Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 06:03:00 đến ngày 2021-04-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,441,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiêt bị điện nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,475 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,926 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,2207 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3172 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4991 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6213 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (HS rời 1.3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,155 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,155 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,155 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6657 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (20% TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,6451 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật dộ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,5545 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2671 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2671 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1362 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3476 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6207 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6261 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5477 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8017 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, BTTP đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,0283 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4203 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4203 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo phạm vi 7 km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4203 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4285 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,0894 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1349 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6924 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8259 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2275 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4884 | m3 |
| 26 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5541 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc l=2,7m, mặt đột 25 cọc, vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5515 | 100m |
| 28 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 29 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 378 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5217 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6578 | m3 |
| 36 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3186 | m2 |
| 37 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6264 | m2 |
| 38 | Quét đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3186 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m3 |
| 44 | Cát đen tôn nền đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0992 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8982 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8982 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,377 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần kết cấu) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2326 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8333 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2618 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, BTTP đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7238 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1025 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng 2, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4948 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng 2, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng 2, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2338 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng mái, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4579 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng mái, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6001 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng mái, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4787 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm BTTP, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,1781 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,041 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1512 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn tầng 2, sàn mái BTTP, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,5243 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4052 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4052 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4052 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1297 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1525 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1905 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8813 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2535 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, D>10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần xây thô và hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,3945 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5406 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4678 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,751 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5325 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 467,3635 | m2 |
| 7 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,7721 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 448,7921 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,5354 | m2 |
| 10 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,1515 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,984 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,4088 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,8348 | m2 |
| 14 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,5265 | m2 |
| 15 | Kẻ chỉ lõm thân cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,32 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,68 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,4664 | m |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 244,6323 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước 120x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,3128 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn WC gach Ceramic, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,1914 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,3697 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,7204 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 448,7921 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 490,7715 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 248,6222 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,8188 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 642,6109 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 739,3937 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,4107 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3137 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt con tiện xi măng vị trí bậu cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt con tiện xi măng hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86 | cấu kiện |
| 33 | Con son trang trí sắt hộp 20x20x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2981 | m3 |
| 35 | Kẻ rãnh chống trơn trượt lối đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3396 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn màu 0,45mm giả ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7611 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,72 | md |
| 38 | Ke chống bão mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0164 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0164 | tấn |
| 41 | Sơn xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,472 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,3665 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,6497 | m2 |
| 44 | Bê tông xốp tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4266 | m3 |
| 45 | Vách Composit ngăn tiểu nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 46 | Chống thấm giấy dầu khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,428 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi ( kính dày 6,38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,695 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ ( kính dày 6,38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 49 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở lật ( kính dày 6,38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 50 | Vách kính nhôm việt Pháp, kính trắng dày 6,38 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,911 | m2 |
| 51 | Cửa chớp gỗ nhóm 4, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 52 | Khuôn đơn cửa gỗ nhón 4 KT: 60x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,6 | md |
| 53 | Nẹp cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,2 | md |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,6 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 cấu kiện |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ chớp gỗ 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa sổ mở 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa lật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Phụ kiện vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9348 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 63 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,7003 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần điện) | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đơn 36W gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led đôi 2x36W gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đèn Led treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đèn Led D300 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện phòng 3-6 mudul | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 13 | Điều hòa 9000pu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Điều hòa 12000pu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 2P 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 2P 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 1P 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 1P 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 1P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 33 | Ống gen mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 34 | Ống HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 35 | Hộp nối chống cháy + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 36 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 37 | Ống đồng bảo ôn d6,4/d12,7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần chống sét mái + Điện thông tin) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,425 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,4 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Nam châm kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Mặt nạ mạng AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cáp mạng CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 14 | Cáp mạng CAT6E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Kệ tủ Rack 600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Thanh giữ dây 1U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | sợi |
| 21 | Ổ cắm ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Dây điện thoại 1 đôi (2 lõi) ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Dây điện thoại 2 đôi (4 lõi) trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 25 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 26 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Tổ hợp báo cháy (chuông, đèn , nút ấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tổ hợp |
| 29 | Hộp nối dây 180x180x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Dây tín hiệu 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Dây tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 33 | Hệ thống camera | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 thiết bị |
| 35 | Bộ chia hình kỹ thuật số 16 kênh dvr | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Dây nguồn 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 37 | Cáp 75 ôm 5cfb | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 38 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Đèn exit thoát nạm 1 hướng - 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Dây tín hiệu 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 45 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xi phông lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xi phong tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm tăng áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều d40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van khóa d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 23 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 24 | Ống PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 25 | Ống u.pvc xả kiệt D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 26 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR d20-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cút nhựa ren trong PPR d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cút nhựa ren trong PPR d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cút nhựa ren trong PPR d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa d125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa d34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa d42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 44 | Tê y D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa d34-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa d60-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tê y thu D90-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch 135 - d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch 135 - d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Tê y thu D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Tê y thu D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa d34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa d42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa d125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch 135 - d90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa d60-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa d90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa d90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Chếch 135-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa d90-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Chếch 135-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Măng sông d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Tê y thu D110-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa các trụ sở làm việc khối đơn vị hành chính có quy mô tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi