Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khu làm việc đội Cảnh sát điều tra, nhà tạm giữ hành chính và nhà hỏi cung Công an huyện Sa Thầy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khu làm việc đội Cảnh sát điều tra, nhà tạm giữ hành chính và nhà hỏi cung Công an huyện Sa Thầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 13:35:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT ĐIỀU TRA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,353 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,9266 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 171,16 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng màu sóng vuông dày 4zem | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,7908 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 71,39 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét lên cốt) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 71,39 | m2 |
| 7 | Láng sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 71,39 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét lên bề mặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 71,39 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 119,7575 | m2 |
| 10 | Sắt hộp vuông 30x60x1,4mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 163,5 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 37,638 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,4136 | tấn |
| 13 | Làm trần tôn Lambri dày 2,5zem | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,2007 | 100m2 |
| 14 | Chỉ nhựa nẹp trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 134,7 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,865 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kính ra khỏi cửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,6738 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30,548 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30,548 | 1m2 |
| 19 | Cửa đi gỗ kính (gỗ nhóm 4) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,77 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,4504 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,865 | m2 cấu kiện |
| 22 | Cắt khe nức của tường (cắt rộng vệ sinh để trám khe nức) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,95 | 10m |
| 23 | Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,95 | m |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 199,5735 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 125,7015 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 73,872 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 288,423 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 66,69 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SƠN MYCOLOR hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 265,3625 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 295,2795 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 37,82 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 37,82 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,051 | m2 |
| 34 | Tủ điện tổng 100x150x200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 37 | ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 86 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 42 | Cầu chì 5A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 46 | Băng keo điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| B | NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 68,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,418 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 27,736 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 27,736 | m2 |
| 5 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 27,736 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 27,736 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | 1lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 9 | Sắt vuông rỗng 50x100x1,4 làm xà gồ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 86,8 | m |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,2862 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,04 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng màu sóng vuông dày 4zem | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,7161 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 36,2 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 36,2 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,1 | m2 cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,4 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,555 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 75,41 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 21,69 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,1032 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,103 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 27,309 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 36,055 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 39,355 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 21,69 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 75,41 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 50,61 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SƠN MYCOLOR hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 111,21 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 75,855 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,8135 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,814 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,814 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 23,442 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,98 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 52,09 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,025 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,025 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 34 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Đế nổi cho công tắc ổ cắm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9 | 0.0 |
| 48 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 49 | Cầu chì 5A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Băng keo điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cuộn |
| C | NHÀ HỎI CUNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,4436 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,0582 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 38,275 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 38,275 | m2 |
| 7 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 38,275 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 34,224 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | 1lỗ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,148 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Sắt vuông rỗng 50x100x1,4 làm xà gồ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 84,8 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,2796 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 25,44 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng màu sóng vuông | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,6148 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 23,57 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kính ra khỏi cửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,832 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,736 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,736 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 cấu kiện |
| 22 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 23 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 24 | Kính trắng 5 li | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,2736 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,972 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,055 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 25,56 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,105 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0154 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 226,085 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 77,75 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SƠN MYCOLOR hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 141 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SƠN MYCOLOR hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 196,195 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,65 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,65 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,65 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,95 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,65 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 46,5 | m2 |
| 43 | Tủ điện tổng 100x150x200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Đế nổi cho công tắc ổ cắm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 81 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 54 | Cầu chì 5A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Băng keo điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đồng tư1ơng tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị là >= 580.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
580.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi