Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 13:51:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,550,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,74 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bụi |
| 3 | Đào rãnh dọc, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2647 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6968 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.280,31 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.280,31 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9322 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.106,8741 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sỏi đỏ khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.106,8741 | m3 |
| 12 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,87 | m3 |
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,58 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,58 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,58 | 100m2 |
| B | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4789 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2241 | 100m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| C | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất khung treo biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 7 | Đèn tín hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cờ hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Còi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Găng tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.129E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước; Cọc tiêu biển báo. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.927.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.781.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi