Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433180-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Phong
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210428594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:24:00 đến ngày 2021-04-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V 1,0974 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V 17,899 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V 13,4375 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,0607 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 1,1603 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II, chương V 0,3315 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, chương V 0,9448 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V 28,8735 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V 24,2147 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,1759 tấn
11 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 1,396 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mục II, chương V 0,8872 100m2
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục II, chương V 9,7588 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, chương V 1,5941 100m3
15 Mua đất về đắp Mục II, chương V 47,712 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II, chương V 0,4771 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V 0,4771 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V 0,4771 100m3
19 Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II, chương V 26,691 m3
20 Láng granitô tam cấp Mục II, chương V 24,946 m2
B Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,2593 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V 1,3469 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II, chương V 1,4096 100m2
4 Bê tông cột, tiết diện cột Mục II, chương V 8,6716 m3
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,3828 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 2,1118 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, chương V 0,8783 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, chương V 9,6613 m3
9 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, chương V 1,1187 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II, chương V 1,5969 100m2
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II, chương V 14,5222 m3
12 Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,0474 tấn
13 Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,2618 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng Mục II, chương V 0,3499 100m2
15 Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Mục II, chương V 1,4968 m3
16 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,0602 tấn
17 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,3083 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mục II, chương V 0,3739 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, chương V 2,8604 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mục II, chương V 0,6339 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V 65,6319 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 381,685 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 443,961 m2
24 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 76,608 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 22,63 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 128,484 m2
27 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 56,376 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 280,1636 m2
29 Gia công lan can inox Mục II, chương V 0,0207 tấn
30 Lắp dựng lan can Mục II, chương V 1,548 m2
31 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục II, chương V 16,5675 m2
32 Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục II, chương V 43,875 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục II, chương V 0,4235 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II, chương V 33,93 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V 44,9592 m2
36 Gia công hệ khung đỡ trần nhựa Mục II, chương V 0,6873 tấn
37 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ trần nhựa Mục II, chương V 0,6873 tấn
38 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục II, chương V 217,8984 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V 595,075 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V 514,669 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, chương V 4,404 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục II, chương V 2,8016 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mục II, chương V 2,179 100m2
C Phần mái
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mục II, chương V 4,7876 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V 4,29 m3
3 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,0068 tấn
4 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,0387 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi Mục II, chương V 0,0437 100m2
6 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mục II, chương V 0,4805 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 130,922 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V 93,04 m2
9 Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 159,986 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái Mục II, chương V 122,104 m2
11 Chữ viết bằng tấm composit mạ vàng Mục II, chương V 1 TB
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 13,68 m
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II, chương V 2,2596 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, chương V 2,2596 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mục II, chương V 1,3275 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, chương V 1,3275 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V 281,81 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm Mục II, chương V 2,5946 100m2
D Điện
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mục II, chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mục II, chương V 5 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mục II, chương V 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, chương V 20 cái
5 Lắp đặt đèn Led panel âm trần 48W 60x60 Mục II, chương V 25 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II, chương V 5 bộ
7 Lắp đặt hộp nối Mục II, chương V 12 hộp
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II, chương V 11 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục II, chương V 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II, chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II, chương V 200 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, chương V 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mục II, chương V 180 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục II, chương V 260 m
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II, chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mục II, chương V 1 cái
E Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mục II, chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mục II, chương V 6 cái
3 Quả cầu chắc rác Mục II, chương V 6 cái
F Chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V 14 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II, chương V 14 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục II, chương V 6 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II, chương V 95 m
5 Dây tản sét Mục II, chương V 25 m
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục II, chương V 6 cọc
G PCCC
1 Bình bột MFZ4 chữa cháy Mục II, chương V 8 bình
2 Bình khí CO2 MT3 chữa cháy Mục II, chương V 8 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy Mục II, chương V 4 hộp
4 Tiêu lệnh chữa cháy Mục II, chương V 4 cái
H Sân bê tông
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục II, chương V 22,4 m3
I Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V 0,0344 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V 0,3125 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 1,885 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, chương V 1,7545 m3
5 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 12,9618 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V 12,9618 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 27,36 m
8 Sản xuất, lắp dựng thép lõi trụ cổng Mục II, chương V 0,1326 tấn
9 Gia công cổng sắt bằng thép hộp Mục II, chương V 0,1684 tấn
10 Gia công cổng sắt bằng thép đặc Mục II, chương V 0,0176 tấn
11 Gia công cổng sắt bằng thép hình Mục II, chương V 0,0689 tấn
12 Tôn dày 1,5ly Mục II, chương V 1,1 m2
13 Phụ kiện cổng Mục II, chương V 1 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II, chương V 8,86 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V 15,409 m2
J Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V 2,7795 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V 0,3971 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 0,9893 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V 0,6663 m3
5 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,0051 tấn
6 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V 0,0239 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mục II, chương V 0,0202 100m2
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục II, chương V 0,2221 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, chương V 0,4792 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V 0,7247 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V 0,7118 m3
12 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 5,467 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 24,8358 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V 30,3028 m2
15 Đắp huỳnh dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 3,08 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II, chương V 7,92 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285873E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57174E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->