Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước D300

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414336-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước D300
Số hiệu KHLCNT 20210359115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:36:00 đến ngày 2021-04-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,586,924,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1 Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D300 bọc màng PE dưới kết cấu đường nhựa Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 755,3 m
2 Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D300 bọc màng PE dưới kết cấu đường nhựa có tấm đan bê tông Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97 m
3 Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D300 bọc màng PE dưới kết cấu bê tông Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 337,1 m
4 Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D300 bọc màng PE dưới lề đất Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.274,2 m
5 Cung cấp và lắp đặt các đoạn ống ngắn D300 trong hố kỹ thuật Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m
6 Cung cấp và lắp đặt ống thép D300 qua cầu, cống Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
7 Cung cấp và lắp đặt cút thép D300 45 độ Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
8 Cung cấp và lắp đặt BU gang D300 L=0,4m Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt BU gang D300 L=0,6m Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Cung cấp và lắp đặt BU gang D300 L=1m Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Cút gang EE D300 1/16 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Cút gang EE D300 1/8 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Cung cấp và lắp đăt đồng hồ điện từ D300 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Cung cấp và lắp đặt EE gang D300 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Cung cấp và lắp đặt MSNN gang D300 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
16 Cung cấp và lắp đặt tê gang EEB D300/100 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Cung cấp và lắp đặt tê gang EEB D300/150 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
18 Cung cấp và lắp đặt tê gang EEB D300/200 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt tê lệch EEB D300/100 ( xả cặn) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Van cổng BB D100 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Van cổng mặt bích D300 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Van xả khí D50 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 Cung cấp và lắp đặt bích gang đặc D150 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
24 Cung cấp và lắp đặt BU PE DN180 kèm bích rỗng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
25 Cung cấp và lắp đặt cút PE DN180 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN180 PN10 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
B CÔNG TÁC XÂY DỰNG HỐ KỸ THUẬT
1 Hố đồng hồ D300 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hố
2 Hố van D300 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hố
3 Hố thông D300 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Hố
4 Hố xả khí Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hố
5 Hố xả cặn Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Hố
6 Hộp xả khí Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Hộp
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.276E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.310.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: Xây dựng tuyến ống cấp nước cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->