Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407643-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210355078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:58:00 đến ngày 2021-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,292,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu hai trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chưa hư hỏng nền, mặt đường
1 Thảm tăng cường BTN C12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.802,02 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.802,02 m2
3 Bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 2.93cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.422,34 m2
4 Vuốt nối đường giao BTN C12,5 dày trung bình 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,22 m2
5 Vuốt mép BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m3
B Cạp mở rộng nền, mặt đường
1 BTN C12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.491,22 m2
2 Tưới nhựa dính bám tcn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.491,22 m2
3 BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.491,22 m2
4 Tưới nhựa thấm bám tcn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.491,22 m2
5 CPDD loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,683 m3
6 CPDD loại II dày 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,927 m3
7 Xáo xới, lu nèn K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,366 m3
8 Đào khuôn cạp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 854,86 m3
9 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,63 m3
10 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,78 m3
C Vuốt nối đường giao
1 BTXM M300 dày trung bình 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m3
2 Đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m3
D Hoàn trả bó vỉa
1 Tháo dỡ bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
2 Bê tông M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm 9,6707 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm 315 cấu kiện
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm 200,592 m2
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm 6,72 m3
6 Vữa lót M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm 1,344 m3
7 Chèn matit nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm 0,5376 m3
8 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vận chuyển trung bình 0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa (18x30x100)cm 21,2754 tấn
E Tấm đan rãnh 8x30x50cm
1 BTXM M300 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/
Tấm đan rãnh (8x30x50)cm
7,344 m3
2 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn ( tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm 612 cấu kiện
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm 208,08 m2
4 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm 9,18 m3
5 Vữa lót M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm 3,672 m3
6 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vận chuyển trung bình 0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh (8x30x50)cm 16,1568 tấn
F Vỉa hè lát gạch Terrazo
1 Lát gạch Terrazo dày 3cm (Gạch tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/
Vỉa hè lát gạch Terrazo
353,35 m2
2 Vữa đệm XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch Terrazo 7,067 m3
3 BTXM M150 lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch Terrazo 17,6675 m3
4 CPĐD loại II dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch Terrazo 35,335 m3
G Vỉa hè lát gạch con sâu
1 Lát gạch con sâu tự chèn (Gạch tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/
Vỉa hè lát gạch con sâu
163,19 m2
2 Cát vàng đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vỉa hè lát gạch con sâu 8,1595 m3
H Bổ sung rãnh dọc QL.2C + hoàn trả rãnh QL.37 loại (BxH=60x60cm) đúc sẵn sát mép đường
1 Cắt BTXM sâu trung bình 8cm
(sân BT nhà dân, đường giao BTXM)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
2 Đào BTXM sâu trung bình 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m3
3 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,6 m3
4 Đắp trả hố móng (tận dụng vật liệu đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,91 m3
5 Đá dăm đệm hố móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m3
6 BTXM M200 gia cố lề dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,626 m3
7 CPĐD loại I dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4634 m3
8 Đào khuôn gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,94 m3
9 Cắt khe BTXM rộng 2cm, sâu 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,252 m
10 Bao tải chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6504 m2
11 Ván khuôn lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,252 m2
12 Gia công cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 1,6262 tấn
13 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 1,213 tấn
14 Bê tông M250 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 53,424 m3
15 Diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 528,696 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 207 cấu kiện
17 Vữa XM M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,207 m3
18 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vc 0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 168 cấu kiện
19 Gia công cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 0,9307 tấn
20 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 1,7522 tấn
21 Bê tông M250 nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 21 m3
22 Diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 95,76 m2
23 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 207 cấu kiện
24 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vc 0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 48,883 tấn
I Hoàn trả rãnh dọc QL.2C=QL.37 (BxH=60x60cm) đúc sẵn nằm dưới vỉa hè
1 Đào rãnh C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,41 m3
2 Đắp trả hố móng (tận dụng vật liệu đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,64 m3
3 Đá dăm đệm hố móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 m3
4 Gia công cốt thép thân rãnh D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,7163 tấn
5 Gia công cốt thép thân rãnh D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,5343 tấn
6 Bê tông M250 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 23,532 m3
7 Diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 232,878 m2
8 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 210 cấu kiện
9 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vc 0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 74 cấu kiện
10 Gia công cốt thép tấm bản D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 0,41 tấn
11 Gia công cốt thép tấm bản D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 0,7718 tấn
12 Bê tông M250 nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 9,25 m3
13 Diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 42,18 m2
14 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 210 cấu kiện
15 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vận chuyển trung bình 0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn 21,5318 tấn
16 Lưới chắn rác gang đúc 800x300 x60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu 4 cấu kiện
17 Bê tông tấm đan nắp ga thu M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu 5,5939 m3
18 Thép D>10 ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu 308,806 kg
19 Thép D≤10 ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu 387,5023 kg
20 Đá dăm đệm ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu 1,152 m3
21 Ván khuôn ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu 40,7268 m2
22 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc ra công trình cự ly vc 0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ga thu 13,0029 tấn
J Nối cống bản B80
1 Thép thanh đường kính D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1145 tấn
2 Thép thanh đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0813 tấn
3 BT bản M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
4 BT xà mũ M250 + mối nối M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
5 BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m3
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
7 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m3
8 Đào đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m3
9 Đắp đất (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,72 m3
10 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m2
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,97 m2
12 Thi công, lắp đặt cống bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
K Nối cống tròn D75
1 BTXMM200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8633 m3
2 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9452 m3
3 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
4 Quét bi tum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m2
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5493 m2
6 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
7 Đào đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
8 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
9 Phá dỡ BTXM cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
10 Lắp dựng CK thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
L Sơn vạch kẻ đường + đinh phản quang
1 Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,283 m2
2 Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,83 m2
3 Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,592 m2
4 Đinh phản quang tim đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cái
5 Tẩy vạch sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,741 m2
6 Cọc nhựa dẻo phân làn cao 75cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
M Bổ sung biển báo (trên cần vươn)
1 SX lắp đặt cột cần vươn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Bê tông lót móng M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột 0,714 m3
3 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột 8,1 m3
4 Đào đất chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột 22,3058 m3
5 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột 16,4298 m3
6 Thép D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột 209,814 kg
7 Thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột 49,4856 kg
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột 24,3 m2
9 Lắp đặt biển báo tròn D140cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển P.127 (Biển tròn D140cm) 3 biển
10 Đường hàn 3mm liên kết máng dẫn vào mặt biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển P.127 (Biển tròn D140cm) 10,89 m
N Bổ sung biển báo; di dời biển báo
1 Biển báo tròn 90cm,Cột biển báo D=90mm, L=3.1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Đào đất chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
3 BTXM M150 móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
4 Tháo dỡ+ lắp dựng lại biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời biển báo 6 bộ
5 Đào đất chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời biển báo 0,9 m3
6 BTXM M150 móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời biển báo 0,9 m3
O Đảo phân cách di dộng, cột điện
1 Di dời đảo phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cấu kiện
2 Di dời chậu cây cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
3 Di dời cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
P Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.583,5746 m3
Q Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.829299E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.658E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.787.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->