Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429631-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH CÔNG
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210429603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 08:55:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,502,214,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 2 PHÒNG HỌC - 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
B 2 PHÒNG HỌC - 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,588 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,827 m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,063 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,045 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,507 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,998 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,827 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,003 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,256 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,801 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,279 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,411 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,723 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,507 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,366 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 100m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 Tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 Tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 Tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 Tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 Tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 Tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 Tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 Tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 Tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 Tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 Tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 Tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 Tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 Tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 Tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 Tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 Tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 Tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,857 Tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 Tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 Tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 Tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 Tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 Tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,094 Tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 Tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 Tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 Tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 Tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,823 Tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 Tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 Tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 Tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 Tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 Tấn
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 Tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 Tấn
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 Tấn
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 Tấn
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
88 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
89 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,56 m2
90 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m2
91 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 Tấn
92 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 Tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,909 m2
94 Gia công xà gồ thép (NC=0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,505 Tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,505 Tấn
96 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 100m2
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,045 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,608 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,694 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,535 m2
101 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,98 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,871 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,966 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,628 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,04 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,706 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1), trát không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,621 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,7 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,108 m2
111 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,555 m2
112 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,928 m2
113 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,614 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,45 m
115 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,26 m
116 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin= 20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,192 m2
117 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,952 m2
118 Láng vữa tạo dốc nền sàn, chiều dày Dmin=2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,25 m2
119 Láng vữa bảo vệ nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,25 m2
120 Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
121 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,071 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm 30,366 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,446 m2
124 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,984 m2
125 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (máy x1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,535 m2
126 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,531 m2
127 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,002 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,074 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,302 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,302 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.872,533 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,074 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,149 m2
134 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,202 m2
135 Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,1 m2
136 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 100m2
137 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,054 m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, L=4,0m (VLx1,56; NC x1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, L=4,0m (VLx1,56; NC x1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
4 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
15 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 990 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
28 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
29 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
30 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 hộp
31 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
32 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 hộp
33 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
34 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
35 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ
E DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng = 2,663% chi phí xây dựng 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->