Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khu làm việc đội Cảnh sát điều tra, nhà tạm giữ hành chính và nhà hỏi cung Công an huyện Sa Thầy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427757-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo khu làm việc đội Cảnh sát điều tra, nhà tạm giữ hành chính và nhà hỏi cung Công an huyện Sa Thầy
Số hiệu KHLCNT 20210427733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 13:35:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 416,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT ĐIỀU TRA
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,353 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,9266 100m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 171,16 m2
4 Lợp mái che tường bằng màu sóng vuông dày 4zem Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,7908 100m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 71,39 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét lên cốt) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 71,39 m2
7 Láng sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 71,39 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét lên bề mặt hoàn thiện) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 71,39 m2
9 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 119,7575 m2
10 Sắt hộp vuông 30x60x1,4mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 163,5 m
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 37,638 m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,4136 tấn
13 Làm trần tôn Lambri dày 2,5zem Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,2007 100m2
14 Chỉ nhựa nẹp trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 134,7 m
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 26,865 m2
16 Tháo dỡ kính ra khỏi cửa Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 12,6738 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 30,548 m2
18 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 30,548 1m2
19 Cửa đi gỗ kính (gỗ nhóm 4) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,77 m2
20 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5,4504 1m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 26,865 m2 cấu kiện
22 Cắt khe nức của tường (cắt rộng vệ sinh để trám khe nức) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,95 10m
23 Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,95 m
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 199,5735 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 125,7015 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 73,872 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 288,423 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 66,69 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SƠN MYCOLOR hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 265,3625 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 295,2795 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 37,82 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 37,82 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 17,051 m2
34 Tủ điện tổng 100x150x200 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 8 bộ
37 ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 86 m
41 Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 160 m
42 Cầu chì 5A Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 8 cái
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 10 cái
44 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 9 cái
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 32 m
46 Băng keo điện Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cuộn
B NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 68,97 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,418 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 27,736 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 27,736 m2
5 Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 27,736 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 27,736 m2
7 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 1lỗ
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,03 100m
9 Sắt vuông rỗng 50x100x1,4 làm xà gồ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 86,8 m
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,2862 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 26,04 m2
12 Lợp mái che tường bằng màu sóng vuông dày 4zem Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,7161 100m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 23,7 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 36,2 m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 36,2 1m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 18,1 m2 cấu kiện
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,4 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,555 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 75,41 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 21,69 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 9,1032 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 9,103 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 27,309 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 36,055 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 39,355 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 21,69 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 75,41 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 50,61 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SƠN MYCOLOR hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 111,21 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 75,855 m2
31 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,8135 m3
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,814 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,814 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 23,442 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3,98 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 52,09 m2
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 11,025 m2
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 11,025 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 15,75 m2
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
43 Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 34 m
44 Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 88 m
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
46 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 cái
47 Đế nổi cho công tắc ổ cắm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 9 0.0
48 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 16 m
49 Cầu chì 5A Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 cái
50 Băng keo điện Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cuộn
C NHÀ HỎI CUNG
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,4436 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,0582 100m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,56 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,4 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 38,275 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 38,275 m2
7 Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 38,275 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 34,224 m2
9 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 1lỗ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,03 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,148 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Sắt vuông rỗng 50x100x1,4 làm xà gồ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 84,8 m
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,2796 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 25,44 m2
16 Lợp mái che tường bằng màu sóng vuông Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,6148 100m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 23,57 m2
18 Tháo dỡ kính ra khỏi cửa Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,832 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,736 m2
20 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,736 1m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,2 m2 cấu kiện
22 Cửa đi sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 m2
23 Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,26 m2
24 Kính trắng 5 li Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,2736 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5,972 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,26 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2,055 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 25,56 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,8 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,105 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,0154 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,0091 tấn
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 226,085 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 77,75 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SƠN MYCOLOR hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 141 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SƠN MYCOLOR hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 196,195 m2
37 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,65 m3
38 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,65 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,65 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 13,95 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,65 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 46,5 m2
43 Tủ điện tổng 100x150x200 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 bộ
46 ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
48 Đế nổi cho công tắc ổ cắm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 0.0
49 Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 30 m
50 Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 81 m
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 cái
52 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
53 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 26 m
54 Cầu chì 5A Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
55 Băng keo điện Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đồng tư1ơng tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị là >= 580.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->