Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc xã Hiệp Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374214-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc xã Hiệp Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210374084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:12:00 đến ngày 2021-04-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,540,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.842,9332 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 701,46 m2
3 Phá dỡ nền gạch 400x400 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 572,49 m2
4 Phá dỡ nền gạch vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,52 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,76 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,06 m
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,94 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 485 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 163,535 m2
10 Tháo dỡ khung hoa gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,615 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,886 m3
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,32 m2
13 Phá dỡ lớp granito Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,38 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,667 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0605 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,306 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0071 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
19 Trát lanh tô, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,52 m2
20 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,98 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,77 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,919 m3
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.939,2032 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 701,46 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 552,8732 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.087,79 m2
27 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 579,84 m2
28 Lát nền, sàn gạch granit 300x300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,09 m2
29 Ốp tường gạch 300x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138,24 m2
30 GCLD tấm ngăn chống ẩm compat Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
31 GCLD trần thạch cao khung xương mổi 600x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,685 m2
32 GCLD khung đỡ lavabo+đá granit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,72 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,32 m2
34 Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,32 m2
35 Lát đá bậc cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,26 m2
36 Lát đá bậc tam cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,315 m2
37 GCLD lan can inox cầu thang tay vịn gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,06 m
38 CCLD cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài nhôm xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,8 m2
39 CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,48 m2
40 CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,92 m2
41 CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4 m2
42 CCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 m2
43 CCLD cửa sổ mở trượt nhôm xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,5 m2
44 CCLD vách kính nhôm xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,652 m2
45 GCLD khung sắt 14x14x1,2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,12 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,306 100m2
B Hệ thống điện
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp d200 40W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
5 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
6 CCLD tủ điện tổng 300x500 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 tủ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 111 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
C Hệ thống nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,025 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0111 100m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,288 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0075 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Hút hầm tự hoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hầm
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
12 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi lấy nước inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
17 Lắp đặt van đồng D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
19 Lắp đặt phễu thu, ĐK 200x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
20 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
21 CCLD máy bơm nước H=15m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
28 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
29 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
30 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
31 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
32 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
33 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
34 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
35 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
36 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
37 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
38 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 21 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
39 Lắp đặt chậu nhựa D110/90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
40 Lắp đặt chậu nhựa D90/60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
41 Lắp đặt chậu nhựa D60/34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
42 Lắp đặt chậu nhựa D34/27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
43 Lắp đặt chậu nhựa D27/21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
44 Lắp đặt côn nhựa D110 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
45 Lắp đặt côn nhựa D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
46 Lắp đặt côn nhựa D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
47 Lắp đặt côn nhựa D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
48 Lắp đặt côn nhựa D27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
49 Lắp đặt côn nhựa D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.311041E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.62208E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.485.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->