Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng các hạng mục bổ sung phục vụ sản xuất nhà máy tuyển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416154-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng các hạng mục bổ sung phục vụ sản xuất nhà máy tuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu Công ty Mẹ TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:28:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,121,166,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0534 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2812 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2,985 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,8094 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 20,3788 | m2 |
| 21 | Xây tường bằng tấm panel | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,4964 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1876 | tấn |
| 25 | Ke chống bão | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 26 | Vít + nở M10 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 27 | Vít M6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Vít M10x60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1876 | tấn |
| 30 | Gia công giằng vì kèo thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 31 | Bu lông M16x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng giằng vì kèo thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2411 | 100m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt(vận dụng) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt ( vận dụng ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa sổ thép (vận dụng) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cửa sổ thép (vận dụng) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 39 | Cửa sổ, cửa đi khung cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 40 | Khóa tay nắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,3626 | tấn |
| 42 | Bu lông M16x500 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,3626 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 21,7928 | m2 |
| 45 | Trần pa nel | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 20,3788 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2577 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3,4735 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 53 | Bu lông M20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,1457 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1355 | m3 |
| 56 | Gia công hệ khung dàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,6955 | 100m3 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3,6603 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 21,033 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 35,7755 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 84,0459 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,3892 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,4968 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 9,4146 | m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dốc lên, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,2114 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 70 | Bu lông M16x250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3,5593 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2755 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,8803 | tấn |
| 76 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,6402 | 100m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 6,486 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 9,729 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 9,0664 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,4573 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3,1226 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2626 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3,4706 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1186 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4,5855 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,3915 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,0149 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,4138 | tấn |
| 96 | Láng tường rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,7218 | m2 |
| 97 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,3094 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =500mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 99 | Gối cống đúc sẵn cho cống D500 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 500mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,4462 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,9112 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 19,46 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,5712 | m3 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,3348 | 100m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7,025 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4,8136 | 100m3 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,0242 | 100m3 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,0242 | 100m3 |
| 122 | Rải vải bạt dứa nilong chống mất nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 6,8283 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,3651 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 185,0658 | m3 |
| 125 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 28,316 | 10m |
| 126 | Chèn nhựa đường vào khe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 28,316 | m |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,3594 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7,9721 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 133 | Bu lông M22x700 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,3946 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2033 | m3 |
| 136 | Gia công hệ khung dàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 138 | Mái bạt (bao gồm cả khung và phụ kiện đồng bộ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| B | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lưới thu sàn inox 100x100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0705 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ ba nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khoan giếng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 24 | Măng sông D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Măng sông D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 31 | Sỏi chèn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 32 | Tấm bịt đáy ống D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bản 500x80x8 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 5,024 | kg |
| 34 | Bu lông M20x50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bơm chìm công suất 2,2kw | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Các vật tư điện nước khác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| C | Phần điện - chống sét | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE - 0,6/1 kV (4x50) mm² | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10 m loại B | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3,0874 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,1363 | 100m2 |
| 10 | Vữa chèn XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 12 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 39 | 1 bộ |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn (4x50) mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (4x50) mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Ghíp nối đôi cho cáp vặn xoắn tiết diện 50 mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt tiết diện 50 mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Tấm móc treo D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 19 | Đai thép + khóa 20x0,8 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 20 | Thép treo cáp buộc cáp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 22 | Ghíp nối đôi cho cáp vặn xoắn tiết diện 50 mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Rải dây thép địa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 24 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt tiết diện 50 mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Bulông + vòng đệm (0,3kg/bộ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,2 | kg |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Tủ điện đầu vào T0 (vỏ thép sơn tĩnh điện, loại chống bụi nước, kiểu treo) H500xW400xD250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 31 | Áptômát MCCB-3P/30A-30kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Áptômát MCB-2P/25A-6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Áptômát MCB-2P/10A-6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 35 | Chống sét lan truyền 4P-45kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo pha | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Cầu chì 1P-2A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Tủ điện chiếu sáng (vỏ thép sơn tĩnh điện, loại chống bụi nước, kiểu treo) H300xW200xD150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 42 | Áptômát MCB-2P/25A-6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Áptômát MCB-2P/16A-6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Áptômát MCB-1P/16A-6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Ổn áp 3 pha 15 kVA (điện áp vào 160-:-430 V; điện áp ra 380 V±2%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 54 | Điều hòa Daikin treo tường 1 chiều inveter 220 V/12000 BTU | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đầu cốt đồng tiết diện 10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 67 | Rải dây thép địa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 6,2 | 10 m |
| 68 | Dây nối đất 60x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 117,77 | kg |
| 69 | Cọc nối đất L70x70x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 191,4 | kg |
| 70 | Dây nối đất đến tủ f12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 17,76 | kg |
| 71 | Cờ nối đất 60x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,51 | kg |
| 72 | Bu lông đai ốc vòng đêm M12x30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét tích cực, cấp bảo vệ II, bán kính bảo vệ 65m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Bộ giá đỡ định vị cáp thoát sét bằng thép Ф30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Băng thép cố định dây thoát sét trên cột BTLT | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 76 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 77 | Cột bê tông ly tâm 12m loại B | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,5437 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 83 | Vữa chèn XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,536 | m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 85 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,018 | 1km/1 dây |
| 86 | Cáp thoát sét đồng bọc PVC chuyên dụng, tiết diện 70 mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 87 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 89 | Rải dây thép địa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 m |
| 90 | Cáp đồng trần tiết diện 70 mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 91 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 92 | Cọc thép mạ đồng Φ16 x 2,4 m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 93 | Mối hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7 | mối |
| 94 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 95 | Kẹp đồng liên kết giữa cọc tiếp địa và dây nối đất | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 96 | Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 14 | bao |
| 97 | Hộp đo điện trở nối đất | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 98 | Lắp đặt ống PVC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 99 | Ống nhựa PVC f34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 100 | Vật tư phụ dùng cho việc lắp đặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| D | IV. Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 750x550x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng nội quy PCCC KT 300x400mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh PCCC KT 300x400mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng cấm lửa KT 160x400mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bảng cấm hút thuốc KT 160x400mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt ống thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy f50, 1 cuộn dài 20m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 13 | Lăng phun chữa cháy f50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Giá treo bình chữa cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| F | Phần thiết bị cân 120 tấn | |||
| 1 | Thiết bị trạm cân 120 tấn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thực hiện xây lắp công trình công nghiệp. - Tương tự về quy mô công việc: xây dựng công trình và lắt đặt thiết bị. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi