Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427671-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Xương, huyện Gia Lộc
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210427649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 13:32:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,584,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,3438 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,8915 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,0169 100m3
4 Đào móng kết cấu đường cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6487 100m3
5 Đắp đất tận dụng, đất taluy, bao taluy, đăp lề, đắp hè K90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80,6513 100m3
6 Đắp cát taluy công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,349 100m3
7 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,1299 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,107 100m3
9 Mua đất đồi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.918,552 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2358 100m3
2 Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,1787 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,25 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,25 100m2
5 Sản bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,02 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,02 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,02 100tấn
C HÈ ĐƯỜNG, RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông lót móng vỉa hè, đá 4x6, mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,08 m3
2 Đệm vữa lót hè, dày 2cm, vữa XM mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 250,97 m2
3 Lát vỉa hè gạch Tezzaro dày 3cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 250,97 m2
4 Bê tông lót móng block, đá 4x6, mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng block BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
6 Đệm vừa XM mác 75 móng block, dày 2,0 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
7 Lắp đặt viên block vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142 m
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan rãnh tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
9 Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
10 Vữa XM đệm móng rãnh tam giác, mác 75, dày 2,0 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
11 Lát tấm đan rãnh tam giác, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
12 Bê tông khóa hè, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,314 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,4 m2
2 Đào móng biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Bê tông chân cột, đá 2x4, mác 150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
4 Biển báo tam giác KT:700x700x700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm dán đề can phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu, cọc H BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2824 100m2
8 Cốt thép cọc tiêu, cọc H, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1987 tấn
9 Sơn phản quang cọc tiêu, cọc H, 1 nước lót, 1 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,27 m2
10 Sản xuất lắp đặt tôn phản quang dày 2mm, màn phản quang cọc H BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
11 Lắp đặt cọc tiêu, cọc H BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75 cái
E RÃNH DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,69 m3
4 Xây gạch block BT KT 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,36 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 160,74 m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
7 Gia công thép góc bảo vệ xà mũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,16 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ xà mũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,16 tấn
9 Bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,69 m3
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,77 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
12 Gia công V bảo vệ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,68 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,68 tấn
14 Lắp dựng tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 141 cấu kiện
F HỐ GA THU NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng hố ga BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
3 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
4 Xây gạch block BT KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ hố ga BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
7 Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
8 Gia công thép góc bảo vệ xà mũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ xà mũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
12 Gia công V bảo vệ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
14 Lắp dựng tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
15 Tấm chắn rác bằng gang (bao gồm cả lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
G MÁNG 2000X2500
1 Bê tông máng 2000x2500x1200, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.101,7 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng 2000x2500x1200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 101,31 100m2
3 Cốt thép máng 2000x2500x1200, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,16 tấn
4 Cốt thép máng 2000x2500x1200, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 161,69 tấn
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.014,87 100m
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 202,97 m3
7 Lắp đặt máng 2000x2500x1200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 604 đoạn cống
8 Chèn vữa xi măng mối nối máng 2000x2500 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 603 mối nối
H NỐI DÀI CỐNG D400
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
5 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
6 Ván khuôn tường cánh, tường đầu cửa xả BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
7 Bê tông tường cánh, tường đầu, đá 2x4, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
I CỬA XẢ
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,25 100m
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
3 Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cửa xả BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
5 Cốt thép móng cửa xả, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
6 Bê tông tường T1+T2 cửa xả, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
7 Bê tông tường T3, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
8 Ván khuôn tường cửa xả BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,705 100m2
9 Cốt thép tường cửa xả, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,392 tấn
10 Bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Ván khuôn cột giàn van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
12 Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
13 Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
14 Bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
15 Ván khuôn dầm giàn van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
16 Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
17 Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép > 18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
19 Ván khuôn sàn giàn van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
21 Bê tông tấm van cửa xả, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
22 Cốt thép tấm van cửa xả, đường kính cốt thép >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
23 Gia công góc, thép hình tấm van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ, tai kéo tấm van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
25 Máy đóng mở V10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Bệ đỡ máy đóng mở V10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp dựng tấm van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
29 Thép mạ kẽm D50 dày 2.9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 104,1057 kg
30 Thép đặc 14x14mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 202,879 kg
31 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
32 Bulong D16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Gia công thang sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2369 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,157 m2
J HẠNG MỤC KHÁC
1 Đệm móng bãi đúc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m3
2 Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 400 m2
3 Phá dỡ bãi đúc hoàn trả mặt bằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,3437 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6487 100m3
7 Bơm nước máy bơm 20CV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->