Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và chi phí hạng mục chung (phần hạng mục phụ trợ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425984-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cách Bi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và chi phí hạng mục chung (phần hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20210407216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 15:27:00 đến ngày 2021-04-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,407,888,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.611832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22366E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu bao gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn xây lắp và xác nhận sao kê chuyển tiền giữa chủ đầu tư và nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.371.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên, đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê và phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bìn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê và phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN, SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT32,761100m3
2Lớp ni long chống mất nướcChương V- E-HSMT902m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- E-HSMT108,24m3
4Đánh bóng sân bê tôngChương V- E-HSMT902m2
5Cắt khe co giãnChương V- E-HSMT3410m
B HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V- E-HSMT0,54100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT8,91m3
3Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT20,79m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT126,9m2
C HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V- E-HSMT0,278100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,114100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,989m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,97m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT4,472m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,067100m2
7Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- E-HSMT0,013tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- E-HSMT0,164tấn
9Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,364m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,019100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT0,004tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,198m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V- E-HSMT2,703m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,577m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT1,283m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT11,594m2
17Kẻ chỉ lõmChương V- E-HSMT15,38m
18Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột, trụ sử dụng keo dánChương V- E-HSMT21,962m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT2,972m2
20Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V- E-HSMT12,877m2
21Bộ chữ biển cổngChương V- E-HSMT1bộ
D HẠNG MỤC: CÁNH CỔNG
1Mua inox hộp 304 làm cánh cổngChương V- E-HSMT0,65kg
2Mua inox bản làm cánh cổngChương V- E-HSMT7,292kg
3Sản xuất cổng inoxChương V- E-HSMT2,026tấn
4Lắp đặt cổng inoxChương V- E-HSMT2,026tấn
5Bản lề cổngChương V- E-HSMT3cái
6Chốt cửa + then ngangChương V- E-HSMT1bộ
7Bánh xeChương V- E-HSMT3cái
8Thép chẻ đuôi cá a500Chương V- E-HSMT5cái
9Mua thép bản làm ray cổngChương V- E-HSMT4,121kg
10Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,004tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,004tấn
E HẠNG MỤC: CỔNG XẾP
1Mua khung cổng xếp inox 304Chương V- E-HSMT4,15m
2Mua mô tơ cổng xếpChương V- E-HSMT1bộ
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT5,503100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V- E-HSMT0,577100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT27,777m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT132,632m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT77,512m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT67,935m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V- E-HSMT90,845m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT1,989100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT1,321tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT21,12m3
11Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT62,552m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V- E-HSMT29,131m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT1.147,242m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT311,32m2
15Sơn dầm, trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V- E-HSMT1.447,474m2
16Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,004100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmChương V- E-HSMT0,22100m
18Mua thép hộp làm hoa sắt hàng ràoChương V- E-HSMT2.529,841kg
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V- E-HSMT218,488m2
20Sản xuất hoa sắt hàng ràoChương V- E-HSMT2,48tấn
21Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V- E-HSMT137,649m2
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,098100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,144100m2
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V- E-HSMT0,057100m2
4Cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT0,018tấn
5Cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT0,088tấn
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,395m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,422m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,087100m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- E-HSMT0,997m3
10Mua thép ống mạ kẽm làm cộtChương V- E-HSMT91,656kg
11Mua thép bản làm cộtChương V- E-HSMT64,044kg
12Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,151tấn
13Lắp dựng cột thépChương V- E-HSMT0,151tấn
14Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèoChương V- E-HSMT143,151kg
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT0,14tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT0,14tấn
17Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồChương V- E-HSMT246,09kg
18Sản xuất xà gồ thépChương V- E-HSMT0,241tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,241tấn
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V- E-HSMT1,554m2
21Bu lông M16*300Chương V- E-HSMT24cái
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V- E-HSMT0,944100m2
23Mua thép hộp làm rào lưới thépChương V- E-HSMT403,174kg
24Mua bản mã làm rào lưới thépChương V- E-HSMT19,782kg
25Mua lưới thép mạ kẽm làm hàng ràoChương V- E-HSMT44,855m2
26Sản xuất hàng rào lưới thépChương V- E-HSMT48,461m2
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V- E-HSMT26,359m2
28Lắp dựng hàng ràoChương V- E-HSMT48,46m2
29Tôn úp nóc +diềm mái khổ 400 dày 0.45mmChương V- E-HSMT20,22m
30Máng nước khổ 600 dày 0.45mmChương V- E-HSMT48,46m
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=89mmChương V- E-HSMT12cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mmChương V- E-HSMT6cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V- E-HSMT0,18100m
34Rọ chắn rácChương V- E-HSMT6cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,109100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuôngChương V- E-HSMT0,115100m2
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V- E-HSMT0,067100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,238m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT0,094tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,11m3
7Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT0,639m3
8Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,781m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,076100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- E-HSMT0,032100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V- E-HSMT1,836m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,162100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- E-HSMT0,094tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- E-HSMT0,149tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,818m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,107100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT0,038tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT0,187tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,083m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,479100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V- E-HSMT0,362tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT4,405m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,053100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V- E-HSMT0,026tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,315m3
26Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT13,028m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- E-HSMT3,513m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT71,844m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT28,993m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT20,914m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,361m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,75m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT35,004m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT26,12m
35Kẻ chỉ lõmChương V- E-HSMT53,44m
36Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/lớp x 2 lớpChương V- E-HSMT140,064kg
37Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT46,688m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa mác 75Chương V- E-HSMT21,008m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT51,322m2
40Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT23,436m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT22,422m2
42Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V- E-HSMT100,837m2
43Sơn dầm cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V- E-HSMT91,707m2
44Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V- E-HSMT35,004m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT0,586100m2
46Vách ngăn vệ sinh CompacChương V- E-HSMT4,32m2
47Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh nhôm hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) - Cửa nhôm định hình, nhôm màu trắng sứ, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT11m2
48Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính nhôm hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) - Cửa nhôm định hình, nhôm màu trắng sứ, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT2,4m2
49Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V- E-HSMT6bộ
50Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V- E-HSMT4bộ
51Lắp đặt đèn led bán cầu ốp trần 18WChương V- E-HSMT5bộ
52Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V- E-HSMT1cái
53Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V- E-HSMT1cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V- E-HSMT1cái
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT60m
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Chương V- E-HSMT150m
57Lắp đặt ống Ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT0,6m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V- E-HSMT1,5m
59Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V- E-HSMT2cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mmChương V- E-HSMT1hộp
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmChương V- E-HSMT10cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V- E-HSMT10cái
63Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V- E-HSMT8cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mmChương V- E-HSMT2cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110/90mmChương V- E-HSMT4cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V- E-HSMT28cái
67Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mmChương V- E-HSMT10cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V- E-HSMT6cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/75mmChương V- E-HSMT2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V- E-HSMT0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmChương V- E-HSMT0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V- E-HSMT0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mmChương V- E-HSMT0,1100m
74Lắp đặt chụp thông hơi đường kính ống d=60mmChương V- E-HSMT1cái
75Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mmChương V- E-HSMT8cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V- E-HSMT0,45100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương V- E-HSMT0,26100m
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mmChương V- E-HSMT6cái
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mmChương V- E-HSMT14cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V- E-HSMT0,14100m
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V- E-HSMT26cái
82Lắp đặt đầu nối ren ngoài D20 bằng đồngChương V- E-HSMT16cái
83Lắp đặt van phaoChương V- E-HSMT1cái
84Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT4bộ
85Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- E-HSMT4cái
86Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21Chương V- E-HSMT2cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- E-HSMT2cái
88Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D32Chương V- E-HSMT5cái
89Máy bơm nước dân dụng - Máy bơm nước chân không tự động, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mChương V- E-HSMT1máy
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Chương V- E-HSMT1bồn
91Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT4bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT3bộ
93Lắp đặt kệ kínhChương V- E-HSMT3cái
94Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT3cái
95Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V- E-HSMT3cái
96Lắp đặt chậu tiểu nữChương V- E-HSMT3bộ
97Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Chương V- E-HSMT30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.611832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22366E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu bao gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn xây lắp và xác nhận sao kê chuyển tiền giữa chủ đầu tư và nhà thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.371.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.32
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên, đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).- Các tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSDT (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chính các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Mục 28.5 Chương I.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị2
3 Máy đào ≥ 0,6m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị2
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị1
7 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị1
8 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê và phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị1
9 Máy thủy bìn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê và phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. Khi dự thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, công suất thiết bị và khả năng huy động thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->