Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án sử dụng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên do Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển xây dựng ứng trước sau đó trừ vào tiền sử dụng đất dự án phải nộp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:37:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,726,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền, Kè đá, huyệt mộ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,08 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 để san nền + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6.040,065 | m3 |
| 3 | Đất cấp 3 để đắp nền đường giao thông + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.375,2823 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,8949 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1655 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,068 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 192,478 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 236,94 | m3 |
| 9 | Ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 421,2267 | m |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7744 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2409 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0307 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,488 | m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.045,25 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 272,7 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 729,5271 | m3 |
| B | Đường giao thông, bãi để xe, đường trong khu mộ, rãnh thoát nước, cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3345 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,69 | 100m2 |
| 3 | Bê tông, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 533,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5648 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,0374 | 10m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,5747 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 90,45 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 654,64 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6.546,4 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6.546,4 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 609,5909 | 1m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,952 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,728 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 80,928 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 138,5296 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,784 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,928 | 100m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 211,2 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 721,84 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,668 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6558 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,4413 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 576 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,304 | m3 |
| 25 | Trồng và chăm sóc cây Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.520 | m2 |
| 26 | Trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 41 | cây |
| 27 | Trồng và chăm sóc cây Đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | cây |
| 28 | Trồng và chăm sóc cây Xà Cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cây |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 105,27 | 1m3 |
| C | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 101,7578 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,9193 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,6973 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,1558 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3106 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0466 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4303 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,4166 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,8239 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 149,3553 | m3 |
| 12 | Đắp mũ trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 116 | cái |
| 13 | Đắp đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 323,28 | m |
| 14 | Gạch gốm hoa chanh 200x200x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.388 | viên |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.388 | cái |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 193,14 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 989,2368 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.747,84 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.182,3768 | m2 |
| D | Nhà quản trang: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,368 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,0388 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0213 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1099 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,792 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,7685 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8593 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,512 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0754 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3934 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,762 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5376 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4273 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,376 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0255 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0047 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0116 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1273 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2164 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,6704 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2164 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4864 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,4 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 110,7219 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 115,8504 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,76 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,566 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,76 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,76 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,76 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5356 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5564 | m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,6646 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6184 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,9084 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,8 | m2 |
| 42 | Đắp vữa các chi tiết hiên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | gói |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,75 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 110,7219 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 164,3764 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0397 | tấn |
| 47 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,7 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,56 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,24 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,925 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,56 | m2 |
| 52 | Ống thoát nước mái (ống+cút+đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | m |
| 53 | Giếng khoan+bơm+hệ thống lọc sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 75 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,1609 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,896 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1289 | m3 |
| 104 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4313 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,678 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,678 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,796 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,72 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0312 | 100m2 |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,074 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0574 | tấn |
| E | Khu tập kết và tiêu hủy chất thải: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,726 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,41 | m2 |
| F | Điện sinh hoạt, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,384 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,833 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,527 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | 1 cột |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100m |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 11 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hòm |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 100m |
| 13 | Kẹp hãm cáp KH4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 14 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 16 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | 100m |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 18 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100 m |
| 20 | Kẹp hãm cáp KH4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 21 | Móc treo cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 22 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 23 | Ghíp đấu dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bộ |
| 24 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 190,72 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 190,72 | m3 |
| 28 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,96 | 100 m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4 | 100m |
| 31 | Băng báo cáp khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 596 | m |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | 1 cột |
| 33 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9 | 100m |
| 35 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | 1 đầu cáp |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bảng |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | 1 bộ |
| 40 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cọc |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4 | 1m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6 | m2 |
| 47 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi