Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433084-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210409336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 06:03:00 đến ngày 2021-04-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,441,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ thiêt bị điện nước hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật 1 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật 14,475 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 40,3 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật 8,7 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu kỹ thuật 39,926 m2
6 Tháo dỡ xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1515 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 30,2207 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 10,3172 m3
9 Phá dỡ nền nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 8,4991 m3
10 Phá dỡ bê tông lót Theo yêu cầu kỹ thuật 2,6213 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (HS rời 1.3) Theo yêu cầu kỹ thuật 67,155 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 67,155 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 67,155 m3
B Hạng mục 2: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần móng)
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6657 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (20% TC) Theo yêu cầu kỹ thuật 41,6451 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật dộ 25 cọc/m2 vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 89,5545 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 13,2671 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 13,2671 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1362 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 13,3476 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6207 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6261 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, D >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,5477 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8017 100m2
12 Bê tông móng, BTTP đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật 42,0283 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4203 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4203 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo phạm vi 7 km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4203 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4285 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 18,0894 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1349 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0376 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, D >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6924 tấn
21 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8259 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2275 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0529 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,215 tấn
25 Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,4884 m3
26 Đào móng bể phốt, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 6,5541 m3
27 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc l=2,7m, mặt đột 25 cọc, vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 2,5515 100m
28 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 0,378 m3
29 Cát đen phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 378 m3
30 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,442 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0148 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0139 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1078 tấn
34 Đổ bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5217 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6578 m3
36 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 8,3186 m2
37 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6264 m2
38 Quét đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật 8,3186 m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0194 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0228 tấn
41 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,336 m3
42 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,386 100m3
44 Cát đen tôn nền đầm chặt Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0992 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8982 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8982 100m3
47 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,377 m3
C Hạng mục 3: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần kết cấu)
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,222 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, D >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2326 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,222 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0844 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, D >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8333 tấn
6 Gia công lắp dựng ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2618 100m2
7 Bê tông cột, BTTP đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,7238 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0772 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0772 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0772 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,1025 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng 2, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4948 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng 2, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0228 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng 2, D >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,2338 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng mái, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4579 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng mái, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6001 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng mái, D >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4787 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm BTTP, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,1781 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1618 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1618 100m3
21 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1618 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật 3,041 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D Theo yêu cầu kỹ thuật 5,1512 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D>10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0856 tấn
25 Đổ bê tông sàn tầng 2, sàn mái BTTP, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 40,5243 m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4052 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4052 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4052 100m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4224 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1297 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, D>10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,251 tấn
32 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,72 m3
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1525 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1905 100m2
35 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8813 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2535 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, D>10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1202 tấn
D Hạng mục 4: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần xây thô và hoàn thiện)
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 86,3945 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 2,5406 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4678 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 11,751 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5325 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 467,3635 m2
7 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 121,7721 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 448,7921 m2
9 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 18,5354 m2
10 Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 47,1515 m2
11 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 22,984 m2
12 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 42,4088 m2
13 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 170,8348 m2
14 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 140,5265 m2
15 Kẻ chỉ lõm thân cột, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 67,32 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 181,68 m
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 136,4664 m
18 Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 244,6323 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước 120x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 22,3128 m2
20 Lát nền, sàn WC gach Ceramic, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 14,1914 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 52,3697 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 14,7204 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 448,7921 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 490,7715 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 248,6222 m2
26 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 193,8188 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 642,6109 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 739,3937 m2
29 Sản xuất lan can inox Theo yêu cầu kỹ thuật 120,4107 kg
30 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu kỹ thuật 13,3137 m2
31 Sản xuất và lắp đặt con tiện xi măng vị trí bậu cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 126 cấu kiện
32 Sản xuất và lắp đặt con tiện xi măng hành lang Theo yêu cầu kỹ thuật 86 cấu kiện
33 Con son trang trí sắt hộp 20x20x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
34 Đổ bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2981 m3
35 Kẻ rãnh chống trơn trượt lối đi Theo yêu cầu kỹ thuật 3,3396 m2
36 Lợp mái tôn màu 0,45mm giả ngói Theo yêu cầu kỹ thuật 1,7611 100m2
37 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật 32,72 md
38 Ke chống bão mái Theo yêu cầu kỹ thuật 240 cái
39 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0164 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0164 tấn
41 Sơn xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 129,472 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật 83,3665 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 35,6497 m2
44 Bê tông xốp tôn nền Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4266 m3
45 Vách Composit ngăn tiểu nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2 m2
46 Chống thấm giấy dầu khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 9,428 m2
47 Cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi ( kính dày 6,38mm) Theo yêu cầu kỹ thuật 37,695 m2
48 Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ ( kính dày 6,38mm) Theo yêu cầu kỹ thuật 41,04 m2
49 Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở lật ( kính dày 6,38mm) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
50 Vách kính nhôm việt Pháp, kính trắng dày 6,38 mm Theo yêu cầu kỹ thuật 12,911 m2
51 Cửa chớp gỗ nhóm 4, cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật 30,24 m2
52 Khuôn đơn cửa gỗ nhón 4 KT: 60x80 Theo yêu cầu kỹ thuật 96,6 md
53 Nẹp cửa gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật 81,2 md
54 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 96,6 m cấu kiện
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 30,24 m2 cấu kiện
56 Phụ kiện cửa sổ chớp gỗ 2 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
57 Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa đi 1 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
58 Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa sổ mở 2 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
59 Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa lật Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
60 Phụ kiện vách kính Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9348 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 46,08 m2
63 Sơn hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật 39,7003 m2
E Hạng mục 5: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần điện)
1 Đèn tuýp Led đơn 36W gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật 35 bộ
2 Đèn tuýp Led đôi 2x36W gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Đèn Led treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Đèn Led D300 24W Theo yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
5 Tủ điện tổng vỏ kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Tủ điện tầng vỏ kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Tủ điện phòng 3-6 mudul Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật 40 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 5 máy
13 Điều hòa 9000pu Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Điều hòa 12000pu Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Aptomat MCCB 2P 125A Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Aptomat MCCB 2P 63A Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Aptomat MCCB 1P 32A Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Aptomat MCCB 1P 25A Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
24 Aptomat MCCB 1P 20A Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Aptomat MCCB 1P 16A Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
26 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 550 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 150 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 70 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
32 Ống gen mềm D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 650 m
33 Ống gen mềm D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 90 m
34 Ống HDPE D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
35 Hộp nối chống cháy + đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 40 hộp
36 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
37 Ống đồng bảo ôn d6,4/d12,7 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
F Hạng mục 6: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần chống sét mái + Điện thông tin)
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m Theo yêu cầu kỹ thuật 82,425 kg
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 60 m
4 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Theo yêu cầu kỹ thuật 31,4 kg
5 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
6 Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
9 Nam châm kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Dây bọc chống cháy PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 60 m
11 Ổ cắm mạng CAT 5E Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
12 Mặt nạ mạng AMP Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
13 Cáp mạng CAT5E Theo yêu cầu kỹ thuật 120 cái
14 Cáp mạng CAT6E Theo yêu cầu kỹ thuật 50 cái
15 Tủ Rack mạng 27U 400x600 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Kệ tủ Rack 600x800 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Thanh giữ dây 1U Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 sợi
21 Ổ cắm ti vi Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
22 Ổ cắm điện thoại Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
23 Dây điện thoại 1 đôi (2 lõi) ngoài trời Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
24 Dây điện thoại 2 đôi (4 lõi) trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
25 Ống luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 250 m
26 Đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
27 Đầu báo nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
28 Tổ hợp báo cháy (chuông, đèn , nút ấn) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 tổ hợp
29 Hộp nối dây 180x180x70 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Điện trở cuối kênh Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Dây tín hiệu 2x1.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 m
32 Dây tín hiệu 2x0.75 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 60 m
33 Hệ thống camera Theo yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
34 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Theo yêu cầu kỹ thuật 11 1 thiết bị
35 Bộ chia hình kỹ thuật số 16 kênh dvr Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
36 Dây nguồn 2(1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 70 m
37 Cáp 75 ôm 5cfb Theo yêu cầu kỹ thuật 90 m
38 Đèn sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
39 Đèn exit thoát nạm 1 hướng - 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Dây tín hiệu 2x1.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 m
41 Ống gen mềm D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 m
42 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Tủ đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bình
45 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bình
G Hạng mục 7: Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng ( Phần nước)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Xi phông lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt hộp xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
11 Xi phong tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bể
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Van phao D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
15 Máy bơm tăng áp Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Van 1 chiều d25 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Van 1 chiều d40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Van khóa d20 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Dây cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Chóp thông hơi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
21 Lắp đặt vòi nước inox Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
22 Ống PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
23 Ống PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
24 Ống PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
25 Ống u.pvc xả kiệt D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
26 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
27 Măng sông PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
28 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Cút PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
30 Cút PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Cút PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
32 Lắp đặt tê thu PPR d20 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Lắp đặt tê thu PPR d20-40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Cút nhựa ren trong PPR d20 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
35 Rắc co D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Cút nhựa ren trong PPR d25 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Cút nhựa ren trong PPR d32 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa d125 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa d34 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
40 Lắp đặt ống nhựa d42 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
41 Lắp đặt ống nhựa d60 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
42 Lắp đặt ống nhựa d90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
43 Lắp đặt ống nhựa d110 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
44 Tê y D60 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt côn nhựa d34-60 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt côn nhựa d60-90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Tê y thu D90-60 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
48 Lắp đặt cút nhựa d60 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
49 Lắp đặt chếch 135 - d110 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
50 Lắp đặt chếch 135 - d60 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Tê y thu D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
52 Tê y thu D60 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt cút nhựa d34 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa d42 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt cút nhựa d125 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt chếch 135 - d90 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
57 Lắp đặt côn nhựa d60-110 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
58 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
59 Ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
60 Lắp đặt cút nhựa d90 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa d90 Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
62 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
63 Chếch 135-D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
64 Lắp đặt côn nhựa d90-110 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 Chếch 135-D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
66 Măng sông d110 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
67 Tê y thu D110-90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m
69 Ống nhựa PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
70 Lắp đặt cút nhựa d60 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa d60 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa các trụ sở làm việc khối đơn vị hành chính có quy mô tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->