Gói thầu: Đường liên khóm 4-5 Phường 8, TP.Vĩnh Long (đoạn từ cầu Hai Minh đến giáp cầu Mười Láng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| Tên gói thầu | Đường liên khóm 4-5 Phường 8, TP.Vĩnh Long (đoạn từ cầu Hai Minh đến giáp cầu Mười Láng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 21:47:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,586,724,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt tấn đan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,42 | 1m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,202 | 100m |
| 3 | Đóng dừa L ≥ 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | 100m |
| 4 | Cốt thép buộc đầu cừ đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan chắn đất trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển các tấm đan còn lại ra khỏi công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m2 |
| 8 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Cốt thép trụ, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ, đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 16 | Bê tông trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 17 | Cốt thép đà giằng, dầm ĐK=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà giằng, dầm ĐK=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 21 | Xây tường chắn đất bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75, chiều dày ≤ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m2 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,206 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền đường dày trung bình 100cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,257 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền đường dày trung bình 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,564 | 100m3 |
| 27 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,426 | 100m |
| 28 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,122 | 100m2 |
| 30 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,122 | 100m2 |
| 31 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 32 | SXLĐ biển báo CN (30x50)cm phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø75,6mm dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 36 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Đóng dừa L ≥ 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 2,6 - 2,7m N(3,5 - 4,0)cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,363 | 100m |
| 43 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép buộc đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 45 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | rọ |
| 46 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1,5x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | rọ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông) ≥ 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; +Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hoá đơn VAT - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng hoàn thành. +Hoá đơn VAT (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi