Gói thầu: Nền, mặt đường; lát gạch vỉa hè và hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Nền, mặt đường; lát gạch vỉa hè và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 08:47:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,867,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường hiện trạng (tính 50% dt) | AD.25111 | 15,4783 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) lớp trên | AD.11222 | 3,3078 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 94,9104 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép bình quân từ 0-4cm | AD.23231 | 41,2358 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | AD.23232 | 94,9096 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | AD.27243 | 12,2011 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cho 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (hao phí máy thi công nhân 28 lần) | AD.27253 | 12,2011 | 100tấn |
| 8 | Đào nền đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3 | AB.31121 | 40,9918 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.64111 | 18,0275 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | AB.41424 | 21,7024 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66113 | 19,6454 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 23,9674 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) dày 14cm, lớp dưới | AD.11212 | 5,379 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) dày 16cm, lớp trên | AD.11222 | 6,1476 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 38,2023 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | AD.23232 | 38,2023 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | AD.27243 | 3,7041 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cho 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (hao phí ca máy nhân cho 28 lần) | AD.27253 | 3,7041 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 2,6828 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | AD.23232 | 2,6828 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | AD.27243 | 0,2601 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cho 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (hao phí nhân công nhân 28 lần) | AD.27253 | 0,2601 | 100tấn |
| 23 | CCLD Biển tên đường (biển chữ nhật) | TT | 54 | Cái |
| 24 | CCLD Biển báo giao nhau với đường ưu tiên (biển tam giác) | TT | 6 | Cái |
| 25 | CCLD Biển báo tải trọng (biển tròn) | TT | 5 | Cái |
| 26 | CCLD Trụ biển báo có sơn phản quang STL phi 90 L = 3.25m | TT | 33 | trụ |
| 27 | Đào móng trụ biển báo | AB.11411 | 2,64 | m3 |
| 28 | CCLD Thép tấm 8mm, và sắt phi 6 | TT | 239,4578 | Kg |
| 29 | CCLD Bulong phi 16, L=55cm | TT | 132 | Con |
| 30 | Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 2,64 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | AK.91131 | 437,27 | m2 |
| 32 | Gia công khung thép hàng rào chắn (không tính vật tư thép) | AI.11531 | 0,1577 | m2 |
| 33 | Cung cấp thép Phi 10mm | TT | 24,68 | Kg |
| 34 | Cung cấp thép Phi 18mm | TT | 67,16 | Kg |
| 35 | Cung cấp tole dày 1,2 ly | TT | 7 | M2 |
| 36 | CC biển tròn | TT | 4 | biển |
| 37 | CC biển tam giác: | TT | 6 | biển |
| 38 | Cung cấp trụ gỗ có sơn phản quang L = 1,65m, Þng>= 4cm | TT | 52 | Trụ |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng trụ | AG.31311 | 0,0624 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,312 | m3 |
| 41 | Bằng rào cảng trình | TT | 100 | Md |
| 42 | CC đèn báo công trình | TT | 4 | cái |
| B | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Nilong lót chống mất nước xi măng cho bó vỉa, bó nền, vỉa hè | AL.16122 | 104,8432 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn lót móng, bó vỉa, bó nền | AF.82511 | 14,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa, bó nền, vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 6cm | AF.11211 | 629,0592 | m3 |
| 4 | Bê tông Bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | AF.11213 | 166,9162 | m3 |
| 5 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm, dày 200, vữa XM M75 | AE.63213 | 84,7902 | m3 |
| 6 | Trát tường bó nền, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | AK.21513 | 1.130,536 | m2 |
| 7 | Lát gạch đá mài vỉa hè, gạch 400x400x32mm | AK.55113 | 8.823,95 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất Hố ga bằng máy đào 0,8m3 | AB.25111 | 4,6642 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 1,0879 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | AB.41424 | 3,5001 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót đáy hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66141 | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,209 | 100m3 |
| 6 | Nilong lót chống mất nước xi măng | AL.16122 | 2,09 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ đá KT 100x100x1500 (Hao phí nhân công nhân thêm hệ số 1,99) | AC.11211 | 2,055 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cừ | AB.11111 | 1,264 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, hố ga đổ tại chổ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 13,4192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Hố ga đổ tại chổ | AF.86211 | 1,1136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông Hố ga phần nữa dưới, Mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 46,4672 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga đúc sẳn phần nửa dưới | AG.32511 | 3,6051 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt Hố ga đúc sẳn phần nữa dưới (không tính vật tư) | BB.13703 | 125 | cái |
| 14 | Láng đáy hố ga đúc sẳn dày 2cm, vữa XM M75 | AK.42213 | 88,36 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga phần nữa trên, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | 106,4534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Hố ga đổ tại chổ phần nữa trên | AF.86211 | 11,105 | 100m2 |
