | m2 |
| 12 | Thi công, lắp đặt cống bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| K | Nối cống tròn D75 | |||
| 1 | BTXMM200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8633 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9452 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 4 | Quét bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5493 | m2 |
| 6 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTXM cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 10 | Lắp dựng CK thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| L | Sơn vạch kẻ đường + đinh phản quang | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,283 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,83 | m2 |
| 3 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,592 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang tim đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 5 | Tẩy vạch sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,741 | m2 |
| 6 | Cọc nhựa dẻo phân làn cao 75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| M | Bổ sung biển báo (trên cần vươn) | |||
| 1 | SX lắp đặt cột cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bê tông lót móng M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 0,714 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 8,1 | m3 |
| 4 | Đào đất chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 22,3058 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 16,4298 | m3 |
| 6 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 209,814 | kg |
| 7 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 49,4856 | kg |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 24,3 | m2 |
| 9 | Lắp đặt biển báo tròn D140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển P.127 (Biển tròn D140cm) | 3 | biển |
| 10 | Đường hàn 3mm liên kết máng dẫn vào mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển P.127 (Biển tròn D140cm) | 10,89 | m |
| N | Bổ sung biển báo; di dời biển báo | |||
| 1 | Biển báo tròn 90cm,Cột biển báo D=90mm, L=3.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Đào đất chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | BTXM M150 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ+ lắp dựng lại biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời biển báo | 6 | bộ |
| 5 | Đào đất chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời biển báo | 0,9 | m3 |
| 6 | BTXM M150 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời biển báo | 0,9 | m3 |
| O | Đảo phân cách di dộng, cột điện | |||
| 1 | Di dời đảo phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cấu kiện |
| 2 | Di dời chậu cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 3 | Di dời cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| P | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.583,5746 | m3 |
| Q | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.829299E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.658E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.787.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi