Gói thầu: Gói thầu XL 21-01: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc DA Tái bố trí lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Xây dựng hệ thống thoát nước đường Đỗ Văn Dậy (từ Cống Lấp đến Cầu Xáng) huyện Hóc Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 21-01: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc DA Tái bố trí lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Xây dựng hệ thống thoát nước đường Đỗ Văn Dậy (từ Cống Lấp đến Cầu Xáng) huyện Hóc Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đền bù |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 08:48:00 đến ngày 2021-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,037,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp vật tư Hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Nhà thầu phát biểu | 48 | Mét |
| 2 | Collier scellDK150 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 48 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp trung thế (loại đôi, cố định 02 sợi cáp) | Nhà thầu phát biểu | 4 | Cái |
| 4 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Nhà thầu phát biểu | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cung cấp vật tư Hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Nhà thầu phát biểu | 1.956,48 | lít |
| 2 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Nhà thầu phát biểu | 24 | mét |
| 3 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Nhà thầu phát biểu | 24 | hủ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m 6,5kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 18m 12kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 3 | trụ |
| 6 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | cái |
| 7 | BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 16 | cuộn |
| 8 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 8,748 | m3 |
| 9 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 4,576 | m3 |
| 10 | CIMENT PCB40 | Nhà thầu phát biểu | 3.451,425 | kgs |
| 11 | Boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*1200 | Nhà thầu phát biểu | 2 | cái |
| 12 | Decal dán số trụ | Nhà thầu phát biểu | 2 | Tờ |
| C | Hạng mục 3: Cung cấp vật tư Hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Nhà thầu phát biểu | 1 | hũ |
| 2 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Nhà thầu phát biểu | 8 | Mét |
| D | Hạng mục 4: Cung cấp vật tư Hạng mục Đào tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lưỡi cắt D350 | Nhà thầu phát biểu | 2,6664 | cái |
| 2 | Nước | Nhà thầu phát biểu | 1,6766 | lít |
| 3 | Răng cào | Nhà thầu phát biểu | 0,1027 | Bộ |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Nhà thầu phát biểu | 222,2 | m |
| 5 | Bêtông nhựa chặt C19 | Nhà thầu phát biểu | 9,1168 | Tấn |
| 6 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Nhà thầu phát biểu | 9,5748 | Tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Nhà thầu phát biểu | 3,216 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Nhà thầu phát biểu | 17,018 | m3 |
| 9 | Cát hạt trung | Nhà thầu phát biểu | 24,9061 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Nhà thầu phát biểu | 1,1951 | m3 |
| 11 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Nhà thầu phát biểu | 7 | Cái |
| 12 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Nhà thầu phát biểu | 5 | Cái |
| 13 | Đá 1x2 | Nhà thầu phát biểu | 2,1599 | m3 |
| 14 | Gạch không nung 40x80x180mm | Nhà thầu phát biểu | 1.636,2 | Viên |
| 15 | Nhựa nhũ tương | Nhà thầu phát biểu | 106,0875 | kg |
| 16 | Nước | Nhà thầu phát biểu | 448,4631 | lít |
| 17 | Ống HDPE d195/150 | Nhà thầu phát biểu | 281,4 | m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu phát biểu | 99,75 | m2 |
| 19 | Xi măng | Nhà thầu phát biểu | 681,1791 | kg |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt Hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3,64 | 100m |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*240mm2 OD | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8 | Vị trí |
| 4 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Vật liệu khác | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Lắp đặt Hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Lắp DS 3P 630A 24kV OD | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp LBS 3P 630A 24kV OD | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | Bộ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn – MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 18m đơn – MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 18m ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Trụ |
| 7 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 18m đơn (1,5x1,5x0,8)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | móng |
| 9 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 18m ghép (1,8x1,8x0,8)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | móng |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | Cái |
| 14 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa trụ có gắn DS + LA + đầu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa trụ có gắn DS + LA + LBS | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,7619 | km |
| 18 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 36 | mét |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,254 | km |
| 20 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 22 | Vật tư khác | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Tp |
| G | Hạng mục 7: Lắp đặt Hạng mục hạ thế nổi | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Hộp |
| 2 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,009 | Km |
| 3 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,03 | Km |
| 4 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ trồng mới | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Vật liệu khác | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Th.phần |
| H | Hạng mục 8: Hạng mục thi công Đào tái lập mương cáp mương cáp | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 20,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 31,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4,73 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12,76 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 23,45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,518 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,518 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,8 | 100 m |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 36,36 | m2 |
| 12 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 202 | m |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,365 | m3 |
| 22 | Cọc định vị cáp ngầm gang | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 7 | cọc |
| 23 | Cọc định vị cáp ngầm sứ | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| I | Hạng mục 9: Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm trung thế hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,32 | 100m |
| 2 | Tháo thu hồi LA 10kA. 18kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | 3 pha |
| 3 | Tháo thu hồi DS 3P 630A 24kV OD | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ (3pha) |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 6 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | 10 sứ |
| 8 | Tháo hạ chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại ≤2x2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 9 | Thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,909 | km |
| 10 | Thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,303 | km |
| 11 | Tháo hộp domino hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| J | Hạng mục 10: Phần vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bị | Theo quy định hiện hành | 0,0992 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tư | Theo quy định hiện hành | 46,4148 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Chi phí thử nghiệm | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Sợi |
| 3 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | 1 máy |
| 4 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | 1 máy |
| 5 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | bộ |
| 6 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | Cái |
| 7 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bát |
| 8 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | Cái |
| 9 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Vị trí |
| L | Hạng mục 12: Chi phí bảo hiểm dự án | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT ....)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi