Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng nhà kho chứa vôi, nhà đặt máy và si lô chứa vôi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng nhà kho chứa vôi, nhà đặt máy và si lô chứa vôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 09:47:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,178,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ KHO CHỨA VÔI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy chiếm 80% khối lượng đào) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4333 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công =20% khối lượng đào) | 62,405 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 16,0948 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 45,8068 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 38,9325 | m3 | |
| 6 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 0,641 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 10,7 m3, phạm vi | 0,8535 | 100m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3957 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 3,2692 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK | 2,0758 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK | 0,0021 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK | 0,0513 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6451 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 2,0373 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7352 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | 3,1203 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | 3,1203 | 100m3/1km | |
| 18 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C2 | 3,1203 | 100m3/1km | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,0848 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,536 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,8624 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1007 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,0338 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | 0,0553 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | 0,7765 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0113 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0656 | 100m2 | |
| 28 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 98,959 | m2 | |
| 29 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 198,812 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | 98,959 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | 198,812 | m2 | |
| 32 | Sơn nền bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,766 | m2 | |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,6857 | tấn | |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 2,7808 | tấn | |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép | 0,8348 | tấn | |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | 2,4086 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt ty giằng D12x1350 | 83 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Bu lông M22x650 | 36 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Bu lông M20x650 | 36 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Bu lông M20x60 | 102 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Bu lông M12x35 | 820 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | 0,1601 | tấn | |
| 43 | Lắp cột thép các loại | 2,7808 | tấn | |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 1,6857 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4086 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,8348 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn ICI dulux | 601 | m2 | |
| 48 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | 6,1099 | 100m2 | |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly | 4 | m2 | |
| 50 | Cửa Đi khung sắt bịt tôn (hoàn thiện) | 26,36 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,36 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống PVC 110 thoát nước mái, phương pháp dán đoạn ống 6m | 0,6 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cút PVC 110 thoát nước mái | 10 | cái | |
| 54 | Dàn giáo ngoài nhà, chiều cao | 6,978 | 100m2 | |
| 55 | Dàn giáo trong nhà nhà, chiều cao 3,6m | 0,2935 | 100m2 | |
| 56 | Trần thạch cao | 25,4562 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC NHÀ ĐẬP VÔI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | 0,1324 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | 0,7029 | tấn | |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 6,5175 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,4653 | 100m2 | |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 0,715 | 100m | |
| 6 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 0,1925 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc | 0,396 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Hệ số mở ta luy 1,3) | 16,848 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng | 35,8471 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,7618 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 | 8,7358 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2422 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2454 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,0259 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2792 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,461 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3845 | 100m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,2552 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,527 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,527 | 100m3/1km | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (3km cuối) | 0,527 | 100m3/1km | |
| 22 | Bê tông cột TD | 5,1393 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 12,4178 | m3 | |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,4899 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | 2,0011 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,7202 | tấn | |
| 27 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 7,2393 | m3 | |
| 28 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 16,0514 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 10,7 m3, phạm vi | 0,4085 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PCB40, đá 1x2 | 3,9211 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,1188 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao | 1,1063 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,433 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao | 1,5872 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 2,4036 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | 1,0524 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,268 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,62 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1956 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,0685 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | 0,1238 | tấn | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,595 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0664 | 100m2 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bệ máy, đường kính | 0,012 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bệ máy, đường kính | 0,2367 | tấn | |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 69,6307 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 349,9802 | m2 | |
| 48 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 462,2425 | m2 | |
| 49 | Trát trần, VXM M75 | 132,0388 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, VXM M75 | 40,8624 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | 4,224 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 51,7929 | 1m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu vữa xi măng mác 75 dày 2cm | 56,9561 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | 639,3677 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,9802 | m2 | |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, M100 | 37,1771 | m2 | |
| 57 | Lan can cầu thang thép ống (Hoàn thiện) | 15,312 | m | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,76 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly | 7,68 | m2 | |
| 60 | Cửa Đi khung sắt bịt tôn (hoàn thiện) | 14,08 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt ống PVC 110 thoát nước mái, phương pháp dán đoạn ống 6m | 0,224 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt cút PVC 110 thoát nước mái | 3 | cái | |
| 63 | Dàn giáo ngoài nhà, chiều cao | 3,9902 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC SILO CHỨA VÔI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | 1,1875 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | 6,0184 | tấn | |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M300 | 61,425 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,3434 | 100m2 | |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 6,78 | 100m | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọ 30x30cm (54 cọc) | 54 | mối nối | |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 0,945 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc trên cạn | 1,944 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2872 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (=20% khối lượng đào) | 32,1797 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 6,3118 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 69,2378 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,5408 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,6687 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 7,843 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính | 0,8454 | tấn | |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 19,3101 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột TD > 0,1 m2, cao | 28,8 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,6625 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 3,1512 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8064 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 1,44 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | 0,5827 | 100m2 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7469 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,609 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 1,609 | 100m3/1km | |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (3km cuối) | 1,609 | 100m3/1km | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,9847 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 25,8133 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 0,8156 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,6563 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao | 1,5072 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành thiết bị ván khuôn trượt silô | 7,8433 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông trượt Silô, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, PCB40, đá 1x2 | 120,7206 | m3 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân silô, đường kính | 0,0428 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân silô, đường kính | 17,4118 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 | 6,375 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, cao | 0,5525 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 20,828 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | 0,7764 | 100m2 | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,3847 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,087 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 1,1363 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 1,4791 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành lan can đường kính | 0,2499 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành thiết bị ván khuôn trượt silô | 0,6908 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông lan can Silô, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, PCB40, đá 1x2 | 5,2514 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7 m3, phạm vi | 5,2929 | 100m3 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 129,436 | 1m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,1448 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông đá 2-4 mác 100 tạo dốc mái | 2,9038 | m3 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu vữa xi măng mác 75 dày 2cm | 28,268 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống PVC 110 thoát nước mái, phương pháp dán đoạn ống 6m | 0,33 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cút PVC 110 thoát nước mái | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi