Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429631-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH CÔNG |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 08:55:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,502,214,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 2 PHÒNG HỌC - 5 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | 2 PHÒNG HỌC - 5 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,588 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,045 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,507 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,998 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,003 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,801 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,279 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,411 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,723 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,507 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | Tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | Tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | Tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | Tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | Tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | Tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | Tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | Tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | Tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | Tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | Tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | Tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | Tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | Tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | Tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | Tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | Tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | Tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | Tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | Tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | Tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | Tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | Tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | Tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | Tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | Tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | Tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | Tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | Tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | Tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,56 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | Tấn |
| 92 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,909 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép (NC=0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | Tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | Tấn |
| 96 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | 100m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,045 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,608 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,694 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,535 | m2 |
| 101 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,98 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,871 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,966 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,628 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,04 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,706 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1), trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,621 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,7 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,108 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,555 | m2 |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,928 | m2 |
| 113 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,614 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,45 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,26 | m |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin= 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,192 | m2 |
| 117 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,952 | m2 |
| 118 | Láng vữa tạo dốc nền sàn, chiều dày Dmin=2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,25 | m2 |
| 119 | Láng vữa bảo vệ nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,25 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 121 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,071 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm | 30,366 | m2 | |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,446 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,984 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (máy x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,535 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,531 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,002 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,074 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,302 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,302 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872,533 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,074 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,149 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,202 | m2 |
| 135 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1 | m2 |
| 136 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | 100m2 |
| 137 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,054 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, L=4,0m (VLx1,56; NC x1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, L=4,0m (VLx1,56; NC x1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ |
| E | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 2,663% chi phí xây dựng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi