Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359312-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210322107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:07:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 520,110,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản
B Vật tư
1 Dây CV 120 mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 209 Mét
2 Dây CV70 mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 27 Mét
3 Dây CV 50 mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 40 Mét
4 Cáp ABC4x120mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 3.857,844 Mét
5 Cáp ABC4x95mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 909,738 Mét
6 Cáp ABC4x70mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 1.501,644 Mét
7 Cáp ABC4x50mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 1.050,7 Mét
8 Dây CV25mm2 (1 hộp 2 cò nguội) (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 887 Mét
9 Bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC 10 Bộ
10 Đầu cosser đồng 120 + chụp 22 Bộ
11 Đầu cosser đồng 70 + chụp 3 Bộ
12 Đầu cosser đồng 50 + chụp 4 Bộ
13 Ống xoắn HDPE 110/90 4,5 Mét
14 Kẹp dừng cáp ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Cái
15 Kẹp dừng cáp ABC4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
16 Kẹp dừng cáp ABC4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
17 Kẹp dừng cáp ABC4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
18 Kẹp treo cáp ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 Cái
19 Kẹp treo cáp ABC4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Kẹp treo cáp ABC4x50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
21 Hộp đôminô loại 6 cực đấu trực tiếp Theo bản vẽ đính kèm 39 Cái
22 Hộp đôminô loại 9 cực đấu trực tiếp Theo bản vẽ đính kèm 177 Cái
23 Kẹp ghíp ABC120/35 (2bil) Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 Cái
24 Kẹp ghíp ABC95/35 (2bil) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 Cái
25 Kẹp ghíp ABC70/35 (2bil) Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 Cái
26 Lem ép WR419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 Cái
27 Lem ép WR399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Cái
28 Lem ép WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 Cái
29 Bulon mắt 16x300+1 ld vuông 50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
30 Bulon móc 16x300 +1 ld vuông 50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Cái
31 Bulon móc 16x250+1 ld vuông 50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 Cái
32 Giá móc đơn 39 Cái
33 Móc treo chử A 2 Cái
34 Băng keo hạ thế 247 Cuộn
35 Thanh nới sứ treo 13 Cái
36 Ốp trụ đôi D250 + 2BL 14x100 4 Bộ
37 Ốp trụ đơn D220 + 2BL 14x100 2 Bộ
38 Ốp trụ đôi D170+ 2BL 14x100 15 Bộ
C Neo SG: 1 bộ, bao gồm:
1 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Cáp thép chằng 5/8" (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 11 mét
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Kẹp chằng 3 boulon 5/8" 8 Cái
5 Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x2000 1 Cái
D Neo DG: 4 bộ, bao gồm:
1 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Cáp thép chằng 5/8" (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 48 mét
3 Sứ chằng nhỏ 4 Cái
4 Kẹp chằng 3 boulon 5/8" 32 Cái
5 Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x2000 4 Cái
E Neo AG: 2 bộ, bao gồm:
1 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Cáp thép chằng 5/8" (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 22 mét
3 Sứ chằng nhỏ 2 Cái
4 Kẹp chằng 3 boulon 5/8" 8 Cái
5 Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x2000 2 Cái
6 Thanh chống neo lệch D60 x1200 2 Cái
7 Bulon 16x200 + 1 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
8 Bulon 16x400 VRS+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
F Phần nhân công
1 Tháo cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 3,7429 Km
2 Tháo cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 0,9705 Km
3 Tháo cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 1,4722 Km
4 Tháo cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 1,0301 Km
5 Tháo hộp phân dây (đôminô) 255 Cái
6 Thu hồi neo DG, SG 9 bộ
7 Nhổ trụ BTLT 8,4m (7,5m) 7 trụ
8 Tháo Cầu chì cá trên trụ 27 Cái
9 Rải căng dây ABC4x50mm2 1,0301 Km
10 Rải căng dây ABC4x70mm2 1,4722 Km
11 Rải căng dây ABC4x95mm2 0,8919 Km
12 Rải căng dây ABC4x120mm2 3,7822 Km
13 Lắp kẹp ghíp 2 boulon (lắp tiếp địa cố định và lắp tụ bù) 84 Bộ
14 Lắp hộp phân dây (hộp Đôminô) 221 Cái
15 Lắp neo DG, SG 9 bộ
16 Ép đầu coss cỡ dây 50 4 Cái
17 Ép đầu coss cỡ dây 70 3 Cái
18 Ép đầu coss cỡ dây 120 22 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.56E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->