Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422109-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210421955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:20:00 đến ngày 2021-04-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,768,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Xây lắp:
1 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-18-190-13 3 Cột
3 Tiếp địa đường dây RC-1 28 Vị trí
4 Chụp cột tròn ngọn 190: CT-3m 7 Cột
5 Xà néo thẳng sứ đứng: X2-35 6 Cột
6 Giằng cột: GC-18(190) 1 bộ
7 Dây leo tđ cột cầu dao 12m 1 bộ
8 Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 4 bộ
9 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D 1 bộ
10 Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N 1 bộ
11 Dây dẫn: AC-120/19 15,528 km
12 Cách điện đứng: PPI-38,5 42 quả
13 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 36 chuỗi
14 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 12 chuỗi
15 Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 3 Vị trí
16 Rải căng dây dẫn vượt quốc lộ 1A 1 Vị trí
17 Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng > 10m 1 Vị trí
18 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 30 cái
19 Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A50-240 102 cái
20 Biển báo an toàn đường dây 81 Biển
21 Biển báo tên cột đường dây 81 Biển
22 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) 1 Móng
23 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) 1 Móng
24 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) 1 Móng
25 Gia cố móng cột LT16: GCM-LT16 1 Móng
26 Phá móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16 1 Móng
B 2. Phần thay thế:
1 Thay khóa đỡ: KĐ-120 60 bộ
2 Thay khóa néo: KN-120 213 bộ
C 3. Phần thu hồi vật tư trả Điện lực:
1 Cột bê tông: LT14. 1 Cột
2 Cột bê tông: LT16. 2 Cột
3 Xà đỡ thẳng: XĐZ-35. 4 Bộ
4 Xà néo: XNZ-35. 2 Bộ
5 Xà rẽ: X2C-35. 1 Bộ
6 Xà néo lệch: XNĐL-35D. 1 Bộ
7 Xà néo lệch: XNĐL-35N. 1 Bộ
8 Xà néo cột đơn: X2-35. 1 Bộ
9 Xà néo: XNB-35. 1 Bộ
10 Sứ đứng: PPI-35. 1 quả
11 Sứ đứng: VHD-35. 6 quả
12 Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ-35. 6 Chuỗi
13 Chuỗi néo pôlymer: CN-35. 39 Chuỗi
14 Thu hồi khóa đỡ: KĐ-120 60 Chuỗi
15 Thu hồi khóa néo: KN-120 213 Chuỗi
16 Thu hồi dây nhôm lõi thép: AC50.. 7,767 km
17 Thu hồi dây nhôm lõi thép: AC95. 7,278 km
D 4. Phần hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công:
1 Lúa 400 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.096E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->