Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427888-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210420439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án sử dụng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên do Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển xây dựng ứng trước sau đó trừ vào tiền sử dụng đất dự án phải nộp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:37:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,726,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, Kè đá, huyệt mộ
1 Đào san đất - Cấp đất I (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 27,08 100m3
2 Đất cấp 3 để san nền + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6.040,065 m3
3 Đất cấp 3 để đắp nền đường giao thông + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.375,2823 m3
4 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 62,8949 100m3
5 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,1655 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24,068 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 192,478 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 236,94 m3
9 Ống thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 421,2267 m
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7744 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2409 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0307 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15,488 m3
14 Đào móng - Cấp đất III (tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2.045,25 m3
15 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 272,7 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 729,5271 m3
B Đường giao thông, bãi để xe, đường trong khu mộ, rãnh thoát nước, cây xanh, thảm cỏ
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3345 100m3
2 Rải bạt lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26,69 100m2
3 Bê tông, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 533,8 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,5648 100m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 60,0374 10m
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5747 100m3
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 90,45 m3
8 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 654,64 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6.546,4 m2
10 Lát gạch đất nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6.546,4 m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 609,5909 1m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 53,952 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,728 100m2
14 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 80,928 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 138,5296 m3
16 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 32,784 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,928 100m2
18 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 211,2 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 721,84 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,668 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6558 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,4413 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 576 1cấu kiện
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 41,304 m3
25 Trồng và chăm sóc cây Cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4.520 m2
26 Trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 41 cây
27 Trồng và chăm sóc cây Đại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 45 cây
28 Trồng và chăm sóc cây Xà Cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cây
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 105,27 1m3
C Hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 101,7578 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 33,9193 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3106 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,6973 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26,1558 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3106 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0466 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4303 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,4166 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,8239 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 149,3553 m3
12 Đắp mũ trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 116 cái
13 Đắp đỉnh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 323,28 m
14 Gạch gốm hoa chanh 200x200x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.388 viên
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.388 cái
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 193,14 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 989,2368 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3.747,84 m
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.182,3768 m2
D Nhà quản trang:
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 17,76 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,92 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,064 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,368 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,0388 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,144 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,072 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0213 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1099 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,792 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 17,7685 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,8593 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,512 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0754 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3934 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,762 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5376 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4273 tấn
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,376 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0255 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0047 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0116 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1273 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2164 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 29,6704 1m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2164 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4864 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20,4 m
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 110,7219 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 115,8504 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 53,76 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,566 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18,76 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18,76 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18,76 m2
36 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5356 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,5564 m3
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,6646 m3
39 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,6184 m3
40 Lát nền, sàn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 36,9084 m2
41 Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,8 m2
42 Đắp vữa các chi tiết hiên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 gói
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,75 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 110,7219 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 164,3764 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0397 tấn
47 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 39,7 kg
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,56 m2
49 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,24 m2
50 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,925 m2
51 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,56 m2
52 Ống thoát nước mái (ống+cút+đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 m
53 Giếng khoan+bơm+hệ thống lọc sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
54 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
55 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
57 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
58 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
61 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 hộp
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 hộp
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 25 m
66 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 40 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 75 m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,16 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,04 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,03 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
78 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
81 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
87 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
88 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
91 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
93 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
94 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bể
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2 100m
96 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,14 100m
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20,1609 1m3
102 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,896 m3
103 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1289 m3
104 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,4313 m3
105 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 29,678 m2
106 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 29,678 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,796 m2
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,72 m3
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0312 100m2
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,074 tấn
112 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0574 tấn
E Khu tập kết và tiêu hủy chất thải:
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,015 100m2
3 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,4 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,726 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,41 m2
F Điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 48,384 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,024 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 28,833 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16,527 m3
5 Lắp dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 21 1 cột
6 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,09 100m3
7 Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,36 100m
9 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 100m
10 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 bộ
11 Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 hòm
12 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 100m
13 Kẹp hãm cáp KH4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cái
14 Đai thép+khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 21 bộ
15 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m
16 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 100m
17 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7 bộ
18 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100 m
20 Kẹp hãm cáp KH4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
21 Móc treo cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
22 Đai thép+khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
23 Ghíp đấu dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 bộ
24 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 100m
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 190,72 1m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 190,72 m3
28 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,96 100 m
30 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,4 100m
31 Băng báo cáp khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 596 m
32 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 1 cột
33 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 bộ
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9 100m
35 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 bộ
36 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 1 đầu cáp
37 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 1 đầu cáp
38 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 bảng
39 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 1 bộ
40 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 bộ
41 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cọc
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,4 1m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,4 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,32 100m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6 m2
47 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->