Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:23:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,743,107,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5925 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5925 | 100m3/ 1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 51,97 | m3 |
| B | PHÁ DỠ TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QŨY ĐẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 155,0522 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5149 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 113,5058 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 50,5705 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,3541 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 23,61 | m2 |
| C | PHÁ DỠ PHÁT THANH TRUYÊN THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 129,5222 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 94,3385 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 41,6508 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,8023 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,8023 | 100m3/ 1km |
| 8 | Tháo dỡ cột ăng ten | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| D | PHÁ DỠ NHÀ WC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 15,2487 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 11,9031 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,998 | m2 |
| E | XÂY MỚI NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,3382 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,6603 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,1428 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,5331 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,628 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,0421 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 2,4458 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,154 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,1576 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,8923 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,4621 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,657 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,0152 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,74 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,74 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,9988 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 192,937 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 372,0095 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 88,58 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 70,648 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 239,6756 | m2 |
| 25 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 63,2518 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,7658 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 226,9372 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 | Chương V E-HSMT | 15,759 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 30,3444 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 30,3444 | m2 |
| 31 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 30,3444 | m2 |
| 32 | Phào nhựa giả gỗ | Chương V E-HSMT | 13,72 | md |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 192,93 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 419,51 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 270,0422 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 88,8361 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 230,8355 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 650,9856 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 123,28 | m |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,6804 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 281,572 | m2 |
| 42 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 83,2974 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 224,4712 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 | Chương V E-HSMT | 23,805 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 230,83 | m2 |
| 46 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 710,47 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 298,254 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 98,6099 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 270,8935 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 565,1182 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 113,2 | m |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,4962 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 259,8188 | m2 |
| 54 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 55,158 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 244,1152 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 | Chương V E-HSMT | 24,3795 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 270,984 | m2 |
| 58 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 595,888 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 305,3 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,432 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm WC 3 lớp sika | Chương V E-HSMT | 28,6605 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 42,8274 | m2 |
| 64 | Gạch ốp Ceramic B4503 tường 250x400mmXM PCB40 | Chương V E-HSMT | 207,4568 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 55,3392 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 55,3392 | m2 |
| 67 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,3392 | m2 |
| 68 | Cửa kết hợp Vách ngăn Compac HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện bằng inox) | Chương V E-HSMT | 22,264 | m2 |
| 69 | Vách ngăn Compac HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện bằng inox) | Chương V E-HSMT | 16,042 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,43 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4319 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,2678 | m2 |
| 73 | Trát bản thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,832 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,832 | m2 |
| 75 | Inox Cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 124,1131 | kg |
| 76 | Trụ Inox D120x1 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Quả cầu inox D60 | Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,6984 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 88,2048 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,0106 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,011 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,2065 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 26,011 | tấn |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,4393 | tấn |
| 85 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 86 | Bulông chân cột fi 10 chờ từ sàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,2975 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 170,1054 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng bằng tôn đông Á dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 2,9442 | 100m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,0392 | m2 |
| 92 | Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,039 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm sê nô, mái sảnh 3 lớp sika | Chương V E-HSMT | 101,7782 | m2 |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 101,7782 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 92,34 | m |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 152,766 | m2 |
| 97 | Sơn tường sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,383 | m2 |
| 98 | Sơn tường trong sê nô bằng sơn trắng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,383 | m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1257 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Cửa đi 1 cánh nhôm cao cấp (cả khuôn ) | Chương V E-HSMT | 38,632 | m2 |
| 106 | phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 107 | Cửa đi 2 cánh nhôm cao cấp (cả khuôn ) | Chương V E-HSMT | 28,77 | m2 |
| 108 | phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Vách kính khung nhôm dày 8mm | Chương V E-HSMT | 36,9111 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh trượt (cả khuôn ) | Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 111 | phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 112 | Cửa sổ vệ sinh mở hất | Chương V E-HSMT | 9,2834 | m2 |
| 113 | phụ kiện đồng bộ hất | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 114 | phụ kiện đồng bộ quay ra ngoài | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | nan nhựa giả gỗ composit 40x80 | Chương V E-HSMT | 1.104,19 | md |
| 116 | Lắp dựng nan nhựa mặt tiền | Chương V E-HSMT | 84,624 | m2 |
| 117 | Cửa đi kính thủy lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 40,1625 | m2 |
| 118 | Bản lề sàn | Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 119 | Kẹp kính trên+ dưới | Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 120 | Tay nắm inox | Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 121 | Khóa âm sàn | Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 122 | Kẹp chữ L | Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 123 | Nẹp đỡ kính bằng inox | Chương V E-HSMT | 37,26 | md |
| 124 | Cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 9,666 | m2 |
| 125 | khóa cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa mặt tiền | Chương V E-HSMT | 41,216 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V E-HSMT | 158,351 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,922 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,1657 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 132 | Vải rèm cửa sổ bao gồm hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 119,2 | m2 |
| 133 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,366 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5358 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,6537 | tấn |
| 136 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,997 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 5,4149 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2005 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,3889 | tấn |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,926 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 10,307 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,1729 | tấn |
| 144 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 102,431 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép đan ô trang trí ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 146 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,4113 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4824 | tấn |
| 149 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,6112 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,611 | m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,6883 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2346 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6274 | tấn |
| 155 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,8344 | m3 |
| 156 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,5282 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,528 | m2 |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6138 | 1m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 160 | Xây bờ chắn đường dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4864 | m3 |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9174 | m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 163 | Trát má đường dốc, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0125 | m2 |
| 164 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,174 | m2 |
| 165 | Cắt khe đường dốc khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 5,5 | 10m |
| 166 | Inox 304 làm lan can đường dốc (bao gồm hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 67,6802 | kg |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8148 | m3 |
| 168 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8333 | m3 |
| 169 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,7652 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 11,708 | 100m2 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3133 | m3 |
| 173 | Ốp đá trang trí mặt nhám KT 15x15 vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,8351 | m2 |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha 125 A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 184 | Công tắc 3 hạt (bao gồm đủ cốc và mặt che) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn ốp trần D230 bóng led công suất 18W | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1mx 10W/220v | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn ống dài 1m 3 bóng 3x10W hộp đèn 3 bóng | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W | Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn led 3 bóng, 3x18W hộp đèn 3 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D110 bóng led công suất 7 W | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D120 bóng led công suất 9 W | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 194 | Đèn led dây 3 bóng công suất 7W/1m (có chuyển nguồn) | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 195 | Lắp đặt đèn chùm loại 6 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 2 cục 1800BTU | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 198 | Lắp đặt quạt trần1400mm cánh nhôm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-3MBC | Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 201 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 700x600x170 (trọn bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 202 | vỏ Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 600x550x170 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 203 | Hộp đấu dây | Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 204 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 205 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 206 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x10mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 207 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột x4mm2 | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 990 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.840 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D42 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D32 | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D21 | Chương V E-HSMT | 525 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D16 | Chương V E-HSMT | 1.755 | m |
| 216 | con sơn đỡ cáp L50x50x5 dài 0.4m+ 1 sứ A30 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 219 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Chương V E-HSMT | 7 | ống |
| 220 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 221 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 20 mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 222 | chân bật sắt tròn fi 10: 100x150x100 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 223 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 224 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 226 | Ống nhựa xoắn D20 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 227 | Cáp điện thoại 2 đôi 2x0.5 | Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 228 | Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 (Sacom, Z43, vinacap, PCM..) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 229 | Hộp MDF 20 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 230 | Nút mạng bao gồm (mặt 1 + đế - nhân) | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 231 | Hộp đấu dây điện thoại 10 đôi (Bao gồm: Vỏ hộp HC2 + Đế inox + 04 Phiến đấu dây Krone 10 đôi dây) | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 233 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Cáp mạng LAN cat 6E | Chương V E-HSMT | 1.060 | m |
| 235 | Ống nhựa xoắn D20 | Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 236 | Switch 24 PORT | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 237 | Nút mạng bao gồm (mặt 1 + đế - nhân) | Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 238 | Tủ Switch KT 20x54x43cm | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 239 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 240 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 241 | Vòi (xịt rửa) | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 242 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 243 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 244 | Vòi rửa đồng d20 | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 245 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam T1 (bao gồm bộ ) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 246 | Lavabô trọn bộ | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 247 | Phụ tùng 6 thứ tầng 1 (hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Phụ tùng 6 thứ tầng 2 (hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 250 | Máy bơm nước tự động 1.1KW | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 256 | Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 257 | Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Tê nhựa PP-R, d= 40-25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 260 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 261 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm, | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 270 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 271 | cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Zắc co nhựa PP-R, d= 50mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 274 | Măng sông ren trong D50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 276 | Kép nối, d=20mm | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 277 | Crêphin, d=32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 281 | Tê nhựa PVC 135o, d=110mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 282 | Tê nhựa PVC 135o, d=90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 283 | Tê nhựa PVC 135o, d=34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 285 | Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 286 | Tê nhựa kiểm tra d=110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 287 | Tê nhựa kiểm tra, d=90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 288 | Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 289 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 290 | cút nhựa PVC 135o, d=-34mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 291 | cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 292 | cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 293 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 294 | Côn nhựa PVC D110-34mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 295 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 297 | Cống bê tông D300 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 298 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 8,0958 | tấn |
| 299 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 41,1378 | m3 |
| 300 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 27,605 | 10m2 |
| 301 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,8051 | tấn |
| 302 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 3,4888 | 100m2 |
| 303 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 304 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 305 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 306 | Vận chuyển đá các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 7,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4702 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,5085 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,028 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,87 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,8 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,2196 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1874 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8928 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,6112 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1666 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 33,7778 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| H | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7146 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3051 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2907 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,885 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,9353 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,164 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,5719 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 14,5719 | m2 |
| 12 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V E-HSMT | 36,4298 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1658 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2538 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,447 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0629 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9197 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,3972 | m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4396 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,9194 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,6243 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9052 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 12,824 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3217 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 17 | Xây cống cuốn cong bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9671 | m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát lót nền sân bê tông | Chương V E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| K | NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 164,866 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,6592 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,4437 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,9372 | 100m2 |
| L | NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 40,6484 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1326 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,512 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,3 | m2 |
| M | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 3 | Ốp đá trang trí mặt nhám KT 15x15 vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 4 | Di chuyển cây sang vị trí mới | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.040.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi