Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Sơn Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 11:00:00 đến ngày 2021-04-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,417,438,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 5,964 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 17,264 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT | 0,351 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 58,607 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo BCKTKT | 3,045 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,175 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 2,551 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo BCKTKT | 0,367 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo BCKTKT | 0,797 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép,Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,512 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT | 1,073 | 1m3 |
| 12 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo BCKTKT | 10,439 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT | 5,082 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 13,58 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,245 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 1,616 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 1,822 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT | 117,124 | 1m3 |
| B | Phần Thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo BCKTKT | 8,118 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo BCKTKT | 7,871 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,212 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 1,43 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,497 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,212 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 1,266 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BCKTKT | 34,264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 37,58 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,436 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 2,63 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,465 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,405 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 2,27 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 3,946 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 78,847 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 7,694 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,068 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn thép; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BCKTKT | 8,429 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 5,126 | 1m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,154 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,745 | 1 tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Theo BCKTKT | 0,45 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo BCKTKT | 4,037 | 1m3 |
| 25 | Xây gạch (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo BCKTKT | 3,803 | 1m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 6,685 | 1m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 6,065 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 53,511 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 84,253 | 1m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,466 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 1,387 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKTKT | 1,972 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo BCKTKT | 61 | cái |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 39,882 | 1m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo BCKTKT | 0,98 | 1m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 0,752 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,091 | 100m2 |
| C | Phần Hoàn Thiện | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 161,257 | 1m2 |
| 2 | Trát hồ dầu vào cột trước khi trát | Theo BCKTKT | 161,257 | m2 |
| 3 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 839,845 | 1m2 |
| 4 | Trát hồ dầu vào trần trước khi trát | Theo BCKTKT | 839,845 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 284,514 | 1m2 |
| 6 | Trát hồ dầu vào dầm trước khi trát | Theo BCKTKT | 284,514 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 42,913 | 1m2 |
| 8 | Trát hồ dầu vào cầu thang trước khi trát | Theo BCKTKT | 42,913 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 128,7 | 1m2 |
| 10 | Trát hồ dầu vào dầm,lanh tô trước khi trát | Theo BCKTKT | 128,7 | m2 |
| 11 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 32,626 | 1m2 |
| 12 | Tạo gờ chỉ chân tường | Theo BCKTKT | 147,15 | m |
| 13 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 848,898 | 1m2 |
| 14 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 1.008,49 | 1m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 172,744 | 1m |
| 16 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C120*40*10*2.0 | Theo BCKTKT | 476,2 | md |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120*40*10*2.0 | Theo BCKTKT | 1,645 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo BCKTKT | 5,028 | 100m2 |
| 19 | SXLD cùm chống bão (3 vít/1md xà gồ) | Theo BCKTKT | 1.428,6 | cái |
| 20 | SXLD cửa đi Nhôm XingFa, kính dày 6.38 ly | Theo BCKTKT | 76,28 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ nhôm XingFa, kính dày 6.38 ly | Theo BCKTKT | 58,58 | m2 |
| 22 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa ,sắt hộp KT(12x12) | Theo BCKTKT | 75,231 | m2 |
| 23 | SXLD Lan can bằng thép hộp , cao 1,2m | Theo BCKTKT | 45,3 | m |
| 24 | SXLD Gióng máu bằng Inox(bao gồm cả kính ôp tường) | Theo BCKTKT | 7,2 | m |
| 25 | SXLD thanh Inox lan can D60, dày 1,5mm | Theo BCKTKT | 23 | m |
| 26 | SXLD Tay vịn Inox D42 , dày 1,2mm | Theo BCKTKT | 43,8 | m |
| 27 | SXLD Lan can Inox ram dốc(cao 0.7m) | Theo BCKTKT | 7,2 | m |
| 28 | SXLD hoa gió bằng bê tông, cao 500 | Theo BCKTKT | 71,5 | m |
| 29 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Theo BCKTKT | 650,57 | 1m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn vê sinh | Theo BCKTKT | 59,275 | 1m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền vệ sinh | Theo BCKTKT | 8,891 | 1m3 |
| 32 | Lát nền, sàn; kích thước gạch 250x250 (mm) | Theo BCKTKT | 59,275 | 1m2 |
| 33 | ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 250x400 (mm) | Theo BCKTKT | 277,82 | 1m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Theo BCKTKT | 75,129 | 1m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BCKTKT | 72,8 | 1m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo BCKTKT | 72,8 | 1m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo BCKTKT | 1.584,298 | 1m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo BCKTKT | 1.457,229 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 575,808 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 2.465,719 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo BCKTKT | 6,948 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BCKTKT | 0,356 | 100m2 |
| D | Hầm tự hoại. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 5,237 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo BCKTKT | 16,791 | 1m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo BCKTKT | 34,436 | 1m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát lần 2) | Theo BCKTKT | 34,436 | 1m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo BCKTKT | 19,59 | 1m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BCKTKT | 54,026 | 1m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép đan | Theo BCKTKT | 0,316 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 3,088 | 1m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo BCKTKT | 21 | cái |
| 14 | ống lọc D168 | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 15 | ống nhựa D114, dày 5mm | Theo BCKTKT | 2 | md |
| 16 | Co nhựa D114, | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | lớp than xỉ dày 200 | Theo BCKTKT | 0,217 | m3 |
| 18 | lớp than củi dày 200 | Theo BCKTKT | 0,217 | m3 |
| 19 | lớp sỏi 2x4 dày 200 | Theo BCKTKT | 0,434 | m3 |
| E | Phần cấp - thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BCKTKT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKTKT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BCKTKT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo BCKTKT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo BCKTKT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo BCKTKT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo BCKTKT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo BCKTKT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo BCKTKT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng | Theo BCKTKT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt T D114 nhựa | Theo BCKTKT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt T D90 nhựa | Theo BCKTKT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt T D60 nhựa | Theo BCKTKT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt T D49 | Theo BCKTKT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt T D34 | Theo BCKTKT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt T D27 | Theo BCKTKT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt T D21 | Theo BCKTKT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y D114 | Theo BCKTKT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y D90 | Theo BCKTKT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt co D114 | Theo BCKTKT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt co D90 | Theo BCKTKT | 92 | cái |
| 22 | Lắp đặt co D34 | Theo BCKTKT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt co D27 | Theo BCKTKT | 88 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn D34/27 | Theo BCKTKT | 50 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa D60 | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D34 | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 150mm | Theo BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo BCKTKT | 2,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49mm | Theo BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo BCKTKT | 1,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Theo BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm | Theo BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo BCKTKT | 1 | bể |
| 35 | Cung cấp lắp đặt phao bồn nước | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm áp lực 1.5HP | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 37 | Vật tư phụ | Theo BCKTKT | 1 | lô |
| F | Hệ thống điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo BCKTKT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo BCKTKT | 9 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo BCKTKT | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo BCKTKT | 4 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc 2 chiều | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo BCKTKT | 26 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc + aptomat | Theo BCKTKT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đôi | Theo BCKTKT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo BCKTKT | 26 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Theo BCKTKT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo BCKTKT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt điều khiển quạt trần âm tường+đế âm | Theo BCKTKT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH 18wx1, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo BCKTKT | 48 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led CSBA 18wx1, Loại hộp đèn, 1 bóng | Theo BCKTKT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo BCKTKT | 23 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 35mm2 | Theo BCKTKT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 10mm2 | Theo BCKTKT | 62 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 6mm2 | Theo BCKTKT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 4mm2 | Theo BCKTKT | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 465 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 1.432 | m |
| 24 | Lắp đặt puli | Theo BCKTKT | 150 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo BCKTKT | 113 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20(mm) | Theo BCKTKT | 440 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 34(mm) | Theo BCKTKT | 35 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BCKTKT | 6 | 1 cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 30 | Lắp đầu cos đồng | Theo BCKTKT | 20 | cái |
| 31 | Tủ điện KT(330x220x110) | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 32 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo BCKTKT | 24 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT | 0,24 | 100m3 |
| 34 | Vật tư phụ | Theo BCKTKT | 1 | lô |
| G | Chống sét: | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 2 - R=86m ( NPL 2000)- Xuất xứ tây ban nha | Theo BCKTKT | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét(L=5m) | Theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=50mm | Theo BCKTKT | 145 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT | 5 | mối |
| 6 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Theo BCKTKT | 12 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 - L=2.4m | Theo BCKTKT | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Theo BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Theo BCKTKT | 8 | cái |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở đất -GEM | Theo BCKTKT | 1 | bao |
| 12 | Vật tư phụ | Theo BCKTKT | 1 | lô |
| 13 | Đào thi công mương tiếp địa | Theo BCKTKT | 13,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo BCKTKT | 13,44 | m3 |
| 15 | Đo điện trở nối đất | Theo BCKTKT | 1 | lần |
| H | Phòng bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 0,784 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 1,782 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo BCKTKT | 0,12 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,055 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,046 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo BCKTKT | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 0,552 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,013 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,073 | 1 tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo BCKTKT | 0,536 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,012 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,065 | 1 tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 1,009 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,022 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,121 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 1,586 | 1m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,173 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,123 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 3,23 | 1m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 0,168 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKTKT | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,014 | 1 tấn |
| 29 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 21,533 | 1m2 |
| 30 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 26,224 | 1m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 5,36 | 1m2 |
| 32 | Trát hồ dầu vào cột trước khi trát | Theo BCKTKT | 5,36 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 10,45 | 1m2 |
| 34 | Trát hồ dầu vào dầm trước khi trát | Theo BCKTKT | 10,45 | 2.0 |
| 35 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 12,258 | 1m2 |
| 36 | Trát hồ dầu vào trần trước khi trát | Theo BCKTKT | 12,258 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 26,75 | 1m |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BCKTKT | 15,209 | 1m2 |
| 39 | SX, LD, HT cửa đi nhôm trắng, kính dày 5mm | Theo BCKTKT | 2,54 | m2 |
| 40 | SX, LD, HT cửa sổ nhôm trắng, kính dày 5mm | Theo BCKTKT | 1,7 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT | 0,299 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT | 0,594 | 1m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo BCKTKT | 0,594 | 1m3 |
| 44 | Lát nền, sàn; kích thước gạch 400x400 (mm) | Theo BCKTKT | 5,94 | 1m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo BCKTKT | 47,757 | 1m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo BCKTKT | 28,068 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 48,932 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 26,893 | 1m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BCKTKT | 15,209 | 1m2 |
| 50 | Láng mái vòm, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo BCKTKT | 15,209 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo BCKTKT | 1 | 1 cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo BCKTKT | 3 | 1 cái |
| 54 | Lắp đặt mặt nạ công tắc + aptomat | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, Loại hộp đèn, 1 bằng | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 260 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo BCKTKT | 130 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.509645E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.325231E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.206.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi