Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427625-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210427616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 13:22:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,130,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 03 PHÒNG CHỨC NĂNG, PHÒNG ĐỌC HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5571 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,298 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,796 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2947 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,884 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1408 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
9 Ván khuôn móng dài (vận dụng vk giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5571 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,936 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0184 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,712 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9624 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,713 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2484 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (vận dụng VK lanh tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3596 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9776 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2927 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8039 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8914 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3587 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1966 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5849 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 tấn
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5425 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
35 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,24 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,84 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,616 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,37 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,36 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,37 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,896 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8 m
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,02 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,02 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,72 m2
49 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
50 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 100x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6045 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6045 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1536 100m2
55 Sản xuất cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
56 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4224 m2
57 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ck
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
60 Lan can inox hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m
61 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
66 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
67 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
70 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
75 Lắp đặt hộp âm tường, hộp 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 hộp
76 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
77 Lắp đặt ô cắm đôi 03 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
84 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
85 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
86 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
87 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
89 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
91 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 6,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
92 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
94 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
95 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
B KHU BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7589 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0293 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,319 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3623 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8408 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,732 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,354 m3
9 Ván khuôn móng dài (vận dụng vk giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6354 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7589 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4615 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6298 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,378 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7557 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,634 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9343 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (vận dụng VK lanh tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3442 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2037 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7957 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5611 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3743 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3175 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3204 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4565 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4076 m3
35 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,57 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,43 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,764 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,572 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,6 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,572 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,734 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 m
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,23 m2
49 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m2
50 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 100x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,43 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0017 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0017 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3287 100m2
56 Sản xuất cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,56 m2
57 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2256 m2
58 SXLD cửa tủ bếp nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m2
59 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ck
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
62 Lan can inox hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
63 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
64 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,122 100m3
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
66 Thi công lót vải dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
70 GCLD khóa nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 GCLD khóa nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 GCLD van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 GCLD van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt co, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
79 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
80 Giếng đóng + máy bơm DK20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
85 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
88 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
90 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
91 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
93 Lắp đặt hộp âm tường, hộp 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 hộp
94 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
95 Lắp đặt ô cắm đôi 03 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
100 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
101 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
102 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
103 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
104 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
106 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 100m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
108 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 m3
110 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
112 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m3
114 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
116 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 6,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
117 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
119 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
120 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
121 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.69739E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->