| 17 | Nilong đen chống mất nước xi măng cho hố thu nước | AL.16122 | 0,4725 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | 13,8796 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy hố thu nước | AF.82521 | 0,1875 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố thu nước | AF.86211 | 2,406 | 100m2 |
| 21 | Láng đáy hố thu nước dày 2cm, vữa XM M75 | AK.42213 | 15,75 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước | AG.41610 | 150 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm, dày 8,7mm, PN9 | BB.41111 | 0,708 | 100m |
| 24 | CCLD Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mm | TT | 150 | Cái |
| 25 | Nilong đen chống mất nước xi măng cho bê tông đúc sẳn đan nắp hố ga | AL.16122 | 1,6544 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nắp tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 10,816 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga | AG.32511 | 0,6221 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép Hố ga, hố thu nước đổ tại chổ, ĐK ≤10mm | AF.61311 | 2,4222 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga đúc sẳn, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 1,6615 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, mối nối cống, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,3126 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 1,0114 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng miệng hố ga, ĐK ≤10mm | AF.61511 | 1,2639 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép V75, V40 đặt sẵn trong bê tông (không tính vật tư thép) | AI.13141 | 7,2921 | tấn |
| 34 | Gia công nắp hố ga bằng thép (không tính vật tư thép) | AI.11911 | 1,5138 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép V90x90x9 | TT | 697,44 | Kg |
| 36 | Cung cấp thép V75x75x6 | TT | 5.622,24 | Kg |
| 37 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 1.669,8 | Kg |
| 38 | Cung cấp thép tấm 10mm | TT | 816,4 | Kg |
| 39 | Cung cấp xích đường kính 6mm, chiều dài L = 0,5m | TT | 75 | mét |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga bằng máy | AG.41511 | 259 | cái |
| 41 | Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3 | AB.25111 | 17,4227 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất đã đào bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.64111 | 11,7475 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | AB.41424 | 4,8529 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát lót gối cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66141 | 0,3833 | 100m3 |
| 45 | Đóng Cừ đá KT 100x100x1500, mật độ 9 cây/1M2 (Hao phí nhân công nhân hệ số 1,99) | AC.11211 | 6,6258 | 100m |
| 46 | Vét bùn đầu cừ | AB.11111 | 4,908 | m3 |
| 47 | Nilong lót chống mất nước xi măng gối đỡ cống vượt đường | AL.16122 | 0,5588 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót gối cống vượt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 80 | AF.11211 | 4,4704 | m3 |
| 49 | Bê tông gối cống vượt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 8,7384 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cống vượt đường | AF.82511 | 0,4003 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm vỉa hè | BB.11251 | 342 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm vỉa hè | BB.11241 | 148 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm vỉa hè | BB.11221 | 10 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) | BB.11251 | 6 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) | BB.11241 | 7 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) | BB.11221 | 1 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm vỉa hè | BB.11251 | 39 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm vỉa hè | BB.11241 | 22 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm vỉa hè | BB.11221 | 1 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) | BB.11251 | 2 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) | BB.11241 | 6 | 1 đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm vỉa hè | BB.11252 | 4 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm vỉa hè | BB.11242 | 6 | 1 đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BB.13703 | 1.342 | cái |
| 65 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | BB.13703 | 163 | cái |
| 66 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | BB.13704 | 24 | cái |
| 67 | Bê tông mmois nối cống vượt đường, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 0,5212 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống vượt đường | AF.86211 | 0,0456 | 100m2 |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BB.13603 | 406 | mối nối |
| 70 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | BB.13605 | 48 | mối nối |
| 71 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | BB.13607 | 8 | mối nối |
| 72 | Phá dỡ hố ga hiện trạng để đấu nối cống và cổ hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22221 | 2,1 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ và lắp lại hố ga hiện trạng | AG.41511 | 28 | cái |
| 74 | Đào bỏ mặt đường nhựa hiện trạng để đặt cống | SE.11111 | 131,56 | m2 |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 45km | AM.25123 | 581,193 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 45km | AM.26123 | 1.927,7241 | 10 tấn/1km |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | AM.11602 | 129,154 | tấn |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | AM.12202 | 11 | 1 cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | AM.12302 | 532 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | AM.12402 | 51 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6301E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường thảm nhựa, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị đường thảm nhựa, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và hệ thống thoát nước (cống hạ tầng)); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là đường thảm nhựa, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và hệ thống thoát nước) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.868.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi