Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Xương, huyện Gia Lộc |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 13:32:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,584,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,3438 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,8915 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,0169 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kết cấu đường cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6487 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng, đất taluy, bao taluy, đăp lề, đắp hè K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,6513 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát taluy công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,349 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,1299 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,107 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.918,552 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2358 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1787 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,25 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,25 | 100m2 |
| 5 | Sản bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 100tấn |
| C | HÈ ĐƯỜNG, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông lót móng vỉa hè, đá 4x6, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m3 |
| 2 | Đệm vữa lót hè, dày 2cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250,97 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Tezzaro dày 3cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250,97 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng block, đá 4x6, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 6 | Đệm vừa XM mác 75 móng block, dày 2,0 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt viên block vỉa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan rãnh tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 10 | Vữa XM đệm móng rãnh tam giác, mác 75, dày 2,0 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 11 | Lát tấm đan rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 12 | Bê tông khóa hè, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,314 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 2 | Đào móng biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác KT:700x700x700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm dán đề can phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu, cọc H | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu, cọc H, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | tấn |
| 9 | Sơn phản quang cọc tiêu, cọc H, 1 nước lót, 1 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,27 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt tôn phản quang dày 2mm, màn phản quang cọc H | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m3 |
| 4 | Xây gạch block BT KT 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160,74 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 7 | Gia công thép góc bảo vệ xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | tấn |
| 9 | Bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 12 | Gia công V bảo vệ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,68 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,68 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 141 | cấu kiện |
| F | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Xây gạch block BT KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 8 | Gia công thép góc bảo vệ xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Gia công V bảo vệ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 15 | Tấm chắn rác bằng gang (bao gồm cả lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | MÁNG 2000X2500 | |||
| 1 | Bê tông máng 2000x2500x1200, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.101,7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng 2000x2500x1200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,31 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép máng 2000x2500x1200, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,16 | tấn |
| 4 | Cốt thép máng 2000x2500x1200, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161,69 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.014,87 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 202,97 | m3 |
| 7 | Lắp đặt máng 2000x2500x1200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 604 | đoạn cống |
| 8 | Chèn vữa xi măng mối nối máng 2000x2500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 603 | mối nối |
| H | NỐI DÀI CỐNG D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu cửa xả | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường cánh, tường đầu, đá 2x4, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| I | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cửa xả | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng cửa xả, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 6 | Bê tông tường T1+T2 cửa xả, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 7 | Bê tông tường T3, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cửa xả | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường cửa xả, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 10 | Bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột giàn van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm giàn van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép > 18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn giàn van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm van cửa xả, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm van cửa xả, đường kính cốt thép >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 23 | Gia công góc, thép hình tấm van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ, tai kéo tấm van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 25 | Máy đóng mở V10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bệ đỡ máy đóng mở V10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng tấm van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 29 | Thép mạ kẽm D50 dày 2.9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104,1057 | kg |
| 30 | Thép đặc 14x14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 202,879 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 32 | Bulong D16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Gia công thang sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,157 | m2 |
| J | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đệm móng bãi đúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bãi đúc hoàn trả mặt bằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,3437 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6487 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước máy bơm 20CV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi