Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433356-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
Chủ đầu tư UBND xã Dục Tú; xã Dục Tú, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3880 0419; Fax: 024 3880 0419.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210412279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:25:00 đến ngày 2021-04-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,531,109,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè, bó vỉa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  2,2391 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,799 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  4,1286 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  96 cái
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  8,519 m3
6 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mục III, chương V, phần 2  0,1704 100m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mục III, chương V, phần 2  170,38 m2
B Hoàn trả đường bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục III, chương V, phần 2  23,418 m3
2 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  1,755 10m
C Kè đá hộc
1 Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước Mục III, chương V, phần 2  10 ca
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mục III, chương V, phần 2  70,5243 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  86,039 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2  7,7435 100m3
D Tạm tính quãng đường vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  2,7124 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  2,7124 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mục III, chương V, phần 2  85,284 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  7,6756 100m3
E Tạm tính quãng đường vận chuyển để trồng cây 1km
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  8,5284 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  70,66 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  4,9462 100m3
F Tường kè đá hộc, L = 136.3M
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2  129,485 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục III, chương V, phần 2  258,97 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,8178 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2  16,356 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Mục III, chương V, phần 2  577,912 m3
6 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  354,38 m2
G Tầng lọc ngược 27 vị trí:
1 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,0124 100m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mục III, chương V, phần 2  0,0027 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mục III, chương V, phần 2  0,351 100m
H Bậc lên xuống
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,0359 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  1,2564 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  22,336 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2  1,8176 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  37,1918 m2
I Lan can bờ ao (dài 132m, 52 trụ)
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2  3,8894 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2  2,2651 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2  0,4737 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  1,0861 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  5,6892 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  0,169 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  106,074 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  51,304 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục III, chương V, phần 2  70,716 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  157,374 m2
11 Con tiện xi măng Mục III, chương V, phần 2  599,72 cái
J Bồn cây (7 cái)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  0,9007 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2  1,0275 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  5,504 m3
K Cải tạo sân khấu
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mục III, chương V, phần 2  2,9568 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2  2,2528 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  13,408 m2
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục III, chương V, phần 2  111,36 m2
5 Láng granitô cầu thang Mục III, chương V, phần 2  6,12 m2
6 Gia công cột bằng thép tấm Mục III, chương V, phần 2  0,1597 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mục III, chương V, phần 2  0,1597 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2  0,1097 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2  0,2118 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 2  0,3215 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->