Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407891-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210407886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh , ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:12:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,668,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,62 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,467 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
5 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,611 m3
6 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,241 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,326 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100m2
11 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,684 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,495 100m2
16 Xây gạch, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,532 m3
17 Xây gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,583 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,085 m2
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
20 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,621 m3
21 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,489 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 tấn
24 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,419 100m2
25 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,063 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 tấn
32 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 100m2
33 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,599 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
36 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 100m2
37 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,675 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,436 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,253 100m2
40 Xây gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,465 m3
41 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,122 m3
42 Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,475 m3
43 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,45 m3
44 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,118 m3
45 Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,122 m3
46 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
49 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
50 Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,428 m2
52 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
53 Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim kích thước 8*10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
54 Gia công lắp đặt trụ cầu thang D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,603 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449,037 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,613 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,8 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,3 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,905 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,48 m
62 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
63 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
64 Đắp tán chân cột, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,677 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,729 m2
70 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 tấn
72 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 100m2
73 Tôn úp nóc,úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6 m
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,121 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.846,911 m2
76 Mua, lắp đặt bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
78 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38ly cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
79 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
80 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
81 Chênh lệch giá kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,58 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
84 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,58 m2
85 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,269 m2
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
89 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
94 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
100 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
106 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
107 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
109 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
111 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Hồ lô chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lần
114 Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
116 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
117 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
119 Lắp đặt cút PRR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt Giắc co PRR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
129 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,206 m2
131 Tháo dỡ kết cấu gỗ b Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
132 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
133 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,966 m2
134 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
135 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,633 m3
136 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,98 m3
137 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 m3
138 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,431 m3
139 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,979 m3
140 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,947 m3
141 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,947 m3
142 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100m3
143 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,066 m3
144 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,882 m3
145 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,384 m3
146 Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,36 m2
147 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,882 m3
148 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
149 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
150 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
151 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
152 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,122 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->