Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425467-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210413413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Sơn Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 11:00:00 đến ngày 2021-04-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,417,438,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo BCKTKT 5,964 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo BCKTKT 17,264 1m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT 0,351 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Theo BCKTKT 58,607 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo BCKTKT 3,045 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,175 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo BCKTKT 2,551 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo BCKTKT 0,367 1 tấn
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo BCKTKT 0,797 100m2
10 Ván khuôn thép,Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BCKTKT 0,512 100m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo BCKTKT 1,073 1m3
12 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo BCKTKT 10,439 1m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 5,082 100m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 13,58 1m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,245 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 1,616 1 tấn
17 Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT 1,822 100m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo BCKTKT 117,124 1m3
B Phần Thân
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo BCKTKT 8,118 1m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo BCKTKT 7,871 1m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,212 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 1,43 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo BCKTKT 0,497 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,212 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 1,266 1 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BCKTKT 34,264 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 37,58 1m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,436 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 2,63 1 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo BCKTKT 0,465 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,405 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 2,27 1 tấn
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT 3,946 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 78,847 1m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 7,694 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo BCKTKT 0,068 1 tấn
19 Ván khuôn thép; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BCKTKT 8,429 100m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 5,126 1m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,154 1 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo BCKTKT 0,745 1 tấn
23 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Theo BCKTKT 0,45 100m2
24 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo BCKTKT 4,037 1m3
25 Xây gạch (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo BCKTKT 3,803 1m3
26 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao Theo BCKTKT 6,685 1m3
27 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao Theo BCKTKT 6,065 1m3
28 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT 53,511 1m3
29 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT 84,253 1m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,466 1 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo BCKTKT 1,387 1 tấn
32 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKTKT 1,972 100m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo BCKTKT 61 cái
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo BCKTKT 39,882 1m3
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo BCKTKT 0,98 1m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 0,752 1m3
37 Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT 0,091 100m2
C Phần Hoàn Thiện
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 161,257 1m2
2 Trát hồ dầu vào cột trước khi trát Theo BCKTKT 161,257 m2
3 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 839,845 1m2
4 Trát hồ dầu vào trần trước khi trát Theo BCKTKT 839,845 m2
5 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 284,514 1m2
6 Trát hồ dầu vào dầm trước khi trát Theo BCKTKT 284,514 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 42,913 1m2
8 Trát hồ dầu vào cầu thang trước khi trát Theo BCKTKT 42,913 m2
9 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 128,7 1m2
10 Trát hồ dầu vào dầm,lanh tô trước khi trát Theo BCKTKT 128,7 m2
11 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 32,626 1m2
12 Tạo gờ chỉ chân tường Theo BCKTKT 147,15 m
13 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 848,898 1m2
14 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 1.008,49 1m2
15 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 172,744 1m
16 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C120*40*10*2.0 Theo BCKTKT 476,2 md
17 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120*40*10*2.0 Theo BCKTKT 1,645 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo BCKTKT 5,028 100m2
19 SXLD cùm chống bão (3 vít/1md xà gồ) Theo BCKTKT 1.428,6 cái
20 SXLD cửa đi Nhôm XingFa, kính dày 6.38 ly Theo BCKTKT 76,28 m2
21 SXLD cửa sổ nhôm XingFa, kính dày 6.38 ly Theo BCKTKT 58,58 m2
22 SXLD hoa sắt bảo vệ cửa ,sắt hộp KT(12x12) Theo BCKTKT 75,231 m2
23 SXLD Lan can bằng thép hộp , cao 1,2m Theo BCKTKT 45,3 m
24 SXLD Gióng máu bằng Inox(bao gồm cả kính ôp tường) Theo BCKTKT 7,2 m
25 SXLD thanh Inox lan can D60, dày 1,5mm Theo BCKTKT 23 m
26 SXLD Tay vịn Inox D42 , dày 1,2mm Theo BCKTKT 43,8 m
27 SXLD Lan can Inox ram dốc(cao 0.7m) Theo BCKTKT 7,2 m
28 SXLD hoa gió bằng bê tông, cao 500 Theo BCKTKT 71,5 m
29 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Theo BCKTKT 650,57 1m2
30 Quét dung dịch chống thấm sàn vê sinh Theo BCKTKT 59,275 1m2
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền vệ sinh Theo BCKTKT 8,891 1m3
32 Lát nền, sàn; kích thước gạch 250x250 (mm) Theo BCKTKT 59,275 1m2
33 ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 250x400 (mm) Theo BCKTKT 277,82 1m2
34 Lát đá bậc cầu thang Theo BCKTKT 75,129 1m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo BCKTKT 72,8 1m2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo BCKTKT 72,8 1m2
37 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo BCKTKT 1.584,298 1m2
38 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo BCKTKT 1.457,229 1m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT 575,808 1m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT 2.465,719 1m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo BCKTKT 6,948 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo BCKTKT 0,356 100m2
D Hầm tự hoại.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo BCKTKT 0,306 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 0,102 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo BCKTKT 5,237 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng Theo BCKTKT 0,029 100m2
5 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo BCKTKT 16,791 1m3
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Theo BCKTKT 34,436 1m2
7 Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát lần 2) Theo BCKTKT 34,436 1m2
8 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo BCKTKT 19,59 1m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo BCKTKT 54,026 1m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BCKTKT 0,115 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép đan Theo BCKTKT 0,316 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 3,088 1m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo BCKTKT 21 cái
14 ống lọc D168 Theo BCKTKT 2 cái
15 ống nhựa D114, dày 5mm Theo BCKTKT 2 md
16 Co nhựa D114, Theo BCKTKT 2 cái
17 lớp than xỉ dày 200 Theo BCKTKT 0,217 m3
18 lớp than củi dày 200 Theo BCKTKT 0,217 m3
19 lớp sỏi 2x4 dày 200 Theo BCKTKT 0,434 m3
E Phần cấp - thoát nước:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BCKTKT 18 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BCKTKT 18 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BCKTKT 10 bộ
4 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo BCKTKT 19 cái
5 Lắp đặt chậu Lavabo Theo BCKTKT 14 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo BCKTKT 8 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo BCKTKT 8 cái
8 Lắp đặt giá treo Theo BCKTKT 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Theo BCKTKT 8 cái
10 Lắp đặt vòi đồng Theo BCKTKT 6 bộ
11 Lắp đặt T D114 nhựa Theo BCKTKT 26 cái
12 Lắp đặt T D90 nhựa Theo BCKTKT 30 cái
13 Lắp đặt T D60 nhựa Theo BCKTKT 8 cái
14 Lắp đặt T D49 Theo BCKTKT 14 cái
15 Lắp đặt T D34 Theo BCKTKT 18 cái
16 Lắp đặt T D27 Theo BCKTKT 22 cái
17 Lắp đặt T D21 Theo BCKTKT 12 cái
18 Lắp đặt Y D114 Theo BCKTKT 12 cái
19 Lắp đặt Y D90 Theo BCKTKT 16 cái
20 Lắp đặt co D114 Theo BCKTKT 30 cái
21 Lắp đặt co D90 Theo BCKTKT 92 cái
22 Lắp đặt co D34 Theo BCKTKT 30 cái
23 Lắp đặt co D27 Theo BCKTKT 88 cái
24 Lắp đặt côn D34/27 Theo BCKTKT 50 cái
25 Nút bịt nhựa D60 Theo BCKTKT 2 cái
26 Lắp đặt van D34 Theo BCKTKT 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 150mm Theo BCKTKT 0,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo BCKTKT 1,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Theo BCKTKT 2,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49mm Theo BCKTKT 0,2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo BCKTKT 1,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Theo BCKTKT 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm Theo BCKTKT 0,3 100m
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo BCKTKT 1 bể
35 Cung cấp lắp đặt phao bồn nước Theo BCKTKT 1 cái
36 Máy bơm áp lực 1.5HP Theo BCKTKT 1 bộ
37 Vật tư phụ Theo BCKTKT 1
F Hệ thống điện trong nhà:
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo BCKTKT 7 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo BCKTKT 9 1 cái
5 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo BCKTKT 3 1 cái
6 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo BCKTKT 4 1 cái
7 Lắp đặt căng tắc 2 chiều Theo BCKTKT 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo BCKTKT 26 1 cái
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc + aptomat Theo BCKTKT 16 cái
10 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đôi Theo BCKTKT 26 cái
11 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo BCKTKT 26 hộp
12 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Theo BCKTKT 24 cái
13 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo BCKTKT 16 cái
14 Lắp đặt điều khiển quạt trần âm tường+đế âm Theo BCKTKT 40 cái
15 Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH 18wx1, Loại hộp đèn 1 bóng Theo BCKTKT 48 bộ
16 Lắp đặt đèn Led CSBA 18wx1, Loại hộp đèn, 1 bóng Theo BCKTKT 12 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo BCKTKT 23 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 35mm2 Theo BCKTKT 150 m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 10mm2 Theo BCKTKT 62 m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 6mm2 Theo BCKTKT 120 m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 4mm2 Theo BCKTKT 210 m
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 Theo BCKTKT 465 m
23 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 Theo BCKTKT 1.432 m
24 Lắp đặt puli Theo BCKTKT 150 cái
25 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo BCKTKT 113 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20(mm) Theo BCKTKT 440 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 34(mm) Theo BCKTKT 35 m
28 Gia công và đóng cọc chống sét Theo BCKTKT 6 1 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm Theo BCKTKT 60 m
30 Lắp đầu cos đồng Theo BCKTKT 20 cái
31 Tủ điện KT(330x220x110) Theo BCKTKT 1 cái
32 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo BCKTKT 24 m3
33 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 0,24 100m3
34 Vật tư phụ Theo BCKTKT 1
G Chống sét:
1 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 2 - R=86m ( NPL 2000)- Xuất xứ tây ban nha Theo BCKTKT 1 kim
2 Lắp đặt kim thu sét Theo BCKTKT 1 cái
3 Trụ đỡ kim thu sét(L=5m) Theo BCKTKT 1 trụ
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=50mm Theo BCKTKT 145 m
5 Mối hàn hóa nhiệt Theo BCKTKT 5 mối
6 Cáp bện xoắn fi8 neo trụ Theo BCKTKT 12 m
7 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 - L=2.4m Theo BCKTKT 5 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=32mm Theo BCKTKT 0,03 100m
9 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Theo BCKTKT 2 cái
10 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Theo BCKTKT 8 cái
11 Hóa chất giảm điện trở đất -GEM Theo BCKTKT 1 bao
12 Vật tư phụ Theo BCKTKT 1
13 Đào thi công mương tiếp địa Theo BCKTKT 13,44 m3
14 Đắp đất mương tiếp địa Theo BCKTKT 13,44 m3
15 Đo điện trở nối đất Theo BCKTKT 1 lần
H Phòng bảo vệ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo BCKTKT 0,326 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo BCKTKT 0,784 1m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT 0,022 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Theo BCKTKT 1,782 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo BCKTKT 0,12 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,055 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,046 1 tấn
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo BCKTKT 0,038 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BCKTKT 0,024 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 0,552 1m3
11 Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT 0,056 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,013 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,073 1 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo BCKTKT 0,536 1m3
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BCKTKT 0,108 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,012 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,065 1 tấn
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 1,009 1m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,022 1 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,121 1 tấn
21 Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT 0,112 100m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 1,586 1m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,173 1 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BCKTKT 0,123 100m2
25 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT 3,23 1m3
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 0,168 1m3
27 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKTKT 0,017 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BCKTKT 0,014 1 tấn
29 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 21,533 1m2
30 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 26,224 1m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 5,36 1m2
32 Trát hồ dầu vào cột trước khi trát Theo BCKTKT 5,36 m2
33 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 10,45 1m2
34 Trát hồ dầu vào dầm trước khi trát Theo BCKTKT 10,45 2.0
35 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 12,258 1m2
36 Trát hồ dầu vào trần trước khi trát Theo BCKTKT 12,258 m2
37 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo BCKTKT 26,75 1m
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo BCKTKT 15,209 1m2
39 SX, LD, HT cửa đi nhôm trắng, kính dày 5mm Theo BCKTKT 2,54 m2
40 SX, LD, HT cửa sổ nhôm trắng, kính dày 5mm Theo BCKTKT 1,7
41 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 0,299 100m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo BCKTKT 0,594 1m3
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo BCKTKT 0,594 1m3
44 Lát nền, sàn; kích thước gạch 400x400 (mm) Theo BCKTKT 5,94 1m2
45 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo BCKTKT 47,757 1m2
46 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo BCKTKT 28,068 1m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT 48,932 1m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT 26,893 1m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo BCKTKT 15,209 1m2
50 Láng mái vòm, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo BCKTKT 15,209 1m2
51 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo BCKTKT 1 cái
52 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo BCKTKT 1 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo BCKTKT 3 1 cái
54 Lắp đặt mặt nạ công tắc + aptomat Theo BCKTKT 4 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, Loại hộp đèn, 1 bằng Theo BCKTKT 1 bộ
56 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo BCKTKT 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 Theo BCKTKT 260 m
58 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 Theo BCKTKT 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo BCKTKT 130 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.509645E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.325231E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.206.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->