Gói thầu: Vỉa hè đường 14 tháng 9, phường 5 - thành phố Vĩnh Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433027-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ
Tên gói thầu Vỉa hè đường 14 tháng 9, phường 5 - thành phố Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20210415915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách TP.Vĩnh Long
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 21:42:00 đến ngày 2021-04-22 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,896,118,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 442,928 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 375,57 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,966 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 18,379 100m3
8 Trải tấm nylon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 87,528 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 875,283 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 8.752,827 m2
11 Lát gạch vỉa hè Terrazoo (40x40x3)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 8.752,827 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 61,797 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 55,281 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 88,711 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 492,841 m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 19,33 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 34,234 m3
B BỒN CÂY XANH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 17,072 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,414 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 17,072 m3
6 Trồng cây xanh KT bầu (0,4x0,4x0,4)m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cây
7 Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100 cây
C CẢI TẠO, TÔN CAO THÀNH HỐ GA
1 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 tấn (NC*60%, XM*60%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 159 1cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 9,287 m3
3 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,928 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,687 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 159 1cấu kiện
D VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐEM ĐỔ, CỰ LY VC≤ 12KM
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 100m3
2 Vận chuyển tiếp ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 100m3
3 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 100m3
E ĐAN BTCT ĐƯỜNG HẺM
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,998 tấn
2 Trải tấm nylon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,411 100m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường, mác M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V 54,111 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.46E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật) ≥ 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.860.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hoá đơn VAT - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng hoàn thành. + Hoá đơn VAT (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->