Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng nhà kho chứa vôi, nhà đặt máy và si lô chứa vôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565959-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng nhà kho chứa vôi, nhà đặt máy và si lô chứa vôi
Số hiệu KHLCNT 20200563426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 09:47:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,178,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ KHO CHỨA VÔI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy chiếm 80% khối lượng đào) Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4333 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công =20% khối lượng đào) 62,405 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 16,0948 m3
4 Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 45,8068 m3
5 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 38,9325 m3
6 Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 0,641 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 10,7 m3, phạm vi 0,8535 100m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3957 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 3,2692 tấn
10 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 2,0758 tấn
11 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 0,0021 tấn
12 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 0,0513 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6451 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,0373 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,7352 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 3,1203 100m3
17 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3,1203 100m3/1km
18 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C2 3,1203 100m3/1km
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 2,0848 100m2
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,536 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,8624 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1007 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,0338 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao 0,0553 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 0,7765 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0113 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0656 100m2
28 Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 98,959 m2
29 Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 198,812 m2
30 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 98,959 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 198,812 m2
32 Sơn nền bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ 182,766 m2
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,6857 tấn
34 Sản xuất cột bằng thép tấm 2,7808 tấn
35 Sản xuất giằng mái thép 0,8348 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép 2,4086 tấn
37 Lắp đặt ty giằng D12x1350 83 cái
38 Lắp đặt Bu lông M22x650 36 cái
39 Lắp đặt Bu lông M20x650 36 cái
40 Lắp đặt Bu lông M20x60 102 cái
41 Lắp đặt Bu lông M12x35 820 cái
42 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép 0,1601 tấn
43 Lắp cột thép các loại 2,7808 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ 1,6857 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 2,4086 tấn
46 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,8348 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn ICI dulux 601 m2
48 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳ 6,1099 100m2
49 Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly 4 m2
50 Cửa Đi khung sắt bịt tôn (hoàn thiện) 26,36 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 30,36 m2
52 Lắp đặt ống PVC 110 thoát nước mái, phương pháp dán đoạn ống 6m 0,6 100m
53 Lắp đặt cút PVC 110 thoát nước mái 10 cái
54 Dàn giáo ngoài nhà, chiều cao 6,978 100m2
55 Dàn giáo trong nhà nhà, chiều cao 3,6m 0,2935 100m2
56 Trần thạch cao 25,4562 m2
B HẠNG MỤC NHÀ ĐẬP VÔI
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 0,1324 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 0,7029 tấn
3 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 6,5175 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,4653 100m2
5 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II 0,715 100m
6 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II 0,1925 100m
7 Đập đầu cọc 0,396 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Hệ số mở ta luy 1,3) 16,848 m3
9 Đào móng băng, rộng 35,8471 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,7618 m3
11 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 8,7358 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2422 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2454 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,0259 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2792 100m2
16 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,461 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3845 100m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,2552 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,527 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,527 100m3/1km
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (3km cuối) 0,527 100m3/1km
22 Bê tông cột TD 5,1393 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 12,4178 m3
24 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,4899 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính 2,0011 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 0,7202 tấn
27 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 7,2393 m3
28 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 16,0514 m3
29 Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 10,7 m3, phạm vi 0,4085 100m3
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PCB40, đá 1x2 3,9211 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,1188 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao 1,1063 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,433 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao 1,5872 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 2,4036 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao 1,0524 100m2
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,268 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,62 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1956 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,0685 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao 0,1238 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,595 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0664 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bệ máy, đường kính 0,012 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bệ máy, đường kính 0,2367 tấn
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 69,6307 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 349,9802 m2
48 Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 462,2425 m2
49 Trát trần, VXM M75 132,0388 m2
50 Trát xà dầm, VXM M75 40,8624 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 4,224 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 51,7929 1m2
53 Láng nền sàn không đánh màu vữa xi măng mác 75 dày 2cm 56,9561 m2
54 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. 639,3677 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 349,9802 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, M100 37,1771 m2
57 Lan can cầu thang thép ống (Hoàn thiện) 15,312 m
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,76 m2
59 Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly 7,68 m2
60 Cửa Đi khung sắt bịt tôn (hoàn thiện) 14,08 m2
61 Lắp đặt ống PVC 110 thoát nước mái, phương pháp dán đoạn ống 6m 0,224 100m
62 Lắp đặt cút PVC 110 thoát nước mái 3 cái
63 Dàn giáo ngoài nhà, chiều cao 3,9902 100m2
C HẠNG MỤC SILO CHỨA VÔI
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 1,1875 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6,0184 tấn
3 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M300 61,425 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 4,3434 100m2
5 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II 6,78 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọ 30x30cm (54 cọc) 54 mối nối
7 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II 0,945 100m
8 Đập đầu cọc trên cạn 1,944 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2872 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (=20% khối lượng đào) 32,1797 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 6,3118 m3
12 Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 69,2378 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,5408 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,6687 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 7,843 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính 0,8454 tấn
17 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 19,3101 tấn
18 Bê tông cột TD > 0,1 m2, cao 28,8 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,6625 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 3,1512 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8064 100m2
22 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 1,44 100m2
23 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác 0,5827 100m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7469 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,609 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,609 100m3/1km
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (3km cuối) 1,609 100m3/1km
28 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,9847 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 25,8133 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 0,8156 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,6563 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao 1,5072 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành thiết bị ván khuôn trượt silô 7,8433 100m2
34 Bê tông trượt Silô, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, PCB40, đá 1x2 120,7206 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân silô, đường kính 0,0428 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân silô, đường kính 17,4118 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PCB40, đá 1x2 6,375 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, cao 0,5525 100m2
39 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 20,828 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao 0,7764 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,3847 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,087 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 1,1363 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 1,4791 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành lan can đường kính 0,2499 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành thiết bị ván khuôn trượt silô 0,6908 100m2
47 Bê tông lan can Silô, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, PCB40, đá 1x2 5,2514 m3
48 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7 m3, phạm vi 5,2929 100m3
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 129,436 1m2
50 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 4,1448 100m2
51 Bê tông đá 2-4 mác 100 tạo dốc mái 2,9038 m3
52 Láng nền sàn không đánh màu vữa xi măng mác 75 dày 2cm 28,268 m2
53 Lắp đặt ống PVC 110 thoát nước mái, phương pháp dán đoạn ống 6m 0,33 100m
54 Lắp đặt cút PVC 110 thoát nước mái 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->