Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374507-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210324390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:22:00 đến ngày 2021-04-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,923,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp nền K95(tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488,54 m3
2 Đào đá C4 bằng máy gắn búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,63 m3
3 Đục phá khối xây bê tông cốt thép bằng máy gắn búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m3
4 Đào đất lẫn đá C4 bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,01 m3
5 Đào nền đường đất C3 bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 534,59 m3
6 Đào khuôn đất C3 bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 386,63 m3
7 Đào khuôn đá C4 bằng máy đào gắn búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,67 m3
8 Đắp đất K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,82 m3
9 San gạt tạo phẳng (tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711,98 m3
10 Vận chuyển đất đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711,98 m3
B Khối lượng mặt đường KC1, KC2
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 294,51 m2
2 Tưới dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.077,02 m2
3 Lớp BTNC 12.5 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 782,51 m2
4 Láng nhựa 01 lớp TCN 1,8kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 782,51 m2
5 Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 782,51 m2
6 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm trộn xi măng 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 782,51 m2
7 Cào bóc mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,88 m2
8 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
9 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 m3
C Khối lượng thoát nước - Hoàn trả rãnh tam giác, gia cố lề đường
1 BTXM M200 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,57 m3
2 BTXM M200 đổ tại chỗ, gia cố lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,67 m3
3 Đá dăm đầm chặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 m3
4 Đào khuôn rãnh đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,6508 m3
D Khối lượng thoát nước - Sửa chữa cống thoát nước ngang
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D1.0m, tải trọng HL93 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ck
2 Cung cấp, lắp đặt gối kê cống D1.0m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống hộp D1.5m tải trọng HL93 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 ck
4 Cung cấp, lắp đặt gối kê cống D1.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ck
E Khối lượng khác
1 Đá dăm đệm móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,79 m3
2 BTXM M200, đầu cống, móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,72 m3
3 Ván khuôn đầu cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,68 m2
4 Bao tải tẩm nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m2
5 BTXM M200 gối ôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 m3
6 Lưới thép D6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,11 kg
7 Lưới thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,1 kg
8 Bê tông đá mạt gia cố hạ lưu cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
9 Mối nối các ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối
10 Đào móng đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m3
11 Đào móng đá C4, bằng máy gắn đầu đập Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,52 m3
12 Đục phá khối đá xây cũ để đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
13 Đắp đất móng cống K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,45 m3
F Tường chắn vai đường
1 BTXM M200 móng tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,5 m3
2 BTXM M200 thân tường, lề gia cố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,95 m3
3 Đá dăm đầm chặt, lề gia cố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
4 Ván khuôn thân tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280 m2
5 Đá dăm 2x4, tầng lọc ngược Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,15 m3
6 Vải địa kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,2 m2
7 Ống PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
8 Quét nhựa đường nóng 2 lớp, TC 1kg/m2/lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m2
9 Đắp đất dính, đất sét sau lưng tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,65 m3
10 Đắp trả móng tường chắn, K95 đầm cóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m3
11 Đào móng tường chắn, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 733,95 m3
12 Đào móng tường chắn, đá C4 bằng máy gắn búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,5 m3
G Tường cánh:
1 BTCT M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,03 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3 m2
3 Thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,51 kg
4 Thép D>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,07 kg
H Tường phòng hộ
1 BTCT M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,76 m3
2 BTXM M200 đổ tại chỗ, gia cố lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,4 m2
4 Thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.348,89 kg
5 Thép D>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.908,33 kg
6 Sơn 03 nước màu trắng/đỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,15 m2
7 Đào đất lẫn đá C4 bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,25 m3
8 Đắp trả móng, K95 đầm cóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,25 m3
9 Đá dăm đầm chặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,34 m3
10 Mắt phản quang bản rộng 8cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
I Nâng tường phòng hộ
1 Khoan cấy neo thép lỗ D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,8 lỗ
2 BTCT M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 m3
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,07 m2
4 Thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,36 kg
5 Sơn 03 nước màu trắng/đỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,35 m2
6 BTXM M200 đổ tại chỗ, gia cố lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,54 m3
J Khối lượng ATGT
1 Sơn kẻ đường dày 2mm vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,18 m2
2 Sơn kẻ đường dày 2mm trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,47 m2
3 Sơn kẻ đường dày 5mm màu vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,97 m2
4 Sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,97 m2
5 Tẩy xóa vạch sơn cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,27 m2
6 Tôn hộ lan mềm cột D141mm, bước 2m, cột ép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118 m
7 Chiều dài ép cột tôn lượn sóng (chiều sâu ép 1.25m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,75 m
8 Cột + biển tiêu phản quang 220x440mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
9 Cột + biển báo tam giác L=0,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Biển báo phụ chữ nhật KT 380x880mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
11 Đinh phản quang (15x14)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
12 Di chuyển cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
K Khối lượng đảm bảo giao thông
1 Khối lượng đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.886E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có có hạng mục: thi công mặt đường BTN, thi công hệ thống thoát nước và ATGT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,347 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng 1,347 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp có các hợp đồng riêng rẽ chứng minh tính chất các công việc khác nhau trên thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 1,347 tỷ đồng Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.347.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->