Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường và cầu số 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông KTC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường và cầu số 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:29:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,167,390,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này "Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,9 tỷ đồng. - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 4,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông có các hạng mục: Đường giao thông, thi công cầu dàn thép bề rộng mặt cầu > 5,0m từ 1 công trình trở lên và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.+ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.+ 01 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc giao thông, hoặc cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia công trình có xác nhận của nhà thầu.- 7 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề hoặc bê tông, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ hàn, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sắt, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ coffa, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng nhận vận hành máy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, dung tích ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành - công suất > 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất > 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: > 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: > 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Sà lan trọng tải >= 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích - sức nâng 25,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa đóng cọc diesel >= 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU | |||
| B | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn cầu thép bằng máy hàn, cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 5,88 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 3,112 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT ở trên cạn bằng búa rung 170kW (DMVD) | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| C | THI CÔNG MÓNG CỌC MỐ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 1,6153 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 7,3437 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 34,68 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc (DMVD) | Chương V, E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,6615 | m3 |
| D | THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| E | THI CÔNG CỌC KÈ VÀ CỌC MÓNG ĐÀ KIỀNG CHÂN KHAY | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V, E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 0,5555 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,6957 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,5143 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 16mm | Chương V, E-HSMT | 2,1983 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - Thép ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - Thép ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 2,0619 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 20,1732 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,778 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,5776 | m3 |
| F | THI CÔNG KÈ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,3536 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - Thép ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 2,1858 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - Thép ĐK 16mm | Chương V, E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,4586 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 27,1755 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,915 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5505 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,4284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 16mm | Chương V, E-HSMT | 1,0716 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,2828 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 24,183 | m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 1,956 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, E-HSMT | 0,0407 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,286 | m3 |
| G | GIA CỐ MÁI TALUY VÀ TỨ NÓN PHÍA MỐ M1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 22,39 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1306 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,5749 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 365 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| H | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,1348 | m3 |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo | Chương V, E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| I | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp trụ tường hộ lan 160x50x1,2m dày 4mm (sơn) | Chương V, E-HSMT | 23 | Trụ |
| 2 | Cung cấp tôn hộ lan W310x3,32mx3mm (sơn) | Chương V, E-HSMT | 19 | Tấm |
| 3 | Cung cấp tấm đầu tôn hộ lan W310x0,70mx3mm (sơn) | Chương V, E-HSMT | 8 | Tấm |
| 4 | Cung cấp bulong D20 L 380mm | Chương V, E-HSMT | 23 | Bộ |
| 5 | Cung cấp bulong D16 L 36mm | Chương V, E-HSMT | 184 | Bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,472 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Chương V, E-HSMT | 68,68 | m |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| K | ĐÊ QUAI GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 16,638 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 14,88 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V, E-HSMT | 49,6 | m3 |
| L | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 30,5011 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,7212 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 15,3905 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 6,1713 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 1,5396 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Chương V, E-HSMT | 24,8957 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V, E-HSMT | 5,132 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V, E-HSMT | 5,132 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 5,132 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 5,132 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 1,8865 | 100m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 6,123 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 139,3411 | m3 |
| 16 | Cung cấp nhựa đường làm khe (trọng lượng riêng nhựa đường 1m3=1050kg) | Chương V, E-HSMT | 258,1992 | kg |
| 17 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chương V, E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,6858 | 1m2 |
| M | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,2256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,3829 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,3121 | m3 |
| N | BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,0642 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,1926 | m3 |
| O | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 20,2044 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 206,3636 | m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 206,3636 | m2 |
| P | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,3808 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,901 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, trên hố cây xanh (ĐMVD) | Chương V, E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 6 | Trồng và bảo dưỡng 3 tháng cây xanh, đường kính gốc 15-20cm, cao > 6m | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| R | CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 0,4522 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,8375 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 33,337 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,552 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3231 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 4,362 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1647 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 15 | mối nối |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,9108 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| S | HỐ GA CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,3981 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 7,437 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 08mm | Chương V, E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,1944 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 8 | Sản xuất thép hình (DMVD) | Chương V, E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,7886 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 10,481 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2494 | 100m3 |
| T | HỐ GA PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm | Chương V, E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình (DMVD) | Chương V, E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1077 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp nắp cửa thu nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cửa thu nước bằng phương pháp hàn (DMVD) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| U | ĐÊ QUAI THI CÔNG CỬA XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 13,771 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 1,3807 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 08mm | Chương V, E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V, E-HSMT | 96,232 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc bờ bao (tính 50% công đóng) | Chương V, E-HSMT | 8,1455 | 100m |
| 7 | Đào đất phá dỡ bờ bao | Chương V, E-HSMT | 0,9623 | 100m3 |
| V | THI CÔNG CỬA XẢ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 0,0866 | 100m2 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V, E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,846 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này "Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,9 tỷ đồng. - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 4,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông có các hạng mục: Đường giao thông, thi công cầu dàn thép bề rộng mặt cầu > 5,0m từ 1 công trình trở lên và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 2 | + 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.+ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến cơ khí. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | + 01 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.+ 01 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến cơ khí. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc giao thông, hoặc cơ khí. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự trực tiếp thi công | 15 | phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia công trình có xác nhận của nhà thầu.- 7 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề hoặc bê tông, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ hàn, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sắt, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ coffa, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng nhận vận hành máy công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 tấn | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, dung tích ≥ 0,4 m3 | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy san tự hành - công suất > 108 cv | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất > 110 cv | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 9 T | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: > 8 T | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: > 10 T | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3 | (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | (Đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | (Đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | Sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Sà lan trọng tải >= 200 tấn | (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích - sức nâng 25,0 T | (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Búa đóng cọc diesel >= 1,8T | (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi