Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 13:22:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,130,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 03 PHÒNG CHỨC NĂNG, PHÒNG ĐỌC HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5571 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,298 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,796 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2947 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1408 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài (vận dụng vk giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5571 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0184 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9624 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,713 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2484 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (vận dụng VK lanh tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8914 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1966 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5849 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5425 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,24 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,84 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,616 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,37 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,36 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,37 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,896 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | m |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,72 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 100x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6045 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6045 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1536 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 56 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4224 | m2 |
| 57 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Lan can inox hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi 03 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 84 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 86 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 91 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 6,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 94 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| B | KHU BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7589 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0293 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,319 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3623 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,354 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài (vận dụng vk giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6354 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7589 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,378 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7557 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,634 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9343 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (vận dụng VK lanh tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3175 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3204 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4565 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4076 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,57 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,43 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,764 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,572 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,6 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,572 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,734 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,23 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 100x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,43 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3287 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,56 | m2 |
| 57 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2256 | m2 |
| 58 | SXLD cửa tủ bếp nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 59 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 62 | Lan can inox hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 64 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | 100m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 66 | Thi công lót vải dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 70 | GCLD khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | GCLD khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | GCLD van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | GCLD van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Giếng đóng + máy bơm DK20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi 03 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 101 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 108 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 6,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 119 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.69739E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi