Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:55:00 đến ngày 2021-04-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,639,335,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tư | Chi tiết xem tập 1: Thông báo mời thầu | 1 | T.gói |
| B | PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ néo thẳng 1 mạch cao 26m XDM (NT-111-21+5) | Trụ 82, trụ Pi>Tháp sắt: Loteco - Thống Nhất, theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.T03-01÷06/06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ 1 mạch cao 26m XDM (ĐF-111-26) | Trụ 83, trụ BTLT>Tháp sắt: Loteco - Thống Nhất, theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.T02-01÷05/05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ thẳng 01 mạch BTLT 22 mét XDM (ĐT-22). | Trụ 58A, 59A, 60A, 80A: Loteco - Thống Nhất và trụ 88A, 93A, 97A, 105A,106A: Xuân Lộc 2 - Xuân Trường (Bao gồm xà, cổ dê, néo trụ,…) theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.T01-01÷04/04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 9 | Trụ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ thẳng 01 mạch BTLT 22 mét ghép với trụ hh (ĐT-22G-CT). | Cải tạo móng hiện hữu trụ 100, 101: Xuân Lộc 2 - Xuân Trường (Bao gồm xà, cổ dê, néo trụ,…) theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.T01a-01÷03/03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Trụ |
| C | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn điện, NDD-120P (ACSR240) | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD03-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-70P (ACSR240) | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật | 114 | Chuỗi |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện, ĐLD-70P (ACSR240) | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD04A-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50 | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD05-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 8 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50, ĐCQ-50 | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD06-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 35 | Chuỗi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang OPGW-50 | Bao gồm 2 cuộn và yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật | 5.360,22 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây OPGW-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật | 66 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật | 66 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp loại 2 dây cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp loại 1 dây cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quang tại cột - Loại 02 đầu vào ra 24/24 | Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quang tại trạm - Loại 02 đầu vào ra 24/24 | Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bộ PK lắp chống sét van dây dẫn ACSR 185mm2 | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD.CSV-01÷03/03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bộ PK lắp chống sét van dây dẫn ACSR 400mm2 | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD.CSV-01÷03/03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và Sơn trụ thép hình đỡ thẳng ĐT-111-22, trụ 68, 81 | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD.T04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 17 | Cung cấp và Sơn mặt bích trụ BTLT 20 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 24 | Vị trí |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột thép 02 tia+04 cọc(dài 20m): TĐ-T4-THEP | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD.07-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 19 | Cung cấp v và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT 02 tia+04 cọc (dài 20m): TĐ-T4-BTLT | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD.08-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 20 | Cung cấp v và lắp đặt Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp v và lắp đặt Dây tiếp đất bổ sung cho trụ BTLT | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD.09-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan 24 mét cho cột thép hiện hữu: TĐ-GIENG-T | Theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD.10-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 5 | Bộ |
| D | PHẦN VTTB DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP (VTTB A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH THI CÔNG CẢI TẠO CỘT VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Cải tạo cột và lắp đặt Chống sét Van (CSV) | Gồm: 3 bộ sử dụng cho dây dẫn AC185/29 và 3 bộ sử dụng cho dây dẫn ACSR 400/51, theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.ĐD.CSV-01÷03/03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật |
6 | Bộ |
| E | PHẦN MÓNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT LIỆU XÂY DỰNG (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NGHIỆM THU TRƯỚC KHI THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Móng trụ thép néo XDM (4N6,3-1,8A) | Trụ 82, trụ Pi>Tháp sắt: Loteco - Thống Nhất, theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.M03-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ thép đỡ thẳng XDM (MB2,4-4,6x4,0) | Trụ 83, trụ BTLT>Tháp sắt: Loteco - Thống Nhất, theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.M02-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ BTLT 22 mét XDM (1T3,0-3,0) | Trụ 58A, 59A, 60A, 80A: Loteco - Thống Nhất và trụ 88A, 93A, 97A, 105A,106A: Xuân Lộc 2 - Xuân Trường theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.M01-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 9 | Móng |
| 4 | Móng trụ BTLT 22 mét ghép với trụ hh (MB3,0-3,0) | Cải tạo móng hiện hữu trụ 100, 101: Xuân Lộc 2 - Xuân Trường theo Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.M01a-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Móng |
| 5 | Bổ sung bê tông cho các vị trí ngập nước | Cải tạo móng ngập nước trụ 18, 52, 02, 03 theo Bản vẽ 18-ĐN-028-M01-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| F | PHẦN THÁO, THU HỒI NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Thu hồi bộ xà trụ đỡ BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Thu hồi trụ PI và bộ xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi trụ đỡ BTLT và bộ xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn điện, NDD-120P (ACSR240) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-70P (ACSR240) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 87 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện, ĐLD-70P (ACSR240) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50, ĐCQ-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại kết hợp căng dây dẫn ACSR 240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1.657 | Mét |
| 10 | Thu hồi dây chống sét TK-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 4.861 | Mét |
| 11 | Thu hồi chuỗi chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 35 | Chuỗi |
| G | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THUỘC EVN | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp đất móng cột | Chi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu. | 68 | V. trí |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Chống sét van A cấp | Chi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu. | 6 | Bộ |
| 3 | Hệ thông mạch cáp quang | Chi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu. | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.459E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.091E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.094.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi