Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và chi phí hạng mục chung (phần hạng mục phụ trợ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cách Bi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và chi phí hạng mục chung (phần hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-11 15:27:00 đến ngày 2021-04-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,407,888,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.611832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22366E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu bao gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn xây lắp và xác nhận sao kê chuyển tiền giữa chủ đầu tư và nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.371.044.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên, đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê và phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bìn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê và phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN, SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 32,761 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni long chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 902 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 108,24 | m3 |
| 4 | Đánh bóng sân bê tông | Chương V- E-HSMT | 902 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Chương V- E-HSMT | 34 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 20,79 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 126,9 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 4,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,703 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 1,283 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 11,594 | m2 |
| 17 | Kẻ chỉ lõm | Chương V- E-HSMT | 15,38 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột, trụ sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 21,962 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 2,972 | m2 |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V- E-HSMT | 12,877 | m2 |
| 21 | Bộ chữ biển cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Mua inox hộp 304 làm cánh cổng | Chương V- E-HSMT | 0,65 | kg |
| 2 | Mua inox bản làm cánh cổng | Chương V- E-HSMT | 7,292 | kg |
| 3 | Sản xuất cổng inox | Chương V- E-HSMT | 2,026 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cổng inox | Chương V- E-HSMT | 2,026 | tấn |
| 5 | Bản lề cổng | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Chốt cửa + then ngang | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bánh xe | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thép chẻ đuôi cá a500 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Mua thép bản làm ray cổng | Chương V- E-HSMT | 4,121 | kg |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG XẾP | |||
| 1 | Mua khung cổng xếp inox 304 | Chương V- E-HSMT | 4,15 | m |
| 2 | Mua mô tơ cổng xếp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 5,503 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 27,777 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 132,632 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 77,512 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 67,935 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V- E-HSMT | 90,845 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 1,989 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,321 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 62,552 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V- E-HSMT | 29,131 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 1.147,242 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 311,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V- E-HSMT | 1.447,474 | m2 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Mua thép hộp làm hoa sắt hàng rào | Chương V- E-HSMT | 2.529,841 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E-HSMT | 218,488 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Chương V- E-HSMT | 2,48 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V- E-HSMT | 137,649 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 10 | Mua thép ống mạ kẽm làm cột | Chương V- E-HSMT | 91,656 | kg |
| 11 | Mua thép bản làm cột | Chương V- E-HSMT | 64,044 | kg |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V- E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 14 | Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo | Chương V- E-HSMT | 143,151 | kg |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 17 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 246,09 | kg |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E-HSMT | 1,554 | m2 |
| 21 | Bu lông M16*300 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 23 | Mua thép hộp làm rào lưới thép | Chương V- E-HSMT | 403,174 | kg |
| 24 | Mua bản mã làm rào lưới thép | Chương V- E-HSMT | 19,782 | kg |
| 25 | Mua lưới thép mạ kẽm làm hàng rào | Chương V- E-HSMT | 44,855 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V- E-HSMT | 48,46 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E-HSMT | 26,359 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 48,46 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc +diềm mái khổ 400 dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 20,22 | m |
| 30 | Máng nước khổ 600 dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 48,46 | m |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=89mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Rọ chắn rác | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông | Chương V- E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V- E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,405 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 13,028 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,513 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 71,844 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 28,993 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 20,914 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,361 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 35,004 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 26,12 | m |
| 35 | Kẻ chỉ lõm | Chương V- E-HSMT | 53,44 | m |
| 36 | Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/lớp x 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 140,064 | kg |
| 37 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 46,688 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa mác 75 | Chương V- E-HSMT | 21,008 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 51,322 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,436 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,422 | m2 |
| 42 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V- E-HSMT | 100,837 | m2 |
| 43 | Sơn dầm cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V- E-HSMT | 91,707 | m2 |
| 44 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V- E-HSMT | 35,004 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V- E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh nhôm hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) - Cửa nhôm định hình, nhôm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 11 | m2 |
| 48 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính nhôm hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) - Cửa nhôm định hình, nhôm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 49 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led bán cầu ốp trần 18W | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống Ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 1,5 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110/90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/75mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt chụp thông hơi đường kính ống d=60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V- E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 bằng đồng | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D32 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Máy bơm nước dân dụng - Máy bơm nước chân không tự động, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bồn |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.611832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22366E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu bao gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn xây lắp và xác nhận sao kê chuyển tiền giữa chủ đầu tư và nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.371.044.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên, đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê và phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 9 | Máy thủy bìn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê và phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi