Gói thầu: sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425916-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210425909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 10:52:00 đến ngày 2021-04-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,977,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ + đánh cấp 662,14 m3
2 Đào khuôn 184,98 m3
3 Xáo xới đầm chặt đạt K95 448,6 m3
4 Đắp đất K95 1.346,55 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường làm mới (mở rộng) 1.530,71 m2
2 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 22cm 336,76 m3
3 Lót bạt 1.530,71 m2
4 Thi công móng CPĐD loại I (Dmax =25mm), lớp trên 382,68 m3
C Mặt đường tăng cường
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 25cm (bao gồm cả lớp bù vênh TB dày 3cm) 1.985,58 m3
2 Tẩy vệ sinh mặt đường bê tông nứt vỡ 693 m2
3 Thi công khe co + khe dọc 1.979,87 m
4 Thi công khe giãn 178 m
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 1.064,03 m2
D Vuốt nối đường giao dân sinh
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 100,2 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2 mác 100 16,7 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 64,61 m2
E RÃNH CHỊU LỰC B=0.5
1 Đào thi công rãnh HCN 72,48 m3
2 Đắp K95 38,86 m3
3 Thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 35,13 m3
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 13,75 m3
5 Đá 4x6 đệm móng 12,5 m3
6 Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn 377,75 m2
7 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn 105,13 m2
8 Cốt thép thân rãnh D 0,9 tấn
9 Cốt thép thân rãnh D>10mm 1,05 tấn
10 Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn D 1,24 tấn
11 Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn D>10 0,59 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P 125 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P > 50kg bằng máy (tấm đan) 125 cấu kiện
F GIA CỐ LỀ
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 22cm 13,75 m3
2 Lót bạt 62,5 m2
3 Thi công móng CPĐD loại I (Dmax =25mm), lớp trên 15,63 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Di dời cọc tiêu, cọc Km, MLG, H, cột thủy chí 23 cột
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm 63,39 m2
3 Cọc tiêu BTCT 112 cọc
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 7,44 m3
H ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1 ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.466E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.493E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
¬¬¬¬¬Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,484 tỷ đồng + Có các hạng mục thi công: đã thi công mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước dọc + Điều kiện hiện trường: đã thi công trên đường từ cấp VI trở lên. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->