Gói thầu: Nền, mặt đường; lát gạch vỉa hè và hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372602-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Nền, mặt đường; lát gạch vỉa hè và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210367895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 08:47:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,867,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cày xới mặt đường hiện trạng (tính 50% dt) AD.25111 15,4783 100m2
2 Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) lớp trên AD.11222 3,3078 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 AD.24212 94,9104 100m2
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép bình quân từ 0-4cm AD.23231 41,2358 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm AD.23232 94,9096 100m2
6 Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T AD.27243 12,2011 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cho 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (hao phí máy thi công nhân 28 lần) AD.27253 12,2011 100tấn
8 Đào nền đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3 AB.31121 40,9918 100m3
9 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.64111 18,0275 100m3
10 Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m AB.41424 21,7024 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 AB.66113 19,6454 100m3
12 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 23,9674 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) dày 14cm, lớp dưới AD.11212 5,379 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) dày 16cm, lớp trên AD.11222 6,1476 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 AD.24212 38,2023 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm AD.23232 38,2023 100m2
17 Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T AD.27243 3,7041 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cho 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (hao phí ca máy nhân cho 28 lần) AD.27253 3,7041 100tấn
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 AD.24212 2,6828 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm AD.23232 2,6828 100m2
21 Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T AD.27243 0,2601 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn đến vị trí đổ cho 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (hao phí nhân công nhân 28 lần) AD.27253 0,2601 100tấn
23 CCLD Biển tên đường (biển chữ nhật) TT 54 Cái
24 CCLD Biển báo giao nhau với đường ưu tiên (biển tam giác) TT 6 Cái
25 CCLD Biển báo tải trọng (biển tròn) TT 5 Cái
26 CCLD Trụ biển báo có sơn phản quang STL phi 90 L = 3.25m TT 33 trụ
27 Đào móng trụ biển báo AB.11411 2,64 m3
28 CCLD Thép tấm 8mm, và sắt phi 6 TT 239,4578 Kg
29 CCLD Bulong phi 16, L=55cm TT 132 Con
30 Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11212 2,64 m3
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm AK.91131 437,27 m2
32 Gia công khung thép hàng rào chắn (không tính vật tư thép) AI.11531 0,1577 m2
33 Cung cấp thép Phi 10mm TT 24,68 Kg
34 Cung cấp thép Phi 18mm TT 67,16 Kg
35 Cung cấp tole dày 1,2 ly TT 7 M2
36 CC biển tròn TT 4 biển
37 CC biển tam giác: TT 6 biển
38 Cung cấp trụ gỗ có sơn phản quang L = 1,65m, Þng>= 4cm TT 52 Trụ
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng trụ AG.31311 0,0624 100m2
40 Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 0,312 m3
41 Bằng rào cảng trình TT 100 Md
42 CC đèn báo công trình TT 4 cái
B LÁT GẠCH VỈA HÈ
1 Nilong lót chống mất nước xi măng cho bó vỉa, bó nền, vỉa hè AL.16122 104,8432 100m2
2 Ván khuôn lót móng, bó vỉa, bó nền AF.82511 14,06 100m2
3 Bê tông lót bó vỉa, bó nền, vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 6cm AF.11211 629,0592 m3
4 Bê tông Bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 AF.11213 166,9162 m3
5 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm, dày 200, vữa XM M75 AE.63213 84,7902 m3
6 Trát tường bó nền, dày 1,0cm, Vữa XM M75 AK.21513 1.130,536 m2
7 Lát gạch đá mài vỉa hè, gạch 400x400x32mm AK.55113 8.823,95 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất Hố ga bằng máy đào 0,8m3 AB.25111 4,6642 100m3
2 Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 1,0879 100m3
3 Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m AB.41424 3,5001 100m3
4 Đắp cát lót đáy hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.66141 0,209 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 0,209 100m3
6 Nilong lót chống mất nước xi măng AL.16122 2,09 100m2
7 Đóng cừ đá KT 100x100x1500 (Hao phí nhân công nhân thêm hệ số 1,99) AC.11211 2,055 100m
8 Vét bùn đầu cừ AB.11111 1,264 m3
9 Bê tông móng, hố ga đổ tại chổ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11212 13,4192 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Hố ga đổ tại chổ AF.86211 1,1136 100m2
11 Bê tông Hố ga phần nữa dưới, Mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 46,4672 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga đúc sẳn phần nửa dưới AG.32511 3,6051 100m2
13 Lắp đặt Hố ga đúc sẳn phần nữa dưới (không tính vật tư) BB.13703 125 cái
14 Láng đáy hố ga đúc sẳn dày 2cm, vữa XM M75 AK.42213 88,36 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga phần nữa trên, bê tông M200, đá 1x2 AF.17212 106,4534 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Hố ga đổ tại chổ phần nữa trên AF.86211 11,105 100m2
17 Nilong đen chống mất nước xi măng cho hố thu nước AL.16122 0,4725 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 AF.17212 13,8796 m3
19 Ván khuôn đáy hố thu nước AF.82521 0,1875 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố thu nước AF.86211 2,406 100m2
21 Láng đáy hố thu nước dày 2cm, vữa XM M75 AK.42213 15,75 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước AG.41610 150 1cấu kiện
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm, dày 8,7mm, PN9 BB.41111 0,708 100m
24 CCLD Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mm TT 150 Cái
25 Nilong đen chống mất nước xi măng cho bê tông đúc sẳn đan nắp hố ga AL.16122 1,6544 100m2
26 Bê tông nắp tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 10,816 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga AG.32511 0,6221 100m2
28 Lắp dựng cốt thép Hố ga, hố thu nước đổ tại chổ, ĐK ≤10mm AF.61311 2,4222 tấn
29 Lắp dựng cốt thép đáy hố ga đúc sẳn, ĐK ≤10mm AF.61110 1,6615 tấn
30 Lắp dựng cốt thép gối đỡ, mối nối cống, ĐK ≤10mm AF.61110 0,3126 tấn
31 Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm AF.61110 1,0114 tấn
32 Lắp dựng cốt thép giằng miệng hố ga, ĐK ≤10mm AF.61511 1,2639 tấn
33 Gia công cấu kiện thép V75, V40 đặt sẵn trong bê tông (không tính vật tư thép) AI.13141 7,2921 tấn
34 Gia công nắp hố ga bằng thép (không tính vật tư thép) AI.11911 1,5138 tấn
35 Cung cấp thép V90x90x9 TT 697,44 Kg
36 Cung cấp thép V75x75x6 TT 5.622,24 Kg
37 Cung cấp thép V40x40x4 TT 1.669,8 Kg
38 Cung cấp thép tấm 10mm TT 816,4 Kg
39 Cung cấp xích đường kính 6mm, chiều dài L = 0,5m TT 75 mét
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga bằng máy AG.41511 259 cái
41 Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3 AB.25111 17,4227 100m3
42 Đắp đất đã đào bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.64111 11,7475 100m3
43 Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m AB.41424 4,8529 100m3
44 Đắp cát lót gối cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.66141 0,3833 100m3
45 Đóng Cừ đá KT 100x100x1500, mật độ 9 cây/1M2 (Hao phí nhân công nhân hệ số 1,99) AC.11211 6,6258 100m
46 Vét bùn đầu cừ AB.11111 4,908 m3
47 Nilong lót chống mất nước xi măng gối đỡ cống vượt đường AL.16122 0,5588 100m2
48 Bê tông lót gối cống vượt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 80 AF.11211 4,4704 m3
49 Bê tông gối cống vượt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11212 8,7384 m3
50 Ván khuôn móng cống vượt đường AF.82511 0,4003 100m2
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm vỉa hè BB.11251 342 1 đoạn ống
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm vỉa hè BB.11241 148 1 đoạn ống
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm vỉa hè BB.11221 10 1 đoạn ống
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) BB.11251 6 1 đoạn ống
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) BB.11241 7 1 đoạn ống
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) BB.11221 1 1 đoạn ống
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm vỉa hè BB.11251 39 1 đoạn ống
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm vỉa hè BB.11241 22 1 đoạn ống
59 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm vỉa hè BB.11221 1 1 đoạn ống
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) BB.11251 2 1 đoạn ống
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm vượt đường 0,65HL93 (H10-X60) BB.11241 6 1 đoạn ống
62 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm vỉa hè BB.11252 4 1 đoạn ống
63 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm vỉa hè BB.11242 6 1 đoạn ống
64 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm BB.13703 1.342 cái
65 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm BB.13703 163 cái
66 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm BB.13704 24 cái
67 Bê tông mmois nối cống vượt đường, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 0,5212 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống vượt đường AF.86211 0,0456 100m2
69 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm BB.13603 406 mối nối
70 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm BB.13605 48 mối nối
71 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm BB.13607 8 mối nối
72 Phá dỡ hố ga hiện trạng để đấu nối cống và cổ hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22221 2,1 m3
73 Tháo dỡ và lắp lại hố ga hiện trạng AG.41511 28 cái
74 Đào bỏ mặt đường nhựa hiện trạng để đặt cống SE.11111 131,56 m2
75 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 45km AM.25123 581,193 10 tấn/1km
76 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 45km AM.26123 1.927,7241 10 tấn/1km
77 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống AM.11602 129,154 tấn
78 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống AM.12202 11 1 cấu kiện
79 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống AM.12302 532 1 cấu kiện
80 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống AM.12402 51 1 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6301E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường thảm nhựa, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị đường thảm nhựa, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và hệ thống thoát nước (cống hạ tầng)); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là đường thảm nhựa, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và hệ thống thoát nước) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->