Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Phong | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 10:24:00 đến ngày 2021-04-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 1,0974 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 17,899 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 13,4375 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0607 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 1,1603 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, chương V | 0,3315 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,9448 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 28,8735 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, chương V | 24,2147 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,1759 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 1,396 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục II, chương V | 0,8872 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 9,7588 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 1,5941 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp | Mục II, chương V | 47,712 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II, chương V | 0,4771 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,4771 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,4771 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, chương V | 26,691 | m3 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Mục II, chương V | 24,946 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,2593 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 1,3469 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 1,4096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, chương V | 8,6716 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,3828 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 2,1118 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, chương V | 0,8783 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 9,6613 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 1,1187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, chương V | 1,5969 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 14,5222 | m3 |
| 12 | Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0474 | tấn |
| 13 | Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,2618 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng | Mục II, chương V | 0,3499 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 1,4968 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0602 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,3083 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mục II, chương V | 0,3739 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 2,8604 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mục II, chương V | 0,6339 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 65,6319 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 381,685 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 443,961 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 76,608 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 22,63 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 128,484 | m2 |
| 27 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 56,376 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 280,1636 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox | Mục II, chương V | 0,0207 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Mục II, chương V | 1,548 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, chương V | 16,5675 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, chương V | 43,875 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, chương V | 0,4235 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 33,93 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 44,9592 | m2 |
| 36 | Gia công hệ khung đỡ trần nhựa | Mục II, chương V | 0,6873 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ trần nhựa | Mục II, chương V | 0,6873 | tấn |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục II, chương V | 217,8984 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 595,075 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 514,669 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, chương V | 4,404 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, chương V | 2,8016 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II, chương V | 2,179 | 100m2 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mục II, chương V | 4,7876 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 4,29 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0068 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0387 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Mục II, chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,4805 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 130,922 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 93,04 | m2 |
| 9 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 159,986 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mục II, chương V | 122,104 | m2 |
| 11 | Chữ viết bằng tấm composit mạ vàng | Mục II, chương V | 1 | TB |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 13,68 | m |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II, chương V | 2,2596 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, chương V | 2,2596 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mục II, chương V | 1,3275 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, chương V | 1,3275 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 281,81 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Mục II, chương V | 2,5946 | 100m2 |
| D | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 48W 60x60 | Mục II, chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối | Mục II, chương V | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục II, chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II, chương V | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II, chương V | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V | 1 | cái |
| E | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục II, chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 3 | Quả cầu chắc rác | Mục II, chương V | 6 | cái |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, chương V | 14 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II, chương V | 95 | m |
| 5 | Dây tản sét | Mục II, chương V | 25 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II, chương V | 6 | cọc |
| G | PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 chữa cháy | Mục II, chương V | 8 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 MT3 chữa cháy | Mục II, chương V | 8 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II, chương V | 4 | hộp |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục II, chương V | 4 | cái |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, chương V | 22,4 | m3 |
| I | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,3125 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 1,885 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, chương V | 1,7545 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 12,9618 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 12,9618 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 27,36 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép lõi trụ cổng | Mục II, chương V | 0,1326 | tấn |
| 9 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Mục II, chương V | 0,1684 | tấn |
| 10 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc | Mục II, chương V | 0,0176 | tấn |
| 11 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Mục II, chương V | 0,0689 | tấn |
| 12 | Tôn dày 1,5ly | Mục II, chương V | 1,1 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cổng | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, chương V | 8,86 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 15,409 | m2 |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 2,7795 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,3971 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 0,9893 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, chương V | 0,6663 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0051 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0239 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục II, chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,2221 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, chương V | 0,4792 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 0,7247 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 0,7118 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 5,467 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 24,8358 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 30,3028 | m2 |
| 15 | Đắp huỳnh dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 3,08 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 7,92 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285873E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57174E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